APP
UPCOM Hóa chất
Hóa chất
Công ty Cổ phần Phát triển Phụ gia và Sản phẩm dầu mỏ
5,000
▼
2.0%
Cập nhật: 19:35:56 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-951
P/E
—
P/B
0.49
YoY
-48.9%
QoQ
11.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-9.1%
ROA
-5.0%
Tỷ suất LN gộp
7.7%
Tỷ suất LN ròng
-2.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.72
Tổng nợ / Tổng TS
0.42
Thanh toán nhanh
0.83
Thanh toán hiện hành
1.56
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Phát triển Phụ gia và Sản phẩm dầu mỏ (APP) được thành lập năm 1996 trên cơ sở tách Trung tâm Phụ gia Dầu mỏ từ Viện Hóa học Công nghiệp. Năm 2003, Công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình là một Công ty Cổ phần. Công ty là đơn vị chuyên sản xuất các sản phẩm dầu mỡ bôi trơn, dầu phanh, các loại chất lỏng chuyên dụng như các loại nhũ cắt gọt kim loại, nhũ chống lò, nước làm mát; kinh doanh vật tư và các sản phẩm hóa chất, thực hiện các đề tài nghiên cứa khoa học công nghệ và thực hiện chuyển giao công nghệ. Hiện tại công ty có các nhà máy và xưởng đặt tại Hà Nội, Hài Phòng, Quảng Ninh với công suất trên 16.500 tấn/năm/một ca. Hàng năm Công ty sản xuất và cung ứng khoảng 300 - 400 tấn dầu phanh đạt tiêu chuẩn DOT3. Đối thủ cạnh tranh của Công ty là các công ty đa quốc gia như Castrol, Shell, Esso và một số doanh nghiệp sản xuất trong nước như CTCP PLC.
Lịch sử hình thành
- Ngày 28/08/1996: Công ty Phát triển Phụ gia và Sản phẩm Dầu mỏ được thành lập trên cơ sở tách Trung tâm Phụ gia Dầu mỏ từ Viện Hóa học Công nghiệp.
- Ngày 19/08/2003: Công ty chuyển đổi sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần, Nhà nước nắm cổ phần chi phối 51% với số vốn điều lệ ban đầu là 15 tỷ đồng.
- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 16,5 tỷ đồng .
- Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 18,15 tỷ đồng .
- 2010: Tăng vốn điều lệ lên 27,225 tỷ đồng.
- Ngày 05/10/2010: Chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 06/10/2017: Tăng vốn điều lệ lên 44,116 tỷ đồng.
- Ngày 23/11/2018: Tăng vốn điều lệ lên 46,32 tỷ đồng.
- Ngày 11/10/2019: Tăng vốn điều lệ lên 47,24 tỷ đồng.
- Ngày 18/07/2022: Hủy niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 03/08/2022: Giao dịch tại thị trường UPCoM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phạm Ngọc Quốc Cường | Thành viên Ban kiểm soát | 64,487 | 1.4% | 28/04/2017 |
| Nguyễn Văn Vũ | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 29/05/2018 |
| Nguyễn Văn Hiếu | Phó Tổng Giám đốc Sản xuất | — | — | 01/07/2019 |
| Chu Xuân Thắng | Kế toán trưởng | — | — | 16/10/2019 |
| Nguyễn Hồng Điệp | Phó Tổng Giám đốc Kinh doanh | — | — | 24/06/2020 |
| Nguyễn Hà Trung | Thành viên Hội đồng Quản trị | 65 | — | 29/05/2024 |
| Nguyễn Trường Sơn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 14/08/2024 |
| Hoàng Bình Dương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/08/2024 |
| Hoàng Trung Dũng | Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 14/08/2024 |
| Lê Thị Bạch Liên | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 14/08/2024 |
| Nguyễn Duy Kiên | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 26/09/2024 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH MTV APL | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ Phần Xăng Dầu App 1 Thanh Hóa | công ty liên kết | 27.6% |
| Công ty TNHH Bắc Hương | công ty liên kết | 40.0% |