ART

UPCOM Dịch vụ tài chính
Dịch vụ tài chính

Công ty Cổ phần Chứng khoán ARTEX

1,300 0.0%
Cập nhật: 16:04:06 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-365
P/E
P/B
1.32
YoY
QoQ
2. Khả năng sinh lời
ROE
-31.8%
ROA
-30.5%
Tỷ suất LN gộp
1.1%
Tỷ suất LN ròng
-40.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.05
Tổng nợ / Tổng TS
0.04
Thanh toán nhanh
10.42
Thanh toán hiện hành
11.16
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 84 81 42 50 48.68
Tiền và tương đương tiền 69 66 27 36 35.76
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 80 77 38 46 9.20
Các khoản phải thu ngắn hạn 114 114 114 114 0.50
Trả trước cho người bán ngắn hạn 0.71 0.38 0.61 0.19 0.13
Hàng tồn kho, ròng
Tài sản lưu động khác 4 5 4 3 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 52 51 51 51 51
Phải thu dài hạn 0 0 0 0 0
Phải thu dài hạn khác 0 0 0 0 0
Tài sản cố định 33 33 33 32 32.15
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 0 0 0 0 0
Tài sản dài hạn khác 19 18 18 19 0
Trả trước dài hạn 0.03 0.02 0.01 0.67 0.62
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 136 132 93 101 99.68
NỢ PHẢI TRẢ 5 5 4 3 4.36
Nợ ngắn hạn 5 5 4 3 4.36
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 0.11 0.11 0.07 0.07 0.07
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
Nợ dài hạn 0 0 0 0 0
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU 132 127 89 98 95.32
Vốn và các quỹ 132 127 89 98 95.32
Vốn góp của chủ sở hữu 969 969 969 969 969.23
Cổ phiếu phổ thông 969.23 969.23 969.23 969.23 969.23
Quỹ đầu tư và phát triển 0 0 0 0 0
Các quỹ khác 0.01 0.01 0.01 0.01 0.01
Lãi chưa phân phối -860 -864 -903 -894 -896.21
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 136 132 93 101 99.68
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 0.05 0.05 0.06 0.18 1.46
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0 0
Doanh thu thuần 0 0 0 0 1.46
Giá vốn hàng bán -0.92 -0.82 7.19 11.40 -1.40
Lãi gộp -1 -1 7 12 0.06
Thu nhập tài chính 1 0 0 0 0.02
Chi phí tài chính
Chi phí tiền lãi vay
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN -3.38 -3.49 -3.65 -2.50 -2.43
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh -3.12 -4.22 3.62 9.10 -2.35
Thu nhập khác 0 0 0 0 0
Thu nhập/Chi phí khác 0 0 42 0 -0
Lợi nhuận khác 0 0 -42 0 -0
LN trước thuế -3 -4 -38 9 -2.35
Chi phí thuế TNDN hiện hành 0 0 0 0 0
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần -3 -4 -38 9 -2.35
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ -3 -4 -38 9 -2.35
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 0 -2.75 0 0 -0.68
Mua sắm TSCĐ 0 0 0 0 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 0 0 0 0
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 0 0 0
Tiền trả các khoản đi vay 0 0 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 0 -2.75 0 0 -0.68
Tiền và tương đương tiền 0 69.18 0 0 36.43
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 0 66.43 0 0 35.76
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Chứng khoán ARTEX (ART) được thành lập năm 2008. Công ty hoạt động trong lĩnh vực cung cấp dịch vụ môi giới chứng khoán; (ii) tự doanh chứng khoán; (iii) dịch vụ chứng khoán, lưu ký; (iv) tư vấn, phân tích đầu tư. Công ty trở thành công ty đại chúng vào tháng 10/2010. Năm 2024, Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 0.15 tỷ đồng.
Lịch sử hình thành
- Ngày 03/03/2008: Công ty Cổ phần Chứng khoán Artex được thành lập với vốn điều lệ là 135 tỷ đồng theo Giấy phép số 85/UBCK-GP của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước; - Ngày 11/10/2010: Trở thành công ty đại chúng; - Năm 2011: Tập đoàn FLC mua lại 50% vốn điều lệ Công ty, đổi tên thành Công ty Cổ phần Chứng khoán FLC (FLCS); - Năm 2012: Thành lập chi nhánh tại Thành phố Hồ Chí Minh; - 2013: Tập đoàn FLC bán hết 5 triệu cổ phiếu FLCS. Công ty Cổ phần Chứng khoán FLC được đổi tên thành Công ty Cổ phần Chứng khoán ARTEX; - Ngày 02/08/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM; - Ngày 25/12/2017: Tăng vốn điều lệ lên 310,5 tỷ đồng; - Ngày 06/09/2018: Tăng vốn điều lệ lên 372.599.830.000 đồng; - Ngày 17/09/2018: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX); - Ngày 24/09/2018: Hủy đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM; - Ngày 28/09/2018: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX); - Ngày 31/10/2018: Tăng vốn điều lệ lên 969.225.090.000 đồng; - Ngày 08/07/2019: Đổi tên thành Công ty cổ phần Chứng khoán BOS; - Ngày 11/08/2023: Huỷ niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX); - Ngày 25/08/2023: Giao dịch trên thị trường UPCOM. - Ngày 25/07/2025: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Chứng khoán ARTEX.
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Hương Trần Kiều Dung Chủ tịch Hội đồng Quản trị 500,000 0.5% 24/06/2020
Trịnh Thị Thúy Nga Người phụ trách quản trị công ty/Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 01/10/2018
Nguyễn Quỳnh Anh Tổng Giám đốc 31/12/2019
Nguyễn Chí Cương Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ 25/02/2020
Phan Thị Bích Phượng Thành viên Ban kiểm soát 14/04/2021
Lê Bá Nguyên Thành viên Hội đồng Quản trị 15/08/2022
Nguyễn Quỳnh Nga Thành viên Hội đồng Quản trị 15/08/2022
Chu Tiến Vượng Thành viên Hội đồng Quản trị 17/08/2022
Trần Thị Lan Trưởng phòng Tài chính - Kế toán/Kế toán trưởng 05/09/2023
Vũ Thị Hường Trưởng Ban kiểm soát 22/04/2024
Nguyễn Thị Thanh Thanh Phụ trách Công bố thông tin 04/08/2017
Nguyễn Đăng Vụ Thành viên Ban kiểm soát 07/08/2025
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
La Mỹ Phượng 5,839,900 6.0% 05/10/2025
Huỳnh Văn Thành 4,809,500 5.0% 05/10/2025
Trịnh Văn Quyết 3,156,000 3.2% 05/10/2025
Trịnh Thị Minh Huế 204,000 1.5% 05/10/2025
Nguyễn Thanh Bình 216,000 0.6% 05/10/2025
Hương Trần Kiều Dung 500,000 0.5% 18/02/2021
Lưu Đức Quang 20,000 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Văn Thanh 10,000 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Tiến Dũng 20,000 0.1% 05/10/2025
Trịnh Hồng Quý 5,000 0.0% 05/10/2025
Lê Thị Ngọc Diệp 5,000 0.0% 05/10/2025
Trần Thị Thu Hà 6,000 0.0% 05/10/2025
Trương Vi Tuấn 108 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Dịch vụ tài chính
So sánh với ART So sánh
32,066.3 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
21,394.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
20,902.9 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
2,658.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
2,567.9 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
2,382.3 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
1,599.3 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
773.4 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
261.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
65.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
Tin tức ART
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay