APS
HNX Dịch vụ tài chính
Dịch vụ tài chính
Công ty Cổ phần Chứng khoán Châu Á - Thái Bình Dương
6,100
▼
1.6%
Cập nhật: 00:58:15 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
-354
P/E
—
P/B
0.65
YoY
-20.8%
QoQ
-85.6%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-3.8%
ROA
-3.8%
Tỷ suất LN gộp
-95.7%
Tỷ suất LN ròng
-91.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.01
Tổng nợ / Tổng TS
0.01
Thanh toán nhanh
93.97
Thanh toán hiện hành
118.81
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 740.13 | 704.11 | 695.68 | 750.17 | 697.74 |
| Tiền và tương đương tiền | 85.50 | 97.91 | 109.69 | 65.71 | 81.76 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 633.92 | 583.82 | 564.01 | 661.94 | 591.59 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | -125.75 | -124.83 | -124.42 | -123.86 | -121.50 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 3.28 | 3.34 | 3.06 | 3.18 | 3.29 |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 75 | 80.37 | 81.92 | 70.78 | 81.57 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 8.74 | 8.25 | 7.88 | 7.53 | 7.05 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 0.08 | 0.08 | 0.09 | 0.07 | 0.06 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 815.13 | 784.48 | 777.60 | 820.95 | 779.31 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 12.02 | 6.38 | 6.32 | 6.15 | 5.87 |
| Nợ ngắn hạn | 7.39 | 6.38 | 6.32 | 6.15 | 5.87 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0.78 | 0.78 | 0.78 | 0.78 | 0.78 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 4.63 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 803.10 | 778.10 | 771.28 | 814.80 | 773.44 |
| Vốn và các quỹ | 803.10 | 778.10 | 771.28 | 814.80 | 773.44 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 830 | 830 | 830 | 830 | 830 |
| Cổ phiếu phổ thông | 830 | 830 | 830 | 830 | 830 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | -43.52 | -68.53 | -75.35 | -31.83 | -73.19 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 815.13 | 784.48 | 777.60 | 820.95 | 779.31 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 17.69 | 23.53 | 44.61 | 98.73 | 14.25 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 18 | 24 | 45 | 99 | 14.25 |
| Giá vốn hàng bán | -76.96 | -50.89 | -48.64 | -39.49 | -59.99 |
| Lãi gộp | -59 | -27 | -4 | 59 | -45.74 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 0 | 0 | 0 | 0.78 |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 18.75 | -3.50 | -4.71 | -4.29 | -6.85 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -39.75 | -30.86 | -8.73 | 54.97 | -51.81 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 1 | -0.02 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -1 | -0.02 |
| LN trước thuế | -40 | -31 | -9 | 54 | -51.83 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | -1 | 0 | 0 | 0 | -0.04 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -12 | -6 | -2 | 11 | 10.51 |
| Lợi nhuận thuần | -27 | -25 | -7 | 44 | -41.36 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -27 | -25 | -7 | 44 | -41.36 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -32 | 17 | 10 | -44 | 16.06 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | -0.12 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 5 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | — | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | 5 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | — | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | -5 | 0 | -5 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | — | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | — | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -5 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -33 | 12 | 14 | -44 | 16.06 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 86 | 97.91 | 0 | 65.71 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -6 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 86 | 98 | 14 | 66 | 81.76 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương (APS) được thành lập năm 2006. Năm 2006, công ty được Ủy ban chứng khoán Nhà nước cấp giấy phép hoạt động trong lĩnh vực kinh doanh chứng khoán. Công ty cung cấp dịch vụ môi giới, tư vấn và đầu tư tài chính, bảo lãnh phát hành chứng khoán. Năm 2024, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 6,88 tỷ đồng, giảm 25.59% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 17.09%, giảm 0.63%. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 20.5 tỷ đồng. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 2.75%, tăng 23.4%. APS được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ năm 2010.
Lịch sử hình thành
- Năm 2006: Công ty Cổ phần Chứng khoán Châu Á – Thái Bình Dương được thành lập với vốn điều lệ là 60 tỷ đồng;
- Ngày 01/10/2007: Tăng vốn điều lệ lên 80 tỷ đồng;
- Ngày 23/04/2008: Tăng vốn điều lệ lên 260 tỷ đồng;
- Ngày 24/06/2009: Giao dịch trên thị trường Upcom;
- Năm 2010: Cổ phiếu của công ty được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) và tăng vốn điều lệ lên 390 tỷ đồng;
- 2013: Quỹ Asian Small Cap Fund và Lucerne Enterprise Ltd. trở thành các cổ đông lớn.
- Ngày 27/09/2021: Tăng vốn điều lệ lên 780 tỷ đồng;
- Ngày 28/01/2022: Tăng vốn điều lệ lên 830 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Đỗ Lăng | Tổng Giám đốc | 11,872,440 | 14.3% | 11/08/2025 |
| Phạm Duy Hưng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 200,000 | 0.2% | 22/01/2025 |
| Phạm Hoài Phương | Thành viên Hội đồng Quản trị | 180,000 | 0.2% | 10/06/2024 |
| Nguyễn Thị Thanh | Kế toán trưởng | 151,200 | 0.2% | 11/08/2023 |
| Nguyễn Quang Huy | Thành viên Hội đồng Quản trị | 150,000 | 0.2% | 10/06/2024 |
| Phạm Thị Đức Việt | Trưởng Ban kiểm soát/Phụ trách Công bố thông tin | 150,000 | 0.2% | 22/01/2025 |
| Nguyễn Đức Quân | Thành viên Ban kiểm soát | 90,000 | 0.1% | 23/01/2026 |
| Vũ Trọng Quân | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 10/06/2024 |
| Nguyễn Hoài Giang | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/04/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Dịch vụ tài chính
So sánh với APS
So sánh
Tin tức APS