VCG
HOSE Xây dựng và Vật liệu
Xây dựng và Vật liệu
Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam
22,150
▲
1.1%
Cập nhật: 19:36:13 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
6,130
P/E
3.61
P/B
1.14
YoY
-1.7%
QoQ
5.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
33.2%
ROA
13.1%
Tỷ suất LN gộp
12.6%
Tỷ suất LN ròng
24.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.51
Tổng nợ / Tổng TS
0.60
Thanh toán nhanh
1.10
Thanh toán hiện hành
1.52
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 17,672 | 17,270 | 17,503 | 22,987 | 24,110.35 |
| Tiền và tương đương tiền | 2,461 | 1,332 | 1,835 | 2,539 | 2,346.80 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 1,791 | 2,028 | 2,043 | 2,767 | 2,881.58 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 5,813 | 6,144 | 6,030 | 12,154 | 12,330.74 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1,940 | 2,214 | 2,171 | 1,659 | 1,513.76 |
| Hàng tồn kho, ròng | 7,118 | 7,212 | 7,067 | 5,204 | 6,135.37 |
| Tài sản lưu động khác | 489 | 555 | 527 | 323 | 70.86 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 11,739 | 11,721 | 11,887 | 6,033 | 7,419.54 |
| Phải thu dài hạn | 57 | 58 | 57 | 7 | 16.75 |
| Phải thu dài hạn khác | 7 | 8 | 7 | 7 | 16.75 |
| Tài sản cố định | 3,729 | 3,409 | 3,352 | 3,248 | 4,436.58 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 210 | 479 | 474 | 459 | 312.48 |
| Đầu tư dài hạn | 677 | 654 | 643 | 706 | 710.84 |
| Tài sản dài hạn khác | 292 | 301 | 304 | 234 | 291.62 |
| Trả trước dài hạn | 122 | 130 | 140 | 129 | 154.99 |
| Lợi thế thương mại | 71 | 67 | 64 | 1 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 29,411 | 28,991 | 29,390 | 29,021 | 31,529.89 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 18,276 | 17,724 | 18,273 | 16,753 | 18,953.67 |
| Nợ ngắn hạn | 12,551 | 12,401 | 12,817 | 13,878 | 15,910.62 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 3,261 | 3,355 | 2,876 | 3,023 | 3,682.30 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 4,131 | 4,551 | 5,194 | 4,741 | 5,247.21 |
| Nợ dài hạn | 5,725 | 5,322 | 5,456 | 2,875 | 3,043.05 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 4,617 | 4,213 | 4,270 | 2,394 | 2,172.64 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 11,135 | 11,267 | 11,117 | 12,267 | 12,576.22 |
| Vốn và các quỹ | 11,038 | 11,170 | 11,029 | 12,181 | 12,489.78 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 5,986 | 5,986 | 5,986 | 6,465 | 6,464.68 |
| Cổ phiếu phổ thông | 5,986 | 5,986 | 5,986 | 6,465 | 6,464.68 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 40 | 40 | 40 | 40 | 40.11 |
| Các quỹ khác | 152.20 | 152.20 | 630.95 | 233.80 | 233.80 |
| Lãi chưa phân phối | 1,848 | 1,997 | 1,827 | 4,519 | 4,762.58 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 2,957 | 2,978 | 3,008 | 907 | 972.30 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 96.88 | 96.82 | 88.13 | 86.60 | 86.43 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 29,411 | 28,991 | 29,390 | 29,021 | 31,529.89 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 4,734 | 2,596 | 4,412 | 4,429 | 4,651.73 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 4,734 | 2,596 | 4,412 | 4,429 | 4,651.73 |
| Giá vốn hàng bán | 4,201 | 2,278 | 3,851 | 3,818 | -4,113.07 |
| Lãi gộp | 533 | 318 | 561 | 611 | 538.66 |
| Thu nhập tài chính | 212 | 47 | 71 | 3,186 | 281.23 |
| Chi phí tài chính | 108 | 66 | 65 | 139 | -98.99 |
| Chi phí tiền lãi vay | 99 | 65 | 56 | 85 | -95.11 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | -19 | -21 | 5 | 4 | 7.23 |
| Chi phí bán hàng | 9 | 20 | 54 | 79 | -13.42 |
| Chi phí quản lý DN | 136 | 80 | 113 | 71 | -239.88 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 472 | 177 | 405 | 3,513 | 474.83 |
| Thu nhập khác | 34 | 5 | 6 | 4 | 16.27 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 17 | 0 | 2 | 7 | -62.78 |
| Lợi nhuận khác | 17 | 4 | 4 | -3 | -46.51 |
| LN trước thuế | 489 | 182 | 410 | 3,510 | 428.32 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 85 | 33 | 50 | 811 | -84.40 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 12 | -2 | 3 | -606 | 3.17 |
| Lợi nhuận thuần | 392 | 151 | 357 | 3,304 | 347.09 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 304 | 128 | 309 | 3,282 | 243.83 |
| Cổ đông thiểu số | 88 | 23 | 48 | 22 | 103.26 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 1,570 | -763 | 290 | 2,732 | 983.72 |
| Mua sắm TSCĐ | -395 | -87 | -113 | -98 | -66.13 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 2 | 1 | 0 | 1 | 1.09 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -389 | -1,300 | -85 | -5,951 | -4,162.90 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | -231 | 1,004 | 100 | -375 | 4,173.09 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | -54 | -59 | -1,321.73 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 176 | 0 | 38 | 4,685 | 2.19 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 185 | 2 | 128 | 35 | 331.87 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -380.38 | 0 | 0 | -1,042.53 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 4,672 | 1,742 | 2,862 | 2,487 | 4,183.75 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -4,236 | -1,729 | -2,165 | -2,736 | -4,247.95 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -12 | -8 | -8 | -8 | -8.65 |
| Cổ tức đã trả | 0 | -1 | -487 | -11 | -60.71 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 4 | 0 | 0 | -133.57 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1,342 | -1,140 | 506 | 702 | -192.38 |
| Tiền và tương đương tiền | 521 | 326 | 493 | 552 | 2,539.20 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2,471 | 1,332 | 1,837 | 2,539 | 2,346.80 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam (VCG) tiền thân là Công ty Dịch vụ và Xây dựng nước ngoài, được thành lập năm 1988 theo Quyết định số 1118 BXD/TCLĐ của Bộ Xây dựng. Năm 2006, Công ty thực hiện cổ phần hóa với số vốn điều lệ ban đầu là 1.500 tỷ đồng. Lĩnh vực hoạt động kinh doanh chính của công ty là: Xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, giao thông, thuỷ lợi, các công trình thuỷ điện; Sản xuất vật liệu xây dựng; Đầu tư và kinh doanh bất động sản Công ty là một trong những nhà thầu hàng đầu trong lĩnh vực xây lắp. Vinaconex là một trong những doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực xây lắp có mức vốn hóa thị trường cao nhất. Công ty có lợi thế vừa là nhà thầu vừa là đơn vị trực tiếp thi công. Các công trình trọng điểm quốc gia công ty đã tham gia như công trình thủy điện Buôn Tur Srah, thủy điện Buôn Kuốp, thủy điện Cửa Đạt, dự án nhà ga T2 – cảng hàng không Nội Bài, Cầu Nhật Tân, Trung tâm Hội nghị Quốc Gia, Bảo tàng Hà Nội, đường cao tốc Láng Hòa Lạc...VCG được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 12/2020.
Lịch sử hình thành
- Ngày 27/09/1988: Tổng Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Việt Nam (Vinaconex) tiền thân là Công ty Dịch vụ và Xây dựng nước ngoài, được thành lập;
- Ngày 10/08/1991: Công ty được chuyển đổi thành Tổng Công ty Xuất nhập khẩu Xây dựng Việt Nam;
- Ngày 27/11/2006: Công ty đã chính thức đi vào hoạt động theo hình thức cổ phần với số vốn điều lệ của công ty là 1.500 tỷ đồng;
- Ngày 05/09/2008: Cổ phiếu của công ty chính thức giao dịch tại HNX.;Thangs 02/2009: Tăng vốn điều lệ lên 1.850 tỷ đồng;
- Tháng 11/2010: Tăng vốn điều lệ lên 3.000 tỷ đồng;
- Tháng 03/2012: Tăng vốn điều lệ lên 4.417 tỷ đồng;
- Ngày 16/12/2020: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 01/08/2022: Tăng vốn điều lệ lên 4.858 tỷ đồng;
- Ngày 07/07/2023: Tăng vốn điều lệ lên 5.344,65 tỷ đồng;
- Ngày 11/07/2024: Tăng vốn điều lệ lên 5.985,93 tỷ đồng;
- Ngày 20/07/2025: Tăng vốn điều lệ lên 6.464,68 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Ngọc Điệp | Phó Tổng Giám đốc | 60,809 | 0.0% | 11/01/2018 |
| Nguyễn Thị Quỳnh Trang | Giám đốc Tài chính/Phó Tổng Giám đốc | 18,000 | 0.0% | 16/08/2019 |
| Dương Văn Mậu | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 15,952 | 0.0% | 07/08/2025 |
| Vũ Văn Mạnh | Thành viên Ban kiểm soát | 66 | 0.0% | 31/07/2025 |
| Vũ Nhất | Giám đốc | — | — | 10/05/2018 |
| Nguyễn Xuân Đông | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 17/12/2018 |
| Thân Thế Hà | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 27/06/2024 |
| Đào Ngọc Thanh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 05/08/2024 |
| Nguyễn Hữu Tới | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 05/08/2024 |
| Nguyễn Khắc Hải | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 05/08/2024 |
| Chu Quang Minh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/08/2024 |
| Vũ Mạnh Hùng | Phụ trách Công bố thông tin/Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 05/08/2024 |
| Trần Thị Thu Hồng | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 22/04/2025 |
| Đặng Thanh Huấn | Kế toán trưởng | — | — | 05/01/2026 |
| Đinh Việt Tùng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Trần Thị Kim Oanh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 08/01/2026 |
| Lê Doanh Yên | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Quốc Huy | Giám đốc Nhân sự | — | — | 14/09/2015 |
| Trần Tuấn Anh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 15/03/2017 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Vinaconex Capital One | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Đầu Tư Vinaconex Việt Trì | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ phần Bách Thiên Lộc | công ty con | 100.0% |
| Công ty CP Boo Nước Sạch Sa Pa | công ty con | 99.0% |
| Công ty TNHH MTV Giáo Dục Lý Thái Tổ | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Đầu tư và Phát triển điện Miền Bắc 2 | công ty con | 51.1% |
| Công ty Cổ phần VIWACO | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ phần Xây dựng số 1 | công ty con | 55.1% |
| Công ty Cổ phần Vinaconex 25 | công ty con | 71.1% |
| Công ty Cổ phần Vinaconex Sài Gòn | công ty con | 76.2% |
| Công ty Cổ Phần Phát Triển Thương Mại Vinaconex | công ty con | 42.6% |
| Công ty Cổ phần Vận tải Vinaconex | công ty con | — |
| Công Ty CP Xây Dựng 16-vinaconex | công ty con | 51.9% |
| Công ty Cổ Phần Xây Dựng Số 17 Vinaconex | công ty con | 82.1% |
| Công Ty CP Vinaconex 27 | công ty con | 57.3% |
| Công ty Cổ Phần Xây Dựng Số 4 | công ty con | 100.0% |
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Vinaconex Xây Dựng | công ty con | 100.0% |
| CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG ĐÀ NẴNG | công ty con | 73.6% |
| Công ty Cổ Phần Vinaconex Dung Quất | công ty con | 95.9% |
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Vinaconex Đầu Tư | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Siêu Thị Và Xuất Nhập Khẩu Thương Mại Việt Nam | công ty con | 51.0% |
| Công ty Cổ Phần Cơ Điện Vinaconex | công ty con | 6.5% |
| Công ty Cổ phần Đầu tư phát triển nhà và đô thị VINAHUD | công ty con | — |
| Công ty Cổ phần Đầu Tư Và Dịch Vụ Đô Thị Việt Nam | công ty con | 42.9% |
| Công ty TNHH Bê Tông Nhựa Vinaconex - Tấn Lộc | công ty liên kết | 50.0% |
| Công ty Cổ phần Đầu Tư Và Dịch Vụ Đô Thị Việt Nam | công ty liên kết | 42.9% |
| Công Ty CP Đầu Tư Bot Hà Nội - Bắc Giang | công ty liên kết | 21.0% |
| Công ty Cổ phần Xi măng Cẩm Phả | công ty liên kết | 30.0% |
| Công ty Cổ phần Xây dựng số 11 | công ty liên kết | — |
| Công ty Cổ phần Xây dựng số 9 - VC9 | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
Xây dựng và Vật liệu
So sánh với VCG
So sánh
Tin tức VCG