ANV
HOSE Sản xuất thực phẩm
Sản xuất thực phẩm
Công ty Cổ phần Nam Việt
23,450
▲
3.1%
Cập nhật: 12:31:05 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3,748
P/E
6.26
P/B
1.77
YoY
55.7%
QoQ
5.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
31.0%
ROA
18.9%
Tỷ suất LN gộp
23.2%
Tỷ suất LN ròng
14.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.65
Tổng nợ / Tổng TS
0.39
Thanh toán nhanh
0.85
Thanh toán hiện hành
1.56
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 2,586 | 2,432 | 2,856 | 3,336 | 3,476.49 |
| Tiền và tương đương tiền | 219 | 47 | 71 | 169 | 45.72 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 56 | 49 | 44 | 363 | 602.45 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 552 | 637 | 1,038 | 1,182 | 1,258.07 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 48 | 50 | 86 | 137 | 190.81 |
| Hàng tồn kho, ròng | 1,653 | 1,588 | 1,595 | 1,495 | 1,437.60 |
| Tài sản lưu động khác | 105 | 111 | 109 | 127 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 2,277 | 2,299 | 2,294 | 2,298 | 2,348.23 |
| Phải thu dài hạn | 67 | 69 | 40 | 40 | 34.47 |
| Phải thu dài hạn khác | 67 | 69 | 40 | 40 | 34.47 |
| Tài sản cố định | 1,073 | 1,093 | 1,100 | 1,092 | 1,102.11 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 68 | 68 | 68 | 68 | 68.60 |
| Tài sản dài hạn khác | 94 | 709 | 719 | 706 | 20.30 |
| Trả trước dài hạn | 86 | 700 | 712 | 699 | 691.56 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 4,862 | 4,731 | 5,150 | 5,633 | 5,824.72 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 2,065 | 1,803 | 1,888 | 2,092 | 2,297.85 |
| Nợ ngắn hạn | 1,941 | 1,667 | 1,796 | 1,999 | 2,230.87 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 33 | 22 | 17 | 30 | 27.41 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1,624 | 1,375 | 1,361 | 1,465 | 1,600.29 |
| Nợ dài hạn | 124 | 136 | 93 | 93 | 66.97 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 111 | 122 | 78 | 78 | 53.17 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 2,797 | 2,929 | 3,262 | 3,542 | 3,526.87 |
| Vốn và các quỹ | 2,797 | 2,929 | 3,262 | 3,542 | 3,526.87 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 2,667 | 2,667 | 2,667 | 2,667 | 2,666.68 |
| Cổ phiếu phổ thông | 2,667 | 2,667 | 2,667 | 2,667 | 2,666.68 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 137 | 268 | 601 | 881 | 866.29 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 4,862 | 4,731 | 5,150 | 5,633 | 5,824.72 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,369 | 1,111 | 1,745 | 2,008 | 2,128.36 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 8 | 5 | 19 | 8 | -9.42 |
| Doanh thu thuần | 1,361 | 1,106 | 1,726 | 2,000 | 2,118.93 |
| Giá vốn hàng bán | 1,222 | 883 | 1,240 | 1,513 | -1,693.55 |
| Lãi gộp | 139 | 224 | 486 | 487 | 425.38 |
| Thu nhập tài chính | 14 | 5 | 14 | 13 | 18.10 |
| Chi phí tài chính | 24 | 17 | 19 | 17 | -20.31 |
| Chi phí tiền lãi vay | 22 | 16 | 18 | 16 | -17.99 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | -2 | 0 | -0.14 | -0.14 | 0.91 |
| Chi phí bán hàng | 95 | 51 | 95 | 119 | -113.63 |
| Chi phí quản lý DN | 21 | 18 | 17 | 21 | -15.26 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 11 | 142 | 369 | 344 | 295.19 |
| Thu nhập khác | 4 | 2 | 2 | 2 | 0.89 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 2 | -0.05 | 1 | 2 | -1.23 |
| Lợi nhuận khác | 3 | 2 | 1 | 2.71 | -0.34 |
| LN trước thuế | 14 | 144 | 370 | 343 | 294.85 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 6 | 14 | 35 | 61 | -41.39 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 2 | -2 | 2 | -0.62 | -1.89 |
| Lợi nhuận thuần | 6 | 132 | 333 | 283 | 251.57 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 6 | 132 | 333 | 283 | 251.57 |
| Cổ đông thiểu số | 5.91 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 728 | 103.97 | 251 | -251 | 313.69 |
| Mua sắm TSCĐ | -161 | -39.38 | -110 | 110 | -67.84 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 29 | 8.71 | 22 | -22 | 0.09 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -88 | -0.49 | -28 | 28 | -507.55 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 106 | 6.75 | 39 | -39 | 269.32 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 3 | 0.95 | 2 | -2 | 6.33 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -114.59 | -23.47 | -74.79 | -426.43 | -299.65 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 4,182 | 804.34 | 1,963 | -1,963 | 1,410.45 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -4,381 | -1,025.57 | -2,213 | 2,213 | -1,259.12 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -131 | -30.66 | -74 | 74 | -38.78 |
| Cổ tức đã trả | -108 | -0.02 | 0 | -0.02 | -253.43 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -582.45 | -251.91 | 0 | -212.92 | -140.88 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 179 | -171.41 | -148 | 148 | -126.84 |
| Tiền và tương đương tiền | 302 | 219.09 | 587 | -587 | 168.97 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 2.30 | -0.22 | 0 | 0.63 | 3.60 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 219 | 47.46 | 71 | 168.97 | 45.72 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Nam Việt (ANV) có tiền thân là Công ty TNHH Nam Việt được thành lập vào năm 1993. Công ty hoạt động trong lĩnh vực nuôi trồng, chế biến thủy sản, xuất khẩu thủy sản, sản xuất thức ăn thủy sản. ANV chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Sản phẩm của Công ty đã có mặt trên 100 quốc gia trên thế giới như Nga, EU, Trung quốc, Úc. ANV hiện đang sở hữu vận hành 04 nhà máy chế biến thủy sản với tổng công suất 1.050 tấn nguyên vật liệu/ngày. Công ty đã hoàn thành việc xây dựng chuỗi sản xuất khép kín từ con giống, thức ăn, nuôi trồng thủy sản tới chế biến với 08 dây chuyền sản xuất thức ăn chăn nuôi với tổng công suất lên đến 800 tấn/ngày và 250 ha vùng nuôi cá nguyên liệu. ANV chính thức niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2007.
Lịch sử hình thành
- 1993: Tiền thân là Công ty TNHH Nam Việt được thành lập và hoạt động trong lĩnh vực xây dựng dân dụng và công nghiệp với vốn điều lệ là 27 tỷ đồng;
- 2000: Mở rộng phạm vi kinh doanh sang lĩnh vực chế biến thủy sản, khởi đầu là Xí nghiệp Thủy sản Mỹ Quý;
- Từ năm 2001 đến 2004: Nam Việt đầu tư thêm 2 nhà máy sản xuất thủy sản đông lạnh với tổng công suất chế biến trung bình là 500 tấn cá/ngày;
- Ngày 02/10/2006: Chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Nam Việt với vốn điều lệ 660 tỷ đồng với lĩnh vực kinh doanh chính là chế biến cá tra, cá basa đông lạnh;
- Năm 2007: Niêm yết cổ phiếu tại HOSE và tăng vốn điều lệ lên 1.250.446.250.000 đồng;
- Năm 2012: Xây dựng và đưa Nhà máy chế biến thủy sản đi vào hoạt động với tổng công suất 200.000 tấn/năm;
- Năm 2014: Tăng công suất sản xuất lên 400,000 tấn/năm;
- Năm 2015: Hoàn thành việc xây dựng chuỗi sản xuất khép kín từ con giống, thức ăn, nuôi trồng thủy sản tới chế biến;
- Ngày 12/02/2019: Tăng vốn điều lệ lên 1.275.396.250.000 đồng;
- Ngày 03/04/2023: Tăng vốn điều lệ lên 1.335.396.250.000 đồng;
- Ngày 19/11/2024: Tăng vốn điều lệ lên 2.666.675.000.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Doãn Tới | Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 146,610,000 | 55.0% | 21/01/2026 |
| Nguyễn Văn Vỹ | Phó Tổng Giám đốc | 800,000 | 0.3% | 26/01/2026 |
| Trần Minh Cảnh | Phó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị | 400,000 | 0.1% | 21/01/2026 |
| Doãn Chí Thiên | Người phụ trách quản trị công ty | 141,998 | 0.1% | 21/01/2026 |
| Huỳnh Thị Kim Thoa | Kế toán trưởng | 20,000 | 0.0% | 19/12/2018 |
| Nguyễn Thị Minh Ý | Trưởng ban kiểm toán/Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 21/01/2026 |
| Dương Thị Kim Hương | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 21/01/2026 |
| Dương Minh Phong | Trưởng ban kiểm toán/Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 21/01/2026 |
| Lê Tiến Dũng | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 21/01/2026 |
| Doãn Hải Phượng | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 21/05/2019 |
| Đỗ Lập Nghiệp | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 29/01/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Sản xuất thực phẩm
So sánh với ANV
So sánh
Tin tức ANV