DGC

HOSE Hóa chất
Hóa chất

Công ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang

51,800 ▼ 1.0%
Cập nhật: 16:18:22 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
7,996
P/E
6.48
P/B
1.28
YoY
13.3%
QoQ
-2.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
20.4%
ROA
16.8%
Tỷ suất LN gộp
31.5%
Tỷ suất LN ròng
28.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.27
Tổng nợ / Tổng TS
0.21
Thanh toán nhanh
3.51
Thanh toán hiện hành
3.95
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 12,700 13,428 14,960 16,217 16,123.56
Tiền và tương đương tiền 130 190 148 339 1,040.52
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 10,556 11,098 12,031 12,762 12,065.29
Các khoản phải thu ngắn hạn 980 1,058 1,356 1,034 1,220.35
Trả trước cho người bán ngắn hạn 258 312 388 229 241.96
Hàng tồn kho, ròng 985 963 1,285 1,871 1,681.45
Tài sản lưu động khác 50 119 140 212 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 3,120 3,088 3,138 3,207 3,426.59
Phải thu dài hạn 32 34 34 18 17.54
Phải thu dài hạn khác 32 34 34 18 17.54
Tài sản cố định 2,495 2,427 2,381 2,320 2,244.43
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 0 0 0 0 0
Tài sản dài hạn khác 431 414 401 380
Trả trước dài hạn 350 333 318 297 279.15
Lợi thế thương mại 57 56 54 52 50.13
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 15,820 16,516 18,098 19,424 19,550.16
NỢ PHẢI TRẢ 2,119 2,202 2,892 3,413 4,144.13
Nợ ngắn hạn 2,052 2,135 2,827 3,349 4,080.51
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 72 53 52 26 31.54
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 864 1,080 1,577 1,960 1,546.20
Nợ dài hạn 67 66 65 65 63.62
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU 13,701 14,315 15,206 16,011 15,406.03
Vốn và các quỹ 13,701 14,315 15,206 16,011 15,406.03
Vốn góp của chủ sở hữu 3,798 3,798 3,798 3,798 3,797.79
Cổ phiếu phổ thông 3,798 3,798 3,798 3,798 3,797.79
Quỹ đầu tư và phát triển 1,417 1,800 1,801 1,801 1,801.11
Các quỹ khác -849.23 -849.23 -849.23 -849.23 -849.23
Lãi chưa phân phối 7,205 7,449 8,301 9,042 8,522.74
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 343 331 369 432 346.96
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 15,820 16,516 18,098 19,424 19,550.16
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 2,420 2,811 2,895 2,818 2,741.64
Các khoản giảm trừ doanh thu 2 1 1 1 -1.07
Doanh thu thuần 2,418 2,810 2,894 2,817 2,740.57
Giá vốn hàng bán 1,531 1,830 1,914 1,941 -2,024.51
Lãi gộp 887 980 981 876 716.07
Thu nhập tài chính 168 165 186 192 186.45
Chi phí tài chính 12 15 45 19 -29.24
Chi phí tiền lãi vay 5 7 9 12 -11.97
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 0 0 0 0 0
Chi phí bán hàng 124 110 87 99 -86.79
Chi phí quản lý DN 50 42 43 46 -42.25
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 869 978 992 904 744.24
Thu nhập khác 0.48 1 3 2 3.34
Thu nhập/Chi phí khác 2 1 9 5 -7.49
Lợi nhuận khác -2 0.05 -6 -3 -4.16
LN trước thuế 867 978 986 901 740.09
Chi phí thuế TNDN hiện hành 78 143 97 97 -86.90
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 2 -2 -1 -0.08 3.74
Lợi nhuận thuần 787 837 891 804 656.93
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 749 809 854 752 621.75
Cổ đông thiểu số 38 27 37 53 35.18
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 428 346 624 281 785.73
Mua sắm TSCĐ -185 -95 -238 14 -455.89
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 1 0 5 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -1,674 -3,697 -1,876 -5,062 -1,015.57
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 2,221 3,188 1,004 4,305 1,710.30
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 196 118 32 214 93.43
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -1,013.53 -485.83 -1,558.86 -2,089.22 332.27
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 1,129 1,066 1,669 1,563 1,250.42
Tiền trả các khoản đi vay -1,055 -851 -1,185 -1,167 -1,664.46
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả -1,195 0 -33 -32.94 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -2,856.61 214.97 666.62 1,062.27 -414.03
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -133 75 2 146 703.96
Tiền và tương đương tiền 801 926 938 817 338.99
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 -1 1 -2.44
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 116 190 191 339 1,040.52
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang (DGC) tiền thân là Công ty Hóa chất Đức Giang được thành lập năm 1963. Năm 2004 chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Phốt pho vàng và bột giặt, chất tẩy rửa là các sản phẩm kinh doanh côt lõi của Công ty, mang lại nguồn doanh thu chính. Ngoài ra, Công ty còn sản xuất và kinh doanh thương mại nhiều sản phẩm hóa chất cơ bản khác. Nằm trong chiến lược dài hạn, Công ty còn triển khai mở rộng sản xuất sang lĩnh vực hóa chất nông nghiệp, phân bón. DGC giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 07/2020.
Lịch sử hình thành
- 1963: Công ty Hóa chất Đức Giang được thành lập; - 2004: Chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Vốn điều lệ đăng ký 15 tỷ đồng.; - 2007: Trở thành công ty đại chúng; - 2008: Phát hành cổ phiếu ra công chúng tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng; - 2009: Trả cổ tức năm 2008 bằng cổ phiếu tăng vốn điều lệ lên 66 tỷ đồng; - 2012: Phát hành cổ phiếu ra công chúng tăng vốn điều lệ lên 220 tỷ đồng; - 2013: Trả cổ tức năm 2012 bằng cổ phiếu tăng vốn điều lệ lên 334,99 tỷ đồng; - 2014: Niêm yết và giao dịch cổ phiếu trên sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX); - Ngày 08/04/2019: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Hóa chất Đức Giang; - Ngày 04/06/2019: Tăng vốn điều lệ lên 1,239.73 tỷ đồng; - Ngày 05/09/2019: Tăng vốn điều lệ lên 1,293.63 tỷ đồng; - Ngày 20/07/2020: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX); - Ngày 28/07/2020: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 25/08/2020: Tăng vốn điều lệ lên 1.487,66 tỷ đồng; - Ngày 24/05/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1.710,80 tỷ đồng; - Ngày 23/06/2022: Tăng vốn điều lệ lên 3.712,42 tỷ đồng; - Ngày 06/10/2022: Tăng vốn điều lệ lên 3.797,79 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Đào Hữu Huyền Phụ trách Công bố thông tin/Chủ tịch Hội đồng Quản trị 69,794,354 18.4% 03/02/2026
Đào Hữu Duy Anh Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 11,450,291 3.0% 03/02/2026
Phạm Văn Hùng Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 731,546 0.2% 03/02/2026
Đào Thị Mai Kế toán trưởng 704,754 0.2% 03/02/2026
Vũ Văn Ngọ Thành viên Ban kiểm soát 122,921 0.0% 03/02/2026
Nguyễn Văn Kiên Trưởng Ban kiểm soát 40,200 0.0% 03/02/2026
Phạm Thị Thoa Thành viên Ban kiểm soát 30,000 0.0% 03/02/2026
Nguyễn Văn Quang Thành viên Hội đồng Quản trị 24,894 0.0% 01/04/2024
Khúc Ngọc Giảng Thành viên Hội đồng Quản trị 10/02/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Đào Hữu Huyền 69,794,354 18.4% 03/02/2026
Ngô Thị Ngọc Lan 25,205,068 6.6% 03/02/2026
Đào Hữu Kha 22,667,148 6.0% 03/02/2026
Nguyễn Thị Hồng Lan 14,298,574 3.8% 03/02/2026
Đào Hữu Duy Anh 11,450,291 3.0% 03/02/2026
Vietnam Enterprise Investments Limited 7,403,040 1.9% 14/11/2025
Đào Hồng Hạnh 5,136,504 1.4% 03/02/2026
Amersham Industries Limited 4,771,560 1.3% 14/11/2025
CTBC Vietnam Equity Fund 4,700,000 1.2% 05/10/2025
Norges Bank 2,896,900 0.8% 14/11/2025
Đào Thị Quyên 2,170,034 0.6% 03/02/2026
Hanoi Investments Holdings Limited 2,169,400 0.6% 14/11/2025
Quách Tiến Nhất 1,831,316 0.5% 03/02/2026
Wareham Group Limited 1,630,500 0.4% 14/11/2025
Lê Thị Lựu 1,583,140 0.4% 03/02/2026
Phan Thị Nhung 148,723 0.4% 14/09/2015
Bùi Thị Hà Thu 1,165,003 0.3% 03/02/2026
Đào Việt Hưng 122,009 0.3% 14/09/2015
Vũ Minh Thuyết 248,067 0.2% 03/02/2026
Đào Thị Huyên 762,605 0.2% 03/02/2026
DC Developing Markets Strategies Public Limited Company 746,000 0.2% 05/10/2025
Đào Hữu Tu 742,222 0.2% 03/02/2026
Đào Thị Mai 704,754 0.2% 03/02/2026
Phạm Văn Hùng 731,546 0.2% 03/02/2026
Vũ Nhất Tâm 167,795 0.1% 05/10/2025
Veil Holdings Limited 200,000 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Thị Nam 430,261 0.1% 03/02/2026
Nguyễn Thị Huệ 336,276 0.1% 03/02/2026
Đào Thị Hồng Hiên 308,480 0.1% 03/02/2026
KB Vietnam Focus Balanced Fund 280,000 0.1% 05/10/2025
Lưu Bách Đạt 250,000 0.1% 03/02/2026
Đào Thị Huê 252,288 0.1% 03/02/2026
Lại Cao Hiến 17,236 0.0% 14/09/2015
Vũ Văn Ngọ 122,921 0.0% 03/02/2026
Trần Thị Xuân 91,032 0.0% 11/02/2026
Nguyễn Văn Thất 88,900 0.0% 03/02/2026
Vũ Quốc Tuấn 20,300 0.0% 05/10/2025
Đào Thị Cử 57,752 0.0% 03/02/2026
Danang Investments Limited 63,000 0.0% 05/10/2025
Quách Trung Kiên 62,988 0.0% 03/02/2026
Grinling International Limited 60,000 0.0% 05/10/2025
Phạm Thị Yến 57,097 0.0% 05/10/2025
Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust 50,000 0.0% 14/11/2025
Nguyễn Thu Hồng 36,301 0.0% 03/02/2026
Phạm Thị Thoa 30,000 0.0% 03/02/2026
Nguyễn Thị Thu Hà 50,072 0.0% 11/02/2026
Nguyễn Hùng Lân 46,872 0.0% 03/02/2026
Nguyễn Văn Kiên 40,200 0.0% 03/02/2026
Quách Kiều Hưng 30,000 0.0% 03/02/2026
Nguyễn Văn Quang 24,894 0.0% 05/10/2025
Lưu Hoàng Đức 17,500 0.0% 05/10/2025
Công Thị Minh Trang 9,740 0.0% 05/10/2025
Vũ Thị Hoa 4,304 0.0% 05/10/2025
Vũ Văn Canh 2,577 0.0% 05/10/2025
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công Ty Tnhh Một Thành Viên Hóa Chất Đức Giang Nghi Sơn công ty con 100.0%
Công Ty Tnhh Một Thành Viên Thể Thao Hóa Chất Đức Giang công ty con 100.0%
Công ty Tnhh Một Thành Viên Bất Động Sản Đức Giang công ty con 100.0%
Công Ty TNHH MTV Hóa Chất Đức Giang - Đắk Nông công ty con 100.0%
Công Ty TNHH MTV Hóa Chất Đức Giang - Đình Vũ công ty con 100.0%
Công ty TNHH Một Thành Viên Hóa chất Đức Giang Lào Cai công ty con 100.0%
Công ty Cổ phần Ắc quy Tia Sáng công ty con 51.0%
Công ty Cổ phần Hóa chất Bảo Thắng công ty liên kết
Công ty Cổ phần Hóa chất phân bón Lào Cai công ty liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Hóa chất
So sánh với DGC So sánh
6,079.2 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
1,695.4 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
405.2 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
243.1 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
Tin tức DGC
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay