GVR

HOSE Hóa chất
Hóa chất

Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần

31,700 ▲ 2.5%
Cập nhật: 18:29:38 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,372
P/E
23.11
P/B
2.03
YoY
-8.6%
QoQ
-8.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
8.9%
ROA
6.5%
Tỷ suất LN gộp
28.4%
Tỷ suất LN ròng
21.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.38
Tổng nợ / Tổng TS
0.28
Thanh toán nhanh
2.21
Thanh toán hiện hành
2.90
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 28,554 29,120 30,912 32,960.82
Tiền và tương đương tiền 5,299 5,700 7,488 7,886.88
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 14,273 13,656 13,965 14,563.07
Các khoản phải thu ngắn hạn 3,164 3,337 3,129 2,587.88
Trả trước cho người bán ngắn hạn 677 751 677 293.59
Hàng tồn kho, ròng 4,701 5,086 5,149 6,703.10
Tài sản lưu động khác 1,117 1,341 1,181 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 54,686 54,389 53,927 53,553.22
Phải thu dài hạn 601 493 510 498.12
Phải thu dài hạn khác 218 117 133 129.35
Tài sản cố định 35,476 35,674 35,127 35,439.75
Giá trị ròng tài sản đầu tư 1,251 1,223 1,197 1,246.05
Đầu tư dài hạn 2,427 2,199 2,476 2,529.94
Tài sản dài hạn khác 6,686 6,777 6,416 329.07
Trả trước dài hạn 6,032 6,154 6,032 5,850.14
Lợi thế thương mại 162 155 0 0
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 83,240 83,509 84,839 86,514.05
NỢ PHẢI TRẢ 23,157 21,457 20,906 23,912.62
Nợ ngắn hạn 10,058 8,793 8,231 11,352.71
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 883 624 650 1,207.39
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 4,228 2,313 1,422 1,390.94
Nợ dài hạn 13,099 12,664 12,675 12,559.91
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 2,605 2,397 1,820 1,586.42
VỐN CHỦ SỞ HỮU 60,083 62,051 63,933 62,601.43
Vốn và các quỹ 60,015 61,973 63,863 62,552.94
Vốn góp của chủ sở hữu 40,000 40,000 40,000 40,000
Cổ phiếu phổ thông 40,000 40,000 40,000 40,000
Quỹ đầu tư và phát triển 6,476 6,863 6,686 8,695.51
Các quỹ khác 305.24 304.35 401.35 401.35
Lãi chưa phân phối 7,420 8,616 10,701 7,334.41
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 5,707 5,728 5,831 5,893.06
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác 67.93 78.66 70.46 48.49
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 83,240 83,509 84,839 86,514.05
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 5,682 6,018 9,296 8,518.90
Các khoản giảm trừ doanh thu 5 1 2 -13.24
Doanh thu thuần 5,677 6,017 9,294 8,505.65
Giá vốn hàng bán 4,040 4,390 6,646 -6,023.21
Lãi gộp 1,637 1,626 2,648 2,482.45
Thu nhập tài chính 237 324 265 335.82
Chi phí tài chính 84 77 67 -81.32
Chi phí tiền lãi vay 69 68 58 -48.45
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 11 56 26 59.58
Chi phí bán hàng 94 109 133 -154.07
Chi phí quản lý DN 421 533 579 -1,228.58
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 1,286 1,287 2,160 1,413.88
Thu nhập khác 363 615 574 396.42
Thu nhập/Chi phí khác 85 64 115 -403.03
Lợi nhuận khác 278 550 459 -6.60
LN trước thuế 1,564 1,837 2,619 1,407.28
Chi phí thuế TNDN hiện hành 235 302 394 -289.81
Chi phí thuế TNDN hoãn lại -27 12 38 18.50
Lợi nhuận thuần 1,356 1,524 2,187 1,135.97
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 1,185 1,404 1,897 1,001.03
Cổ đông thiểu số 171 120 290 134.95
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -555 1,236 3,667 2,487.03
Mua sắm TSCĐ -185 -222 -137 -418.01
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 435 280 143 519.79
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -3,120 -4,415 -3,367 -4,152.64
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 2,907 4,877 2,877 3,532.90
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 2.53
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 214 546 523 341.65
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 251.64 1,317 1,356.46 -173.78
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 62 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 1,154 655 778 1,352.27
Tiền trả các khoản đi vay -1,360 -2,853 -2,480 -1,333.58
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0 -0.05
Cổ tức đã trả -1 -65 -306 -1,694.96
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -206.28 -2,469.45 -4,415.86 -1,676.32
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -510 39 1,760 636.93
Tiền và tương đương tiền 1,584 2,419 2,897 7,488.46
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 30 209 182 -238.52
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 5,299 5,546 7,488 7,886.88
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam (GVR) có tiền thân là Tổng Công ty Cao su Việt Nam, được thành lập vào năm 1995. Tập đoàn hoạt động chính trong lĩnh vực trồng, khai thác, chế biến và kinh doanh sản phẩm từ cây cao su. GVR hiện đang quản lý 395.000 ha cao su. Mỗi năm, GVR chế biến trung bình 400.000 tấn mủ cao su. Tập đoàn đang quản lý 10 khu công nghiệp với tổng diện tích 6.000 ha, trong đó diện tích đất thương phẩm là 4.013 ha. Hiện tại, Tập đoàn và các đơn vị thành viên sở hữu các dây chuyền sản xuất mủ cốm SVR với các chủng loại sản phẩm sản xuất được như sau: SVR 3L, SVR 5, SVR 10, SVR 20, SVR CV50, SVR CV60, SVR 10CV, Skim Bloc…. Công nghệ của các chuyền này chủ yếu là công nghệ sản xuất trong nước, một số dây chuyền được nhập khẩu từ Châu Âu. GVR được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 03/2020.
Lịch sử hình thành
- Ngày 29/04/1995: Tổng Công ty Cao su Việt Nam được thành lập theo Quyết định số 252/TTg của Thủ tướng Chính phủ; - Ngày 30/10/2006: Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam được thành lập theo Quyết định 248/2006/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Đề án thí điểm hình thành Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam và Quyết định số 249/2006/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ về việc thành lập Công ty mẹ - Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam; - Ngày 25/06/2010: Thủ tướng Chính phủ ban hành Quyết định số 981/QĐ-TTg về việc chuyển Công ty mẹ - Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam thành công ty TNHH MTV do Nhà nước làm chủ sở hữu; - Ngày 04/03/2014: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam; - Ngày 21/03/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM; - Ngày 09/03/2020: Hủy đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM; - Ngày 17/03/2020: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 20/01/2022: Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Phạm Văn Thành Thành viên Hội đồng Quản trị 410,000 0.0% 22/08/2023
Nguyễn Cửu Tuệ Người phụ trách quản trị công ty 410,000 0.0% 20/09/2023
