ACL

HOSE Sản xuất thực phẩm
Sản xuất thực phẩm

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Cửu Long An Giang

12,950 ▼ 1.9%
Cập nhật: 00:45:05 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
768
P/E
16.87
P/B
0.77
YoY
25.1%
QoQ
5.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
4.6%
ROA
2.3%
Tỷ suất LN gộp
12.6%
Tỷ suất LN ròng
1.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.84
Tổng nợ / Tổng TS
0.46
Thanh toán nhanh
0.48
Thanh toán hiện hành
1.82
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 1,409 1,491 1,559 1,519 1,293.74
Tiền và tương đương tiền 66 99 75 130 63.55
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 20 20 20 20
Các khoản phải thu ngắn hạn 283 262 354 357 256.75
Trả trước cho người bán ngắn hạn 20 10 8 20 24.24
Hàng tồn kho, ròng 953 1,000 1,001 899 840.22
Tài sản lưu động khác 107 111 110 113 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 260 264 261 257 266.79
Phải thu dài hạn 0 0 0 0 0
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0 0
Tài sản cố định 235 240 232 227 227.06
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 1 1 1 0 0
Tài sản dài hạn khác 14 17 22 23 3.60
Trả trước dài hạn 13 16 21 22 25.92
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 1,670 1,755 1,821 1,776 1,560.53
NỢ PHẢI TRẢ 860 943 1,002 943 712.20
Nợ ngắn hạn 860 943 1,002 943 712.20
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 28 32 21 35 27.50
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 737 792 800 763 562.08
Nợ dài hạn 0 0 0 0 0
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 810 812 819 833 848.33
Vốn và các quỹ 810 812 819 833 848.33
Vốn góp của chủ sở hữu 502 502 502 502 501.59
Cổ phiếu phổ thông 502 502 502 502 501.59
Quỹ đầu tư và phát triển 15 15 15 15 14.88
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 278 281 287 301 316.34
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 1,670 1,755 1,821 1,776 1,560.53
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 456 419 584 544 575.40
Các khoản giảm trừ doanh thu 1 1 3 2 -5.98
Doanh thu thuần 455 418 581 542 569.42
Giá vốn hàng bán 403 366 520 472 -486.40
Lãi gộp 53 52 61 70 83.02
Thu nhập tài chính 8 3 5 3 6.75
Chi phí tài chính 9 8 9 7 -14.01
Chi phí tiền lãi vay 9 7 9 7 -13.51
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 37 29 33 33 -47.88
Chi phí quản lý DN 11 15 17 17 -11.09
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 3 3 7 16 16.78
Thu nhập khác 0 0 0 0 0.01
Thu nhập/Chi phí khác 0.18 -0.23 -0.39 -0.02 -0.09
Lợi nhuận khác -0.18 0 0 0 -0.08
LN trước thuế 3 3 7 16 16.70
Chi phí thuế TNDN hiện hành -0.16 -0.32 1 2 -0.89
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 1 0 -0.20 0.01 -0.30
Lợi nhuận thuần 2 3 6 14 15.51
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 2 3 6 14 15.51
Cổ đông thiểu số 2.13 0 0 0 0
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -2 -16 -12 75 148.61
Mua sắm TSCĐ -12 -9 -9.05 -3 -14.39
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 -20 20 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 14.50
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 1 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia -4 3 2.49 -1 0.23
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -12.93 -6.12 -26.56 -9.57 0.33
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 487 444 494 356 477.32
Tiền trả các khoản đi vay -489 -389 -485 -394 -692.40
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -66.24 55.18 63.63 25.91 -215.08
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -20 33 -24 55 -66.13
Tiền và tương đương tiền 22 18 28 31 129.66
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0.04 0 -0 0 0.03
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 66 99 75 130 63.55
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Cửu Long An Giang (ACL) được thành lập năm 2003. Năm 2007, công ty chuyển đổi sang hoạt động theo mô hình cổ phần. Hoạt động chính của công ty là chế biến và xuất khẩu thủy sản. Sản phẩm chính của ACL là cá tra chế biến bao gồm cá tra phi lê trắng và cá tra IQF hồng. Nhà máy của ACL có công suất chế biến khoảng 250 tấn cá nguyên liệu / ngày, tương đương khoảng 25.000 tấn cá thành phẩm / năm. Sản phẩm của ACL được xuất khẩu sang hơn 40 quốc gia khác trên thế giới như Singapore, Malaysia, Indonesia, Philippines, Nhật Bản, EU (Ba Lan, Pháp), Ageria, Mỹ, Úc và Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất. Hiện công ty là một trong những nhà cung cấp sản phẩm cá tra cho hệ thống siêu thị Walmart toàn cầu. ACL có hơn 25 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực nông nghiệp. ACL có trang trại nổi tiếng và hàng đầu trong lĩnh vực nuôi cá tra tại Việt Nam, với diện tích nuôi hơn 100 ha, sản lượng khoảng 35.000 tấn nguyên liệu / năm cung cấp cho hoạt động sản xuất kinh doanh của nhà máy. Ngày 05/09/2007, ACL chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- 2003: Công ty TNHH XNK Thủy sản Cửu long An Giang được thành lập. - Tháng 02/2005: Chính thức đi vào hoạt động với vốn điều lệ là 22 tỷ đồng. - Tháng 04/2007: Công ty đổi tên thành Công ty CP XNK Thủy sản Cửu long An Giang - Tháng 09/2007: Chính thức niêm yết tại Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE), tăng vốn điều lệ lên 90 tỷ đồng; - Tháng 07/2010: Công ty phát hành thêm 2 triệu cổ phiếu, tăng vốn điều lệ lên 110 tỷ đồng. - 2011: Công ty phát hành thêm cổ phiếu thưởng, nâng vốn điều lệ lên gần 184 tỷ đồng. - 2012: Sáp nhập Công ty CP Chế biến thức ăn thủy sản vào Công ty CP NXK Thủy sản Cửu long An Giang. - Tháng 07/2016: Tăng vốn điều lệ lên 228 tỷ đồng; - Năm 2020: Tăng vốn điều lệ lên 501 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Trần Thị Vân Loan Chủ tịch Hội đồng Quản trị 27,500,000 54.8% 28/01/2026
Trần Tuấn Khanh Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 1,374,759 2.7% 28/01/2026
Nguyễn Xuân Hải Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 1,041,700 2.1% 28/01/2026
Phạm Thị Hồng Ngọc Người phụ trách quản trị công ty 6,600 0.0% 28/01/2026
Nguyễn Thị Ngọc Bích Thành viên Hội đồng Quản trị 4,400 0.0% 07/08/2024
Phù Chí Khai Trưởng Ban kiểm soát 1,100 0.0% 15/05/2024
Trương Minh Duy Kế toán trưởng 28/01/2026
Phan Thị Cẩm Tú Thành viên Ban kiểm soát 12/04/2023
Trần Văn Thả Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 28/01/2026
Dương Ngọc Diễm Thành viên Ban kiểm soát 28/01/2026
Phan Thị Thùy Dương Phụ trách Công bố thông tin 28/01/2026
Trần Minh Tuấn Thành viên Hội đồng Quản trị 25/04/2019
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Trần Thị Vân Loan 27,500,000 54.8% 28/01/2026
Nguyễn Thương Nhật Vi 2,989,950 6.0% 28/01/2026
Trần Thị Thu Vân 2,315,359 4.6% 28/01/2026
Trần Tuấn Khanh 1,374,759 2.7% 28/01/2026
Phạm Đình An 500,000 2.7% 12/01/2026
Trần Tuấn Nam 1,315,359 2.6% 28/01/2026
Quỹ đầu tư chứng khoán Bản Việt 420,000 2.3% 15/06/2015
Nguyễn Xuân Hải 1,041,700 2.1% 28/01/2026
Trịnh Thị Mai Phương 995,517 2.0% 05/10/2025
Asiavantage Global Limited 350,000 1.9% 15/06/2015
Công ty Tài Chính TNHH MTV Bưu Điện 286,460 1.6% 15/06/2015
Nguyễn Thị Bích Vân 3,000 0.0% 14/09/2015
Phạm Thị Hồng Ngọc 6,600 0.0% 28/01/2026
Nguyễn Trúc Vân Huy 2,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Tấn Tới 2,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Ngọc Bích 4,400 0.0% 28/01/2026
Phù Chí Quí 4,400 0.0% 05/10/2025
Phù Chí Khai 1,100 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Lệ Quyên 300 0.0% 14/09/2015
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Sản xuất thực phẩm
So sánh với ACL So sánh
45,078.6 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
34,483.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
8,220.5 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
7,536.2 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
4,037.1 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
3,526.9 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
1,565.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
1,260.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
669.5 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
477.7 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
Tin tức ACL
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay