BDT
UPCOM Xây dựng và Vật liệu
Xây dựng và Vật liệu
Công ty Cổ phần Xây lắp và Vật liệu xây dựng Đồng Tháp
9,200
0.0%
Cập nhật: 17:34:01 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
223
P/E
41.30
P/B
0.64
YoY
70.9%
QoQ
13.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.6%
ROA
0.8%
Tỷ suất LN gộp
28.7%
Tỷ suất LN ròng
0.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.96
Tổng nợ / Tổng TS
0.49
Thanh toán nhanh
0.68
Thanh toán hiện hành
0.93
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 163 | 183 | 165 | 157.07 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 13 | 24 | 27 | 12.73 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 38 | 39 | 31 | 39.11 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 60 | 64 | 58 | 63.02 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 32 | 32 | 30 | 29.63 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 51 | 47 | 47 | 40.45 | — |
| Tài sản lưu động khác | 2 | 8 | 2 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 926 | 942 | 939 | 930.13 | — |
| Phải thu dài hạn | 6 | 3 | 0 | 0.25 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 6 | 3 | 0 | 0.25 | — |
| Tài sản cố định | 99 | 94 | 90 | 86.41 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 77 | 76 | 75 | 74 | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 305 | 329 | 331 | 1.19 | — |
| Trả trước dài hạn | 303 | 327 | 329 | 324.79 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,089 | 1,125 | 1,104 | 1,087.20 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 553 | 582 | 552 | 532.48 | — |
| Nợ ngắn hạn | 215 | 213 | 185 | 168.50 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 7 | 10 | 8 | 4.88 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 115 | 79 | 55 | 75.89 | — |
| Nợ dài hạn | 338 | 369 | 367 | 363.98 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 20 | 20 | 20 | 19.47 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 536 | 544 | 552 | 554.72 | — |
| Vốn và các quỹ | 536 | 544 | 552 | 554.72 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 386 | 386 | 386 | 386 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 386 | 386 | 386 | 386 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 161 | 162 | 162 | 161.57 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -25 | -19 | -10 | -8.21 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 14 | 15 | 15 | 15.17 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,089 | 1,125 | 1,104 | 1,087.20 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 32 | 48 | 69 | 78.69 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | -0.07 | — |
| Doanh thu thuần | 32 | 48 | 69 | 78.61 | — |
| Giá vốn hàng bán | 23 | 36 | 45 | -57.38 | — |
| Lãi gộp | 9 | 12 | 24 | 21.23 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 1 | 0 | 1.01 | — |
| Chi phí tài chính | 2 | 1 | 1 | -1.16 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 1 | 1 | -1.16 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 6 | 6 | 6 | -6.62 | — |
| Chi phí quản lý DN | 9 | 6 | 7 | -11.47 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -9 | -1 | 10 | 2.99 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 9 | 2 | 1.72 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 1 | 2 | -0.17 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 8 | -1 | 1.55 | — |
| LN trước thuế | -9 | 7 | 10 | 4.54 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | -0.36 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | -1.37 | — |
| Lợi nhuận thuần | -9 | 7 | 9 | 2.81 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -9 | 6 | 9 | 2.60 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 1 | 0 | 0.21 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 174 | 9 | 16 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -2 | -1 | -3 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 8 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -10 | -17 | -8 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 25 | 17 | 13 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 10 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 1 | 1 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 12.75 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 14 | 65 | 31 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -199 | -71 | -55 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -1 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -185.59 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1 | 12 | 3 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | -2 | 5 | -15 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 13 | 24 | 27 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xây lắp và Vật liệu xây dựng Đồng Tháp (BDT) có tiền thân là Công ty Xây lắp và Vật liệu xây dựng Đồng Tháp, được thành lập từ năm 1992. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực thi công xây lắp các công trình giao thông, công nghiệp, dân dụng. Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia vào sản xuất kinh doanh vật liệu xây dựng, phụ tùng cơ khí và kinh doanh hạ tầng khu công nghiệp và nhà đất. BDT chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ tháng 11/2016. Công ty hiện đang quản lý vận hành 01 hệ thống trạm trộn bê tông nhựa nóng công suất 64 tấn/giờ, 02 trạm trộn bê tông tươi 60m3/giờ, và 01 trạm trộn bê tông tươi 30m3/giờ. Công ty còn sở hữu 3 xí nghiệp xây dựng & cơ khí, 1 ban quản lý khu công nghiệp Trần Quốc Toản, 1 trung tâm thử nghiệm và kiểm định chất lượng xây dựng, 1 sàn giao dịch bất động sản và các cửa hàng kinh doanh vật liệu xây dựng. BDT được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 09/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 09/12/1992: Công ty Xây lắp và Vật liệu xây dựng Đồng Tháp được thành lập theo Quyết định số 131/QĐ-TL của UBND Tỉnh Đồng Tháp;
- Ngày 25/06/2007: UBND Tỉnh Đồng Tháp ban hành Quyết định số 80/QĐ-UBND-TL về việc phê duyệt đề án chuyển Công ty Xây lắp và Vật liệu xây dựng Đồng Tháp sang hoạt động theo mô hình Công ty mẹ
- Công ty con;
- Năm 2009: Hai công ty con của Công ty được cổ phần hóa thành Công ty Cổ phần Vận tải BMC Đồng Tháp và Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng BMC Đồng Tháp;
- Năm 2010: UBND Tỉnh Đồng Tháp ban hành Quyết định số 79/QĐ-UBND-TL về việc chuyển công ty mẹ
- Công ty Xây lắp và Vật liệu xây dựng Đồng Tháp thành Công ty TNHH MTV Xây lắp và Vật liệu Xây dựng Đồng Tháp do Nhà nước làm chủ sở hữu;
- Ngày 01/08/2016: UBND Tỉnh Đồng Tháp ban hành Quyết định số 880/QĐ-UBND-HC về việc phê duyệt phương án cổ phần hóa và chuyển Công ty TNHH MTV Xây lắp và Vật liệu Xây dựng Đồng Tháp thành Công ty Cổ phần Xây lắp và Vật liệu xây dựng Đồng Tháp;
- Ngày 06/09/2016: Đấu giá cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) với mức giá thành công bình quân là 10.152 đồng/cổ phần;
- Ngày 07/11/2016: Chính thức hoạt động dưới mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 386 tỷ đồng;
- Ngày 24/02/2017: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 986/UBCK-GSDC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 06/09/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Hữu Phước | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 38,200 | 0.1% | 27/02/2024 |
| Nguyễn Hoàng Anh | Phó Tổng Giám đốc | 14,200 | 0.0% | 28/01/2026 |
| Võ Đinh Quốc Huy | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 10,600 | 0.0% | 28/01/2026 |
| Phạm Minh Nghĩa | Phó Tổng Giám đốc | 7,600 | 0.0% | 05/09/2017 |
| Trần Thị Thúy Hằng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 1,000 | 0.0% | 03/02/2025 |
| Nguyễn Phan Trọng Toàn | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 12/11/2019 |
| Nguyễn Thành Trung | Kế toán trưởng | — | — | 05/09/2017 |
| Đặng Thanh Hồng | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 28/01/2026 |
| Nguyễn Thị Thanh An | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 28/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Xây dựng và Vật liệu
So sánh với BDT
So sánh
Tin tức BDT