AGR

HOSE Dịch vụ tài chính
Dịch vụ tài chính

Công ty Cổ phần Chứng khoán AGRIBANK

14,900 ▲ 1.4%
Cập nhật: 18:55:30 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
622
P/E
23.95
P/B
1.32
YoY
23.4%
QoQ
-21.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
5.7%
ROA
3.9%
Tỷ suất LN gộp
63.8%
Tỷ suất LN ròng
27.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.73
Tổng nợ / Tổng TS
0.42
Thanh toán nhanh
2.09
Thanh toán hiện hành
2.09
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN 2,644.62 2,418.15 3,380.79 3,898.14
Tiền và tương đương tiền 2,636 199.32 198.12 146.66
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0.96 2,179.45 3,134.07 3,696.08
Các khoản phải thu ngắn hạn 8.61 30.59 43.55 49.20
Trả trước cho người bán ngắn hạn 1.60 3.49 0.66 0.53
Hàng tồn kho, ròng 0 0 0 0
Tài sản lưu động khác 0 0 0 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 222.92 538.13 535.45 535.69
Phải thu dài hạn 5.15
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 189.13 204.21 202.22 201.11
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 24.78 305.15 305.15 310.91
Tài sản dài hạn khác 0 0 0 0
Trả trước dài hạn 4.67 4.94 4.26 3.56
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 2,867.54 2,956.27 3,916.24 4,433.83
NỢ PHẢI TRẢ 407.72 484.61 1,376.44 1,865.95
Nợ ngắn hạn 404.95 481.99 1,374.11 1,864.04
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 0.70 0.85 0.70 0.70
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 0.10 408 1,288 1,706
Nợ dài hạn 2.77 2.62 2.32 1.91
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 2,459.82 2,471.66 2,539.81 2,567.88
Vốn và các quỹ 2,459.82 2,471.66 2,539.81 2,567.88
Vốn góp của chủ sở hữu 2,158.23 2,283.12 2,283.12 2,283.12
Cổ phiếu phổ thông 2,153.91 2,283.12 2,283.12 2,283.12
Quỹ đầu tư và phát triển 0 0 0 0
Các quỹ khác 35.21 35.21 35.21 35.21
Lãi chưa phân phối 263.41 145.95 214.56 243.60
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 2,867.54 2,956.27 3,916.24 4,433.83
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 103.76 97.97 156.90 123.39
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0
Doanh thu thuần 104 98 157 123.39
Giá vốn hàng bán -37.65 -61.56 -34.44 -28.18
Lãi gộp 66 36 122 95.21
Thu nhập tài chính 1 0 0 0.13
Chi phí tài chính 9 2 11 -21.87
Chi phí tiền lãi vay 9 2 11 -21.87
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN -18.50 -20.58 -26.01 -36.99
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 40.23 13.45 85.82 36.48
Thu nhập khác 0 0 0 0
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 0 0
Lợi nhuận khác 0 0 0 0
LN trước thuế 40 13 86 36.48
Chi phí thuế TNDN hiện hành 8 2 17 -7.44
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0
Lợi nhuận thuần 32 12 69 29.04
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 32 12 69 29.04
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 242 -1 -880 -467.34
Mua sắm TSCĐ 0 -21 -1 -2.12
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -0.11 -21 -1 -2.12
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 510 408 1,178 1,661.18
Tiền trả các khoản đi vay -1,071 -322 -298 -1,243.18
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính -561 86 880 418
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -319 64 -1 -51.46
Tiền và tương đương tiền 454 0 0 198.12
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 135 199 198 146.66