Trần Ngọc Thuận Chủ tịch Hội đồng Quản trị 304,700 0.0% 03/02/2026
Giang Hoa Vũ Thành viên Ban kiểm soát 7,000 0.0% 24/07/2018
Trần Đức Thuận Thành viên Hội đồng Quản trị 10,100 0.0% 08/06/2018
Trương Minh Trung Phó Tổng Giám đốc 7,600 0.0% 03/02/2026
Trần Thanh Phụng Phó Tổng Giám đốc 7,700 0.0% 03/02/2026
Hà Văn Khương Thành viên Hội đồng Quản trị 7,300 0.0% 03/02/2026
Lê Thanh Hưng Phó Tổng Giám đốc 5,800 0.0% 03/02/2026
Trần Công Kha Phó Tổng Giám đốc 5,100 0.0% 03/02/2026
Phạm Văn Hỏi Em Phụ trách Công bố thông tin/Kế toán trưởng 03/02/2026
Nguyễn Tiến Đức Phó Tổng Giám đốc 6,200 08/06/2018
Huỳnh Văn Bảo Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 5,800 22/08/2023
Lê Thanh Tú Phó Tổng Giám đốc 6,100 29/08/2023
Phan Mạnh Hùng Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 01/03/2024
Đỗ Khắc Thăng Thành viên Ban kiểm soát 18/06/2024
Trần Khắc Chung Thành viên Ban kiểm soát 2,500 08/10/2024
Nguyễn Hay Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 03/02/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Uỷ ban Quản lý Vốn Nhà nước tại Doanh nghiệp 3,870,842,819 96.8% 12/09/2025
Bộ Tài Chính 3,870,842,819 96.8% 05/10/2025
Công ty Cổ Phần Xây Dựng Incontec 24,730,000 0.6% 05/10/2025
Phạm Văn Thành 410,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Cửu Tuệ 410,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Nhàn 3,100 0.0% 03/02/2025
Trần Ngọc Thuận 304,700 0.0% 03/02/2026
Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN 142,000 0.0% 05/10/2025
Phùng Thị Thảo 1,000 0.0% 03/02/2025
Huỳnh Kim Nhựt 45,300 0.0% 03/02/2026
Đỗ Hữu Phước 12,800 0.0% 03/02/2026
Giang Hoa Vũ 7,000 0.0% 05/10/2025
Trần Đức Thuận 10,100 0.0% 05/10/2025
Trần Thanh Phụng 7,700 0.0% 03/02/2026
Trương Minh Trung 7,600 0.0% 03/02/2026
Hà Văn Khương 7,300 0.0% 03/02/2026
Phạm Hải Dương 6,800 0.0% 03/02/2026
Huỳnh Thị Cẩm Hồng 6,700 0.0% 03/02/2026
Lê Thanh Hưng 5,800 0.0% 03/02/2026
Trần Công Kha 5,100 0.0% 03/02/2026
Võ Văn Tuấn 1,600 0.0% 03/02/2026
Huỳnh Thanh Hải 200 0.0% 03/02/2025
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty TNHH Cao Su Ea H'leo Bm công ty con 100.0%
Công ty Cổ Phần Cao Su Dầu Tiếng Campuchia công ty con 42.8%
Công ty Cổ Phần Cao Su Phú Riềng - Kratie công ty con 46.0%
Công ty Cổ Phần Cao Su Krông Buk - Ra Ta Na Ki Ri công ty con 40.0%
Công ty Cổ Phần Cao Su Bà Rịa - Kampong Thom công ty con 37.5%
Công ty Cổ phần Cao su Bà Rịa công ty con 97.5%
Công ty TNHH MTV Cao su Bình Long công ty con 100.0%
Công ty TNHH MTV Cao Su Bình Thuận công ty con 100.0%
Công ty TNHH MTV Cao Su Chư Păh công ty con 100.0%
Công Ty TNHH Một Thành Viên Cao Su Chư Prông công ty con 100.0%
Công Ty TNHH Một Thành Viên Cao Su Quảng Ngãi công ty con 100.0%
Công Ty TNHH Một Thành Viên Cao Su Chư Sê. công ty con 100.0%
Công ty CP Cao Su Điện Biên công ty con 60.0%
Công ty TNHH Một Thành Viên Tổng Công ty Cao Su Đồng Nai công ty con 100.0%
Công ty Cổ phần Cao su Đồng Phú công ty con 55.2%
Công ty TNHH MTV Cao Su Dầu Tiếng công ty con 100.0%
Công ty Cổ phần Thể thao Ngôi sao Geru công ty con 64.4%
Công ty Cp Thủy Điện Geruco Sông Côn công ty con 51.0%
Công ty Cổ Phần Cao Su Hà Giang công ty con 82.6%
Công Ty TNHH Một Thành Viên Cao Su Hương Khê - Hà Tĩnh công ty con 100.0%
Công ty Cổ phần Cao su Hòa Bình công ty con 55.1%
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Cao Su Hà Tĩnh công ty con 100.0%
Công ty TNHH MTV Cao Su Krông Búk công ty con 100.0%
Công ty TNHH MTV Cao Su Kon Tum công ty con 100.0%
Công ty Cổ Phần Cao Su Lai Châu Ii công ty con 88.5%
Công ty TNHH MTV Cao Su Lộc Ninh công ty con 100.0%
Công Ty Cổ Phần Cao Su Lai Châu công ty con 83.5%
Công ty TNHH MTV Cao Su Mang Yang công ty con 100.0%
Công ty Cổ phần Gỗ MDF VRG - Quảng Trị công ty con 84.9%
Công ty TNHH MTV Cao Su Nam Giang - Quảng Nam công ty con 100.0%
Công ty Cổ phần Cao su Phước Hòa công ty con 66.6%
Công Ty TNHH Một Thành Viên Cao Su Phú Riềng công ty con 100.0%
Công ty TNHH MTV Cao Su Quảng Nam công ty con 100.0%
Công ty Cổ Phần Quasa - Geruco công ty con 75.2%
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Cao Su Quảng Trị công ty con 100.0%
Công ty CP Cao Su Mang Yang - Rattanakiri công ty con 47.5%
Công ty Cổ phần Cơ Khí Cao Su công ty con 60.0%
Trường Cao Đẳng Công Nghiệp Cao Su công ty con 100.0%
Viện Nghiên Cứu Cao Su Việt Nam công ty con 100.0%
Công ty Cp Đầu Tư Phát Triển Cao Su Nghệ An công ty con 93.0%
Công ty Cổ phần Công Nghiệp và Xuất nhập khẩu Cao Su công ty con 69.1%
Công ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Và Du Lịch Cao Su công ty con 52.5%
Công ty Cổ Phần Cao Su Sa Thầy công ty con 59.0%
Công ty Cổ phần Cao Su Sơn La công ty con 69.0%
Công ty Cổ phần Cao su Tân Biên công ty con 98.5%
Công ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Cao Su Thanh Hoá công ty con 100.0%
Công ty Cổ phần Cao su Tây Ninh công ty con 60.0%
Công ty Cổ Phần Vrg- Đắk Nông công ty con 68.6%
Công ty Cp Vrg Bảo Lộc công ty con 71.0%
Công ty Cổ Phần Xuất Khẩu Cao Su Vrg Nhật Bản công ty con 50.0%
Công ty Cổ Phần Gỗ Mdf Vrg Kiên Giang công ty con 99.6%
Công ty Cổ phần VRG Khải Hoàn công ty con 51.0%
Công ty Cp V R G Phú Yên công ty con 81.8%
Tạp Chí Cao Su Việt Nam công ty con 100.0%
Công ty Cổ Phần Cao Su Yên Bái công ty con 81.5%
Trung Tâm Y Tế Cao Su công ty con 100.0%
Xí Nghiệp Liên Doanh Việt-xô Nghiên Cứu Khoa Học Và Sản Xuất Thực Nghiệm Cao Su công ty liên kết 27.6%
Công ty Cổ Phần Cao Su Thành Phố Hồ Chí Minh công ty liên kết 27.1%
Công Ty Cổ Phần Cao Su Đồng Nai - Kratie công ty liên kết 20.8%
Công ty Cổ Phần Công Nghiệp An Điền công ty liên kết 38.5%
Công ty Cổ Phần Cao Su Dầu Tiếng Campuchia công ty liên kết 42.8%
Công ty Cổ Phần Cao Su Phú Riềng - Kratie công ty liên kết 46.0%
Công ty Cổ Phần Cao Su Krông Buk - Ra Ta Na Ki Ri công ty liên kết 40.0%
Công ty Cổ Phần Cao Su Bà Rịa - Kampong Thom công ty liên kết 37.5%
Công ty Cổ phần Cao su Bến Thành công ty liên kết 48.9%
Công ty Cổ phần Khu Công nghiệp Nam Tân Uyên công ty liên kết 20.4%
Công ty CP Cao Su Mang Yang - Rattanakiri công ty liên kết 47.5%
Công ty Cổ phần Cao Su Tân Biên - Kampongthom công ty liên kết 41.0%
Công ty Cổ phần Gỗ Mdf VRG Dongwha công ty liên kết 49.0%
Công ty Cổ phần Phát triển Đô thị và Khu Công nghiệp Cao Su Việt Nam công ty liên kết 15.1%
Cổ phiếu cùng ngành
Hóa chất
So sánh với GVR So sánh
15,406.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
6,079.2 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
1,695.4 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
405.2 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
243.1 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
Tin tức GVR
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay