ASM
HOSE Sản xuất thực phẩm
Sản xuất thực phẩm
Công ty Cổ phần Tập đoàn Sao Mai
5,700
▲
0.4%
Cập nhật: 00:56:06 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
107
P/E
53.45
P/B
0.28
YoY
-8.8%
QoQ
-0.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
0.5%
ROA
0.2%
Tỷ suất LN gộp
12.2%
Tỷ suất LN ròng
1.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.86
Tổng nợ / Tổng TS
0.65
Thanh toán nhanh
0.99
Thanh toán hiện hành
1.51
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 13,612 | 13,306 | 13,440 | 13,598 | 14,157.66 |
| Tiền và tương đương tiền | 2,070 | 599 | 1,001 | 713 | 716.81 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 2,065 | 2,807 | 2,507 | 2,569 | 2,440.28 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 5,081 | 5,440 | 5,447 | 5,609 | 6,120.80 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 2,646 | 2,850 | 2,844 | 3,025 | 3,385.94 |
| Hàng tồn kho, ròng | 4,332 | 4,374 | 4,433 | 4,649 | 4,822.69 |
| Tài sản lưu động khác | 63 | 87 | 52 | 59 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 9,292 | 9,245 | 9,334 | 9,334 | 9,350.23 |
| Phải thu dài hạn | 33 | 36 | 32 | 32 | 31.02 |
| Phải thu dài hạn khác | 33 | 33 | 32 | 32 | 31 |
| Tài sản cố định | 6,361 | 6,282 | 6,231 | 6,717 | 6,673.55 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 509 | 504 | 882 | 438 | 436.33 |
| Đầu tư dài hạn | 33 | 33 | 31 | 31 | 30 |
| Tài sản dài hạn khác | 984 | 985 | 957 | 944 | 2 |
| Trả trước dài hạn | 644 | 662 | 650 | 652 | 639.48 |
| Lợi thế thương mại | 339 | 323 | 308 | 292 | 276.31 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 22,905 | 22,551 | 22,775 | 22,932 | 23,507.89 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 14,815 | 14,427 | 14,613 | 14,743 | 15,287.38 |
| Nợ ngắn hạn | 7,804 | 7,327 | 7,477 | 7,685 | 9,347.34 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 230 | 222 | 251 | 217 | 196.19 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 6,686 | 6,035 | 6,028 | 5,982 | 7,144.44 |
| Nợ dài hạn | 7,011 | 7,100 | 7,135 | 7,059 | 5,940.04 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 6,990 | 7,077 | 7,114 | 7,037 | 5,918.74 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 8,090 | 8,124 | 8,162 | 8,189 | 8,220.51 |
| Vốn và các quỹ | 8,080 | 8,107 | 8,149 | 8,176 | 8,207.40 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 3,702 | 3,702 | 3,702 | 3,702 | 4,071.94 |
| Cổ phiếu phổ thông | 3,702 | 3,702 | 3,702 | 3,702 | 4,071.94 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 158 | 158 | 159 | 159 | 158.53 |
| Các quỹ khác | 8.71 | 600.49 | 600.49 | 600.49 | 600.49 |
| Lãi chưa phân phối | 867 | 914 | 928 | 942 | 573.21 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 2,667 | 2,673 | 2,699 | 2,713 | 2,742.76 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | 10.26 | 16.71 | 13.11 | 13.11 | 13.11 |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 22,905 | 22,551 | 22,775 | 22,932 | 23,507.89 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 2,867 | 2,720 | 3,360 | 2,633 | 2,627.67 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 1 | 5 | 6 | -10.50 | -12.34 |
| Doanh thu thuần | 2,866 | 2,715 | 3,354 | 2,633 | 2,615.33 |
| Giá vốn hàng bán | 2,547 | 2,409 | 2,952 | 2,316 | -2,259.10 |
| Lãi gộp | 319 | 306 | 403 | 317 | 356.23 |
| Thu nhập tài chính | 81 | 42 | 68 | 37 | 94.10 |
| Chi phí tài chính | 205 | 175 | 268 | 151 | -214.40 |
| Chi phí tiền lãi vay | 180 | 154 | 203 | 140 | -194.74 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 63 | 45 | 50 | 55 | -58.19 |
| Chi phí quản lý DN | 97 | 85 | 89 | 78 | -90.84 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 35 | 44 | 64 | 69 | 86.90 |
| Thu nhập khác | 4 | 10 | -6 | 3 | 3.56 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 19 | 4 | 7 | 21 | -32.70 |
| Lợi nhuận khác | -16 | 6 | -13 | -17 | -29.15 |
| LN trước thuế | 19 | 50 | 51 | 52 | 57.76 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 18 | 11 | 12 | 17 | -26.23 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0.15 | -0.46 | -0.46 | 0.46 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 1 | 38 | 39 | 35 | 31.53 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -13 | 16 | 15 | 11 | 1.43 |
| Cổ đông thiểu số | 14 | 22 | 24 | 24 | 30.10 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -29 | -116 | 285 | 16 | -194.18 |
| Mua sắm TSCĐ | -110 | -68 | -202 | -159 | -25.19 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0.03 | 0 | 0.02 | 0.02 | 1.14 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -849 | -915 | -339 | -600 | -525.19 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 79 | 170 | 641 | 538 | 659.41 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 74 | 26 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 30 | 32 | -32 | 99.64 | 43.12 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -1,169.55 | -780.80 | -637.83 | -832.98 | 153.29 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 8.33 | 0 | 3 | 2.50 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 6,098 | 2,867 | 2,463 | 2,770 | 2,870.77 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -3,760 | -3,418 | -2,470 | -2,871 | -2,806.82 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -21 | -18 | -17 | -16 | -15.15 |
| Cổ tức đã trả | -27 | -6 | -4 | 8 | -3.81 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 2,846.09 | -574.93 | -600.46 | -709.82 | 44.99 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1,410 | -1,472 | 403 | -288 | 4.11 |
| Tiền và tương đương tiền | 271 | 315 | 360 | 268 | 712.82 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | -0.41 | 0 | 0 | 0.03 | -0.12 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2,070 | 599 | 1,001 | 713 | 716.81 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn Sao Mai (ASM) có tiền thân là Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Sao Mai tỉnh An Giang được thành lập vào năm 1997. Công ty hoạt động trong lĩnh vực xuất khẩu thủy sản, đầu tư xây dựng, kinh doanh bất động sản, phụ phẩm, và dịch vụ du lịch. ASM đã tham gia đầu tư phát triển gần 100 dự án bất động sản trải dài khắp cả nước. Công ty sở hữu Nhà máy Thủy sản với công suất 600 tấn nguyên liệu/ngày, Nhà máy chế biến thức ăn thủy sản với công suất 378.000 tấn/năm và nhà máy tinh luyện dầu cá của ASM với công suất 200 tấn/ngày. Bên cạnh đó, Công ty còn cung cấp dịch vụ du lịch lữ hành, nghỉ dưỡng, và lắp đặt hệ thống năng lượng mặt trời thông qua các công ty con. ASM được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2010.
Lịch sử hình thành
- Ngày 05/02/1997: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Sao Mai tỉnh An Giang được thành lập theo Quyết định số 000450/GP/TLDN-03 cấp bởi UBND tỉnh An Giang;
- Ngày 05/03/1997: Chính thức đi vào hoạt động với vốn điều lệ ban đầu 905 triệu đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 064828 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh An Giang;
- Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 99.126.000.000 đồng;
- Năm 2010: Niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Năm 2013: Tăng vốn điều lệ lên 476.834.400.000 đồng;
- 2014: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Sao Mai và tăng vốn điều lệ lên 1.072.877.400.000 đồng;
- Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 2.199.398.670.000 đồng;
- Ngày 27/10/2017: Tăng vốn điều lệ lên 2.419.338.530.000 đồng;
- Ngày 04/05/2019: Tăng vốn điều lệ lên 2.588.678.490.000 đồng;
- Ngày 04/03/2022: Tăng vốn điều lệ lên 3.365.267.520.000 đồng;
- Ngày 16/08/2024: Tăng vốn điều lệ lên 3.701.782.500.000 đồng;
- Ngày 25/11/2025: Tăng vốn điều lệ lên 4.071.941.830.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Lê Xuân Quế | Phó Tổng Giám đốc | 1,127,514 | 0.3% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Văn Hung | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 629,986 | 0.1% | 09/02/2026 |
| Trương Vĩnh Thành | Phó Tổng Giám đốc | 305,483 | 0.1% | 09/02/2026 |
| Trương Công Khánh | Phụ trách Công bố thông tin/Giám đốc Tài chính | 342,511 | 0.1% | 10/02/2026 |
| Nguyễn Thị Hồng Loan | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 16,280 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Gia Thuần | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 06/02/2023 |
| Huỳnh Quốc Cường | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 06/02/2023 |
| Lê Văn Lâm | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 20/04/2023 |
| Vũ Văn Thanh | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 06/02/2023 |
| Ngô Thị Tố Ngân | Kế toán trưởng | — | — | 09/02/2026 |
| Lê Thanh Thuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 78,628,740 | 19.3% | 10/02/2026 |
| Lê Tuấn Anh | Phó Tổng Giám đốc | 45,860,558 | 11.3% | 10/02/2026 |
| Lê Thị Nguyệt Thu | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 21,720,572 | 5.3% | 10/02/2026 |
| Lê Văn Chung | Phó Tổng Giám đốc | 3,199,809 | 0.8% | 10/02/2026 |
| Lê Văn Thành | Phó Tổng Giám đốc | 1,178,352 | 0.3% | 10/02/2026 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Sản xuất thực phẩm
So sánh với ASM
So sánh
Tin tức ASM