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Chứng khoán AGRIBANK (AGR) có tiền thân là Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thông Việt Nam trực thuộc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thông Việt Nam được thành lập vào năm 2000. AGR hoạt động chính trong lĩnh vực môi giới, tự doanh chứng khoán, bảo lãnh phát hành, lưu ký chứng khoán, tư vấn đầu tư, tư vấn tài chính, nhận uỷ thác và các dịch vụ tài chính khác. Năm 2024, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 70.83 tỷ đồng, tăng 20.86% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 65.28%, tăng 11.49%. Lợi nhuận từ FVTPL có giá trị bằng 19.39 tỷ đồng, tăng 36.27% và đóng góp 6.44 % tổng lợi nhuận hoạt động. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 168.54 tỷ đồng, giảm 8.75%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 5.47%, giảm 0.46%.
Lịch sử hình thành
- Ngày 20/12/2000: Tiền thân là Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam trực thuộc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thông Việt Nam được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 60 tỷ đồng theo Quyết định số 269/QĐ/HĐQT của Hội đồng quản trị Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam; - Ngày 14/01/2004: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng; - Ngày 21/11/2005: Tăng vốn điều lệ lên 150 tỷ đồng; - Ngày 19/06/2007: Tăng vốn điều lệ lên 700 tỷ đồng; - Ngày 10/07/2009: Chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam với vốn điều lệ 1.200 tỷ đồng; - Tháng 12/2009: Niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 20/08/2010: Tăng vốn điều lệ lên 2.120 tỷ đồng; - Ngày 23/07/2018: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Chứng khoán Agribank; - Ngày 04/04/2023: Tăng vốn điều lệ lên 2.153 tỷ đồng. - Ngày 30/06/2025: Tăng vốn điều lệ lên 2.283,11 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Đặng Thị Hiền Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ 25/06/2019
Nguyễn Thăng Long Phụ trách Công bố thông tin 30/01/2023
Đinh Ngọc Phương Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập/Thành viên Hội đồng Quản trị 14/04/2023
Mai Khắc Chinh Thành viên Hội đồng Quản trị 23/04/2024
Lê Quang Sự Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 23/04/2024
Phạm Thị Hồng Thu Thành viên Hội đồng Quản trị 1,067 23/04/2024
Vũ Thị Hạnh Thành viên Ban kiểm soát 23/04/2024
Nguyễn Thị Hồng Nhung Thành viên Ban kiểm soát 23/04/2024
Thái Anh Sơn Phụ trách Công bố thông tin 25/07/2024
Lê Sơn Tùng Phó Tổng Giám đốc 30/01/2026
Phan Văn Tuấn Chủ tịch Hội đồng Quản trị 30/01/2026
Bùi Đức Thắng Phó Tổng Giám đốc 11 30/01/2026
Tăng Thị Trinh Trưởng phòng Tài chính - Kế toán 30/01/2026
Nguyễn Ngọc Lan Phó Tổng Giám đốc 30/01/2026
Lê Hương Giang Trưởng Ban kiểm soát 30/01/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Ngân Hàng Nông Nghiệp Và Phát Triển Nông Thôn Việt Nam 171,063,411 74.9% 06/10/2025
Hà Huy Toàn 3,553,155 1.7% 05/10/2025
Nguyễn Kim Hậu 760,905 0.4% 14/09/2015
Vũ Thị Thúy Hà 234,554 0.1% 05/10/2025
Phạm Văn Thành 50,000 0.0% 05/10/2025
Phan Văn Hiệp 11,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Cảnh 10,500 0.0% 05/10/2025
Mai Thị Thủy 4,416 0.0% 05/10/2025
Đinh Thị Hiền 5,100 0.0% 05/10/2025
Vũ Xuân Toán 3,533 0.0% 14/09/2015
Lê Xuân Sơn 2,900 0.0% 05/10/2025
Ngô Thị Hoàng Nga 1,230 0.0% 05/10/2025
Dương Sơn Tùng 462 0.0% 14/09/2015
Lê Bích Thảo 10 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Dịch vụ tài chính
So sánh với AGR So sánh
32,066.3 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
21,394.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
20,902.9 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
2,658.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
2,382.3 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
1,599.3 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
773.4 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
261.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
95.3 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
65.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
Tin tức AGR
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay