ASP
HOSE Nước & Khí đốt
Nước & Khí đốt
Công ty Cổ phần Tập đoàn Dầu khí An Pha
4,890
▲
0.4%
Cập nhật: 17:12:24 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
656
P/E
7.45
P/B
0.54
YoY
-5.2%
QoQ
-7.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
7.6%
ROA
1.8%
Tỷ suất LN gộp
10.9%
Tỷ suất LN ròng
0.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.93
Tổng nợ / Tổng TS
0.75
Thanh toán nhanh
0.65
Thanh toán hiện hành
0.70
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 737 | 771 | 803 | 675.52 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 138 | 83 | 104 | 77.05 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 22 | 82 | 82 | 22.93 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 481 | 518 | 547 | 525.09 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 11 | 9 | 9 | 9.05 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 68 | 64 | 52 | 42.36 | — |
| Tài sản lưu động khác | 27 | 24 | 19 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 742 | 707 | 668 | 644.93 | — |
| Phải thu dài hạn | 45 | 30 | 30 | 29.60 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 26 | 10 | 10 | 9.86 | — |
| Tài sản cố định | 103 | 101 | 98 | 93.32 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 128 | 132 | 116 | 118.45 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 465 | 444 | 423 | 16.34 | — |
| Trả trước dài hạn | 462 | 440 | 422 | 402.65 | — |
| Lợi thế thương mại | 1 | 0.43 | 0.32 | 0.30 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,478 | 1,477 | 1,471 | 1,320.45 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,168 | 1,166 | 1,146 | 984.35 | — |
| Nợ ngắn hạn | 1,123 | 1,136 | 1,127 | 968.86 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 4 | 3 | 3 | 1.36 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 539 | 513 | 509 | 375.82 | — |
| Nợ dài hạn | 45 | 30 | 19 | 15.49 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 311 | 311 | 325 | 336.10 | — |
| Vốn và các quỹ | 311 | 311 | 325 | 336.10 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 373 | 373 | 373 | 373.40 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 373 | 373 | 373 | 373.40 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0.31 | 0.31 | 0.31 | 0.31 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -70 | -66 | -52 | -41.11 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 6 | 2 | 2 | 2.08 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,478 | 1,477 | 1,471 | 1,320.45 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 755 | 855 | 888 | 820.01 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 20 | 17 | 20 | -20.73 | — |
| Doanh thu thuần | 735 | 838 | 868 | 799.28 | — |
| Giá vốn hàng bán | 650 | 749 | 780 | -706.45 | — |
| Lãi gộp | 85 | 89 | 87 | 92.84 | — |
| Thu nhập tài chính | 2 | 1 | 2 | 1.70 | — |
| Chi phí tài chính | 7 | 16 | 10 | -6.75 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 7 | 5 | 7 | -6.70 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | -0.45 | 1 | 3 | 3.42 | — |
| Chi phí bán hàng | 55 | 56 | 54 | -57.16 | — |
| Chi phí quản lý DN | 23 | 23 | 23 | -23.41 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 2 | -5 | 6 | 10.64 | — |
| Thu nhập khác | 3 | 1 | 13 | 2.21 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | -0.34 | 1 | 0.48 | -2.47 | — |
| Lợi nhuận khác | 3 | 3.53 | 13 | -0.26 | — |
| LN trước thuế | 5 | -5 | 19 | 10.38 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 1 | 1 | -1.50 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -0.12 | 0.18 | 2 | 2.94 | — |
| Lợi nhuận thuần | 4 | -6 | 15 | 11.83 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 4 | -6 | 15 | 11.61 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | -0.10 | 0.20 | 0.22 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -20 | 26 | 7 | 0 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -0.13 | -2 | -1 | 0 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 4 | 3.45 | 0.34 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -2 | -60 | 6 | 0 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 15 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | -8 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0.28 | 15 | 20 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 1 | 0.10 | 0 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 18.05 | -39.74 | 18.57 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 390 | 294 | 404 | 0 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -439 | -321 | -408 | 0 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -49.02 | -75.14 | -4.38 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -51 | -56 | 21 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 14 | 7 | 25 | 0 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0.22 | -0.22 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 138 | 83 | 104 | 0 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn Dầu khí Anpha (ASP), tiền thân là Công ty Gia Đình được thành lập năm 1999. Năm 2004, Chuyển đổi mô hình kinh doanh và đổi tên thành Công ty Cổ phần Dầu khí AnPha. Hoạt động kinh doanh chính là mua bán khí hoá lỏng, vật tư thiết bị dầu khí, vận tải sản phẩm dầu khí theo