ACE
UPCOM Xây dựng và Vật liệu
Xây dựng và Vật liệu
Công ty Cổ phần Bê tông ly tâm An Giang
38,000
▼
2.6%
Cập nhật: 19:31:19 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,806
P/E
21.04
P/B
1.90
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
9.0%
ROA
4.4%
Tỷ suất LN gộp
22.3%
Tỷ suất LN ròng
9.9%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.04
Tổng nợ / Tổng TS
0.51
Thanh toán nhanh
0.92
Thanh toán hiện hành
1.70
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Bê Tông Ly Tâm An Giang (ACE) tiền thân là Xí nghiệp Bê Tông Ly Tâm An Giang trực thuộc Công ty Xây lắp Điện 2 được thành lập năm 1982. Năm 2000 Xí nghiệp Bê Tông Ly Tâm An Giang trở thành đơn vị thành viên trực thuộc Tổng Công ty Xây dựng Công nghiệp Việt Nam. Năm 2003 Xí nghiệp Bê Tông Ly Tâm An Giang được chuyển thành công ty cổ phần. Là đơn vị hoạt động lâu năm trong ngành sản xuất sản phẩm bê tông công nghiệp và thực hiện xây lắp đường dây, cùng với việc ứng dụng dây chuyền sản xuất hiện đại của Nhật Bản vào trong sản xuất nên Công ty Cổ phần Bê Tông Ly Tâm An Giang là một trong những đơn vị có ưu thế lớn trong ngành. Sản phẩm Công ty không ngừng cải tiến, đa dạng hoá từ đó sản phẩm sản xuất được tiêu thụ khắp các tỉnh miền Nam đến các tỉnh miền Trung và xuất khẩu sang nước bạn Campuchia và đây cũng là thị trường tiềm năng trong tương lai của Công ty. Ngày 10/11/2009, cổ phiếu của công ty đã được giao dịch trên thị trường UpCoM.
Lịch sử hình thành
- Công ty Cổ phần Bê Tông Ly Tâm An Giang được thành lập từ việc cổ phần hoá Xí nghiệp Bê Tông Ly Tâm An Giang.
- 1982: Xí nghiệp Bê Tông Ly Tâm An Giang được thành lập theo Quyết định của Bộ Trưởng Bộ Điện lực, trực thuộc Công ty Xây lắp Điện 2.
- Theo Quyết định của Bộ Trưởng Bộ Công nghiệp từ năm 2000 Xí nghiệp Bê tông Ly tâm An Giang thuộc Công ty Xây lắp Điện 2 chuyển thành Xí nghiệp trực thuộc Tổng Công ty Xây dựng Công nghiệp Việt Nam.
- 2003: Xí nghiệp Bê Tông Ly Tâm An Giang được chuyển thành Công ty cổ phần với vốn điều lệ ban đầu là 15 tỷ đồng.
- 2008 công ty đã hoàn thành tăng vốn điều lệ lên 23 tỷ đồng.
- 2009: Giao dịch trên thị trường UpCoM.
- 2012: Tăng vốn điều lệ lên hơn 26,5 tỷ đồng.
- 2015: Tăng vốn điều lệ lên 30,5 đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Hoàng Thế Hiển | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 42,406 | 1.4% | 27/05/2016 |
| LÊ DUY CỬU | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 23,575 | 0.8% | 30/07/2025 |
| Trịnh Tấn Đệ | Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin | 10,000 | 0.3% | 30/07/2025 |
| Nguyễn Thanh Gần Em | Phó Giám đốc Tài chính/Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,000 | 0.0% | 30/07/2025 |
| Tạ Văn Mẫn | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 30/07/2025 |
| Phạm Bửu Lộc | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/07/2025 |
| Lê Đức Thọ | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 30/07/2025 |
| Đinh Văn Thi | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 30/07/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Xây dựng và Vật liệu
So sánh với ACE
So sánh
Tin tức ACE