APF
UPCOM Sản xuất thực phẩm
Sản xuất thực phẩm
Công ty Cổ phần Nông sản Thực phẩm Quảng Ngãi
52,000
▼
0.2%
Cập nhật: 17:32:21 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
4,855
P/E
10.71
P/B
1.35
YoY
81.8%
QoQ
56.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
12.9%
ROA
4.2%
Tỷ suất LN gộp
14.1%
Tỷ suất LN ròng
2.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.63
Tổng nợ / Tổng TS
0.62
Thanh toán nhanh
0.47
Thanh toán hiện hành
0.99
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,966 | 2,761 | 2,239 | 1,558 | 1,844.88 |
| Tiền và tương đương tiền | 79 | 80 | 65 | 57 | 148.11 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 10 | 40 | 40 | 52 | 52 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 407 | 450 | 450 | 464 | 672.24 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 14 | 19 | 18 | 23 | 18 |
| Hàng tồn kho, ròng | 1,360 | 2,041 | 1,505 | 814 | 798.41 |
| Tài sản lưu động khác | 111 | 149 | 179 | 170 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,455 | 1,451 | 1,442 | 1,452 | 1,466.95 |
| Phải thu dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.35 |
| Phải thu dài hạn khác | 1 | 1 | 1 | 1 | 1.35 |
| Tài sản cố định | 1,391 | 1,375 | 1,358 | 1,368 | 1,367.38 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 17 | 16 | 16 | 17 | 17.80 |
| Tài sản dài hạn khác | 34 | 35 | 36 | 33 | 0.51 |
| Trả trước dài hạn | 34 | 35 | 36 | 33 | 34.50 |
| Lợi thế thương mại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 3,421 | 4,212 | 3,681 | 3,010 | 3,311.83 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 2,265 | 3,003 | 2,443 | 1,783 | 2,051.86 |
| Nợ ngắn hạn | 2,141 | 2,861 | 2,270 | 1,565 | 1,856.51 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 30 | 22 | 28 | 9 | 31.71 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 1,875 | 2,545 | 2,010 | 1,245 | 1,500.93 |
| Nợ dài hạn | 124 | 142 | 173 | 218 | 195.35 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 121 | 139 | 170 | 216 | 192.79 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,156 | 1,209 | 1,237 | 1,227 | 1,259.97 |
| Vốn và các quỹ | 1,156 | 1,209 | 1,237 | 1,227 | 1,259.97 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 298 | 298 | 298 | 327 | 327.47 |
| Cổ phiếu phổ thông | 298 | 298 | 298 | 327 | 327.47 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 304 | 305 | 314 | 314 | 320.94 |
| Các quỹ khác | 0.40 | 0.40 | 0.40 | 0.40 | 0.40 |
| Lãi chưa phân phối | 402 | 430 | 440 | 380 | 393.74 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 74 | 70 | 71 | 71 | 73.43 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 3,421 | 4,212 | 3,681 | 3,010 | 3,311.83 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,188 | 1,591 | 1,457 | 1,378 | 2,159.66 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 1 | 0 | 0 | -0.34 |
| Doanh thu thuần | 1,188 | 1,590 | 1,457 | 1,378 | 2,159.31 |
| Giá vốn hàng bán | 1,045 | 1,342 | 1,264 | 1,172 | -1,890.59 |
| Lãi gộp | 143 | 248 | 193 | 206 | 268.72 |
| Thu nhập tài chính | 11 | 13 | 15 | 6 | 17.66 |
| Chi phí tài chính | 34 | 40 | 48 | 31 | -32.62 |
| Chi phí tiền lãi vay | 29 | 37 | 44 | 29 | -28.18 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 1 | -1 | 1 | 0 | 1.27 |
| Chi phí bán hàng | 78 | 152 | 126 | 135 | -173.42 |
| Chi phí quản lý DN | 16 | 8 | 10 | 15 | -31.50 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 27 | 60 | 25 | 32 | 50.11 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.51 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.44 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.07 |
| LN trước thuế | 27 | 60 | 25 | 32 | 50.18 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 5 | 0 | 0 | 0 | -5.05 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 23 | 60 | 25 | 32 | 45.13 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 22 | 60 | 24 | 31 | 43 |
| Cổ đông thiểu số | 1 | 0 | 1 | 0 | 2.13 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -577 | -600 | 530 | 819 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | -45 | -31 | -50 | -47 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 2 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -11 | -30 | 0 | -15 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 1 | 1 | 6 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 1 | 0 | 1 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -58.67 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 1,514 | 1,847 | 945 | 774 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -908 | -1,156 | -1,449 | -1,493 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | -32 | 0 | -46 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 659.06 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -27 | 1 | -16 | -7 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 98 | 142 | 103 | 86 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 3 | 1 | 1 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 78 | 80 | 65 | 57 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Nông sản thực phẩm Quảng Ngãi (APF) được thành lập vào năm 2003 trên cơ sở cổ phần hóa Công ty Nông sản thực phẩm Quảng Ngãi. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh sản xuất kinh doanh tỉnh bột sắn và cồn ethanol. APF đang quản lý vận hành 07 nhà máy sản xuất tinh bột sắn trên địa bàn các tỉnh miền Trung - Tây Nguyên - Lào, và 01 nhà máy cồn với công suất 170 tấn/ngày. APF được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 06/2017.
Lịch sử hình thành
- 2003: Công ty Cổ phần Nông sản thực phẩm Quảng Ngãi được thành lập với vốn điều lệ ban đầu 12.237.000.000 đồng trên cơ sở cổ phần hóa Công ty Nông sản thực phẩm Quảng Ngãi;
- Ngày 26/12/2003: Trở thành công ty đại chúng;
- 2004: Đưa Nhà máy sản xuất tinh bột mì Sơn Hải-Sơn Hà (nay là Nhà máy sản xuất Tinh bột mì Quảng Ngãi – cơ sở 2) vào hoạt động;
- 2005: Mua Nhà máy sản xuất Tinh bột sắn ĐăkTô – Kon Tum;
- 2006: Đưa dự án Nhà máy sản xuất Tinh bột sắn Đồng Xuân vào hoạt động;
- Ngày 26/03/2007: Tăng vốn điều lệ lên 18.937.000.000 đồng;
- 2008: Mua Nhà máy sản xuất Tinh bột sắn Tân Châu – Tây Ninh và chợ Quảng Ngãi;
- Ngày 06/09/2008: Tăng vốn điều lệ lên 32.597.200.000 đồng;
- 2010: Mua Nhà máy sản xuất tinh bột sắn Mang Yang;
- Ngày 05/07/2010: Tăng vốn điều lệ lên 40.697.200.000 đồng;
- Ngày 21/06/2012: Tăng vốn điều lệ lên 58.195.780.000 đồng;
- Ngày 26/07/2012: Tăng vốn điều lệ lên 75.652.520.000 đồng;
- 2013: Mua Nhà máy sản xuất tinh bột sắn An Khê;
- Ngày 07/08/2013: Tăng vốn điều lệ lên 90.781.180.000 đồng;
- Ngày 27/12/2014: Tăng vốn điều lệ lên 108.935.570.000 đồng;
- Ngày 08/06/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 22/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 165.358.870.000 đồng;
- Ngày 24/09/2020: Tăng vốn điều lệ lên 181.891.460.000 đồng;
- Ngày 19/07/2021: Tăng vốn điều lệ lên 200.077.840.000 đồng;
- Ngày 23/08/2022: Tăng vốn điều lệ lên 220 tỷ đồng;
- Ngày 07/07/2023: Tăng vốn điều lệ lên 259 tỷ đồng;
- Ngày 19/09/2024: Tăng vốn điều lệ lên 297 tỷ đồng;
- Ngày 29/08/2025: Tăng vốn điều lệ lên 327 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Võ Văn Danh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,876,172 | 5.7% | 11/02/2026 |
| Lê Tuấn Toàn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Người phụ trách quản trị công ty/Phó Tổng Giám đốc | 955,089 | 2.9% | 11/02/2026 |
| Ngô Văn Tươi | Phó Tổng Giám đốc | 384,227 | 2.6% | 11/02/2026 |
| Bùi Thị Như Hoa | Trưởng Ban kiểm soát | 567,219 | 2.1% | 06/08/2024 |
| Trần Ngọc Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 674,738 | 2.1% | 11/02/2026 |
| Lê Ngọc Hinh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 555,000 | 1.7% | 11/02/2026 |
| Trần Đức Thạch | Kế toán trưởng | 386,761 | 1.2% | 11/02/2026 |
| Đồng Văn Lập | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 289,869 | 0.9% | 11/02/2026 |
| Phạm Văn Lâm | Thành viên Ban kiểm soát | 81,000 | 0.2% | 11/02/2026 |
| Lâm Đức Chính | Thành viên Ban kiểm soát | 32,573 | 0.1% | 04/05/2024 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Tinh Bột Sắn Eakar | công ty con | 51.0% |
| Công ty TNHH MTV Chế biến bột sắn Attapeu | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV Chế biến bột sắn Taoy | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH MTV chế biến bột sắn Pathoumphone | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Chế biến bột sắn Bachiang | công ty con | 80.0% |
| Công ty TNHH Tinh Bột Sắn Đăk Nông | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Thương Mại Khánh Dương Đắk Lắk | công ty con | 70.0% |
| Công ty TNHH Tinh Bột Sắn Kon Tum | công ty con | 51.0% |
| Công ty TNHH MTV Chế Biến Tinh Bột Sắn Sê Pôn | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Nông Sản Tây Nguyên | công ty liên kết | 20.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
Sản xuất thực phẩm
So sánh với APF
So sánh
Tin tức APF