ABW
UPCOM Dịch vụ tài chính
Dịch vụ tài chính
Công ty Cổ phần Chứng khoán An Bình
10,700
▲
0.9%
Cập nhật: 17:10:57 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
1,728
P/E
6.19
P/B
0.68
YoY
82.9%
QoQ
42.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
11.4%
ROA
4.2%
Tỷ suất LN gộp
79.1%
Tỷ suất LN ròng
31.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.95
Tổng nợ / Tổng TS
0.66
Thanh toán nhanh
1.30
Thanh toán hiện hành
1.30
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 2,717.31 | 2,763.21 | 3,290.93 | 4,035.80 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 75.01 | 130.28 | 69.15 | 122.84 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 2,582.20 | 2,577.50 | 3,151.90 | 3,839.76 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 49.35 | 46.53 | 62.93 | 67.57 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0.05 | 3.46 | 1.36 | 3.10 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | 4.75 | 4.53 | 4.45 | 1.38 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 793.70 | 962.36 | 960.46 | 681.16 | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 74.88 | 73.81 | 80.41 | 79.70 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 687.83 | 856.82 | 854.55 | 580 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 46.58 | 47.65 | 74.11 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 1.99 | 0.36 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 3,511 | 3,725.57 | 4,251.38 | 4,716.96 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 2,045.75 | 2,228.30 | 2,681.18 | 3,117.70 | — |
| Nợ ngắn hạn | 2,045.75 | 2,228.30 | 2,681.18 | 3,106.65 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 3.67 | 2.66 | 4.86 | 0.44 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 2,014.27 | 2,186.34 | 2,618.57 | 3,024.02 | — |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 11.05 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,465.25 | 1,497.27 | 1,570.21 | 1,599.26 | — |
| Vốn và các quỹ | 1,465.25 | 1,497.27 | 1,570.21 | 1,599.26 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 1,011.50 | 1,011.50 | 1,011.50 | 1,011.50 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 1,011.50 | 1,011.50 | 1,011.50 | 1,011.50 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | 413.18 | 444.13 | 490.60 | 561.36 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 3,511 | 3,725.57 | 4,251.38 | 4,716.96 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 90.85 | 109.34 | 140.37 | 199.35 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 91 | 109 | 140 | 199.35 | — |
| Giá vốn hàng bán | -17.86 | -24.33 | -32.93 | -35.97 | — |
| Lãi gộp | 73 | 85 | 107 | 163.37 | — |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 1.19 | — |
| Chi phí tài chính | 22 | 24 | 29 | -38.40 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 22 | 24 | 29 | -38.40 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | -17.79 | -21 | -20.96 | -35.47 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 32.97 | 39.94 | 57.75 | 90.69 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| LN trước thuế | 33 | 40 | 58 | 90.69 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 7 | 8 | 11 | -6.48 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 1.33 | 0 | -13.45 | — |
| Lợi nhuận thuần | 26 | 32 | 46 | 70.76 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 26 | 32 | 46 | 70.76 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -166 | -158 | -481 | -427.84 | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | -8 | -0.55 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 16 | 41 | -4 | 76.63 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 16 | 41 | -12 | 76.08 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 7,294 | 10,745 | 14,410 | 15,697.77 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -7,173 | -10,573 | -13,978 | -15,292.32 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 121 | 172 | 432 | 405.45 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -29 | 55 | -61 | 53.69 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 104 | 0 | 0 | 69.15 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 75 | 130 | 69 | 122.84 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Chứng khoán An Bình (ABW) chính thức hoạt động từ ngày 5/11/2006 với vốn điều lệ ban đầu 50 tỷ đồng. Các cổ đông chiến lược của ABS bao gồm: Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN), Ngân hàng Thương mại Cổ phần An Bình (ABBank) và Công ty Xuất nhập khẩu Tổng hợp Hà Nội (Geleximco). Năm 2024, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 81,84 tỷ đồng, tăng 29.43% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 70.21%, tăng 21.4%. Lợi nhuận từ FVTPL có giá trị bằng 72,35 tỷ đồng, giảm 7.77% và đóng góp 26.77 % tổng lợi nhuận hoạt động. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 131,72 tỷ đồng, tăng 40.19%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 7.44%, tăng 1.76%.
Lịch sử hình thành
- 06/2006: Ủy ban Chứng khoán Nhà nước cấp phép hoạt động với số vốn điều lệ ban đầu là 50 tỷ đồng.
- 11/2006: Chính thức đi vào hoạt động;
- 04/2007: Tăng vốn điều lệ lên 330 tỷ đồng;
- 12/2008: Tăng vốn điều lệ lên 397 tỷ đồng.
- Ngày 16/09/2021: Tăng vốn điều lệ lên 1.000,43 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Việt Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị | 30,000 | 0.0% | 11/02/2026 |
| Đặng Hải Chung | Phó Tổng Giám đốc | 20,000 | 0.0% | 11/02/2026 |
| Nguyễn Thị Nga | Thành viên Hội đồng Quản trị | 5,000 | 0.0% | 24/10/2023 |
| Nguyễn Thị Khánh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 23/07/2024 |
| Chu Thị Hường | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 26/04/2025 |
| Vũ Văn Tiền | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 02/02/2026 |
| Trương Ngọc Lân | Tổng Giám đốc | — | — | 03/02/2026 |
| Trần Kim Khánh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/02/2026 |
| Vũ Thị Hương | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/02/2026 |
| Lê Thị Thu Hiền | Kế toán trưởng | — | — | 11/02/2026 |
| Nguyễn Thị Dựu | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/02/2026 |
| Tạ Thị Hồng Hà | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 28/06/2023 |
| Phạm Thị Bích Ngọc | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/02/2026 |
| Hoàng Thị Thu Hiền | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 23/07/2024 |
| Nguyễn Thị Hải Yến | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 23/07/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Dịch vụ tài chính
So sánh với ABW
So sánh
Tin tức ABW