BFC
HOSE Hóa chất
Hóa chất
Công ty Cổ phần Phân bón Bình Điền
56,500
▼
1.2%
Cập nhật: 15:47:31 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
5,413
P/E
10.44
P/B
1.91
YoY
-0.2%
QoQ
19.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
18.8%
ROA
8.3%
Tỷ suất LN gộp
12.5%
Tỷ suất LN ròng
3.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.34
Tổng nợ / Tổng TS
0.57
Thanh toán nhanh
0.40
Thanh toán hiện hành
1.46
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 2,609 | 2,872 | 2,970 | 3,950 | 3,312.41 |
| Tiền và tương đương tiền | 627 | 359 | 354 | 162 | 250.25 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 11 | 5 | 5 | 5 | 5 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 464 | 869 | 1,146 | 1,114 | 650.70 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 6 | 28 | 31 | 47 | 21.30 |
| Hàng tồn kho, ròng | 1,466 | 1,588 | 1,426 | 2,548 | 2,283.57 |
| Tài sản lưu động khác | 42 | 51 | 39 | 121 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 669 | 641 | 629 | 613 | 653.67 |
| Phải thu dài hạn | 4 | 5 | 4 | 4 | 4.68 |
| Phải thu dài hạn khác | 4 | 5 | 4 | 4 | 4.68 |
| Tài sản cố định | 633 | 620 | 605 | 589 | 612.36 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 5 | 5 | 5 | 5 | 4.73 |
| Tài sản dài hạn khác | 19 | 3 | 6 | 6 | 11.66 |
| Trả trước dài hạn | 3 | 3 | 6 | 5 | 6.21 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 3,278 | 3,513 | 3,599 | 4,563 | 3,966.08 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,758 | 1,924 | 2,046 | 2,936 | 2,270.66 |
| Nợ ngắn hạn | 1,741 | 1,916 | 2,038 | 2,929 | 2,265.20 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 22 | 23 | 15 | 6 | 31.28 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 772 | 815 | 759 | 1,592 | 1,367.52 |
| Nợ dài hạn | 17 | 8 | 8 | 7 | 5.46 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 9 | 8 | 8 | 7 | 5.46 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,520 | 1,589 | 1,553 | 1,627 | 1,695.43 |
| Vốn và các quỹ | 1,520 | 1,589 | 1,553 | 1,627 | 1,695.43 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 572 | 572 | 572 | 572 | 571.68 |
| Cổ phiếu phổ thông | 572 | 572 | 572 | 572 | 571.68 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 216 | 219 | 234 | 234 | 234.33 |
| Các quỹ khác | 13.19 | 24.23 | 24.23 | 24.23 | 24.23 |
| Lãi chưa phân phối | 434 | 510 | 436 | 497 | 537.75 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 261 | 250 | 274 | 286 | 314.25 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 3,278 | 3,513 | 3,599 | 4,563 | 3,966.08 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 2,501 | 2,589 | 3,593 | 2,086 | 2,483.76 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 30 | 34 | 58 | 27 | -17.54 |
| Doanh thu thuần | 2,471 | 2,554 | 3,535 | 2,060 | 2,466.23 |
| Giá vốn hàng bán | 2,119 | 2,180 | 3,121 | 1,839 | -2,148.99 |
| Lãi gộp | 352 | 374 | 414 | 221 | 317.23 |
| Thu nhập tài chính | 11 | 5 | 8 | 8 | 3.31 |
| Chi phí tài chính | 22 | 12 | 20 | 14 | -26.67 |
| Chi phí tiền lãi vay | 11 | 9 | 9 | 13 | -19.09 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 163 | 184 | 145 | 80 | -159.32 |
| Chi phí quản lý DN | 57 | 45 | 72 | 45 | -51.99 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 121 | 138 | 184 | 89 | 82.56 |
| Thu nhập khác | 5 | 0 | 1 | 1 | 1.46 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | -0.02 | -0.08 | -1.50 |
| Lợi nhuận khác | 4 | 0 | 1 | 1 | -0.04 |
| LN trước thuế | 125 | 137 | 185 | 91 | 82.52 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 40 | 12 | 37 | 17 | -34.37 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -15 | 15 | -14.82 | 0 | 20.19 |
| Lợi nhuận thuần | 100 | 111 | 148 | 73 | 68.34 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 73 | 93 | 116 | 61 | 40.43 |
| Cổ đông thiểu số | 27 | 19 | 32 | 12 | 27.91 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 697 | -291 | 212 | -1,036 | 367.41 |
| Mua sắm TSCĐ | -61 | -10 | -10 | -4 | -40.37 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 1 | 0 | 1 | -1 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 15 | 0 | 0 | -6 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | -10 | 6 | 0 | 0 | -0.50 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 3 | 1 | 1 | 0.04 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -30.25 | -1.72 | -3.20 | -13.78 | -40.83 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 681 | 924 | 959 | 1,299 | 932.02 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -1,007 | -881 | -1,015 | -468 | -1,157.59 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -6 | 0 | -1 | 1 | -0.16 |
| Cổ tức đã trả | -36 | -17 | -153 | 16 | -12.33 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -871.49 | 25.56 | -27.81 | 663.74 | -238.06 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 275 | -267 | -5 | -192 | 88.52 |
| Tiền và tương đương tiền | 154 | 167 | 212 | 120 | 161.73 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 627 | 359 | 354 | 162 | 250.25 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Phân bón Bình Điền (BFC) có tiền thân là Công ty Phân bón Thành Tài (Thataco) được thành lập vào năm 1973. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất và kinh doanh các sản phẩm phân bón, với sản phẩm chính phân bón Đầu Trâu. BFC được cổ phần hóa và hoạt động theo hình thức công ty cổ phần từ năm 2011. Công ty là doanh nghiệp dẫn đầu về năng lực sản xuất và thị phần phân bón NPK trên thị trường Việt Nam. Công ty hiện quản lý 1 nhà máy chính và có 5 công ty thành viên. BFC chiếm 28% thị phần phân bón khu vực phía Nam và Tây Nguyên, 10% thị phần khu vực miền trung và 10% thị phần khu vực miền Bắc. BFC được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2015.
Lịch sử hình thành
- Năm 1973: Công ty Phân bón Thành Tài (Thataco) được thành lập;
- Năm 1976: Được chuyển cho Nhà nước và đổi tên thành Xí nghiệp Phân bón Bình Điền II, trực thuộc Công ty Phân bón Miền Nam;
- Năm 2003: Chuyển thành Công ty Phân bón Bình Điền, trực thuộc Tổng Công ty Hóa chất Việt Nam (nay là Tập đoàn Hóa chất Việt Nam);
- Năm 2011: Được cổ phần hóa và hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần với số vốn điều lệ 397 tỷ đồng;
- Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 476,4 tỷ đồng;
- Ngày 27/08/2015: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 07/10/2015: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 571.679.930.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Quốc Phong | Thành viên Hội đồng Quản trị | 163,440 | 0.3% | 05/05/2025 |
| Trần Tấn Sơn | Giám đốc Tài chính/Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng | 6,192 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Minh Sơn | Phó Tổng Giám đốc | 2,592 | 0.0% | 02/10/2023 |
| Võ Văn Phu | Phó Tổng Giám đốc | 2,448 | 0.0% | 06/02/2026 |
| Ngô Văn Đông | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/02/2026 |
| Đỗ Quang Huy | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/02/2026 |
| Nguyễn Huy Hiếu | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 06/02/2026 |
| Trần Ngọc Hùng | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 06/02/2026 |
| Quản Đình Gang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 06/02/2026 |
| Bùi Thế Chuyên | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 29/06/2020 |
| Mai Thành Phụng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 17/02/2023 |
| Trương Minh Phú | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 05/05/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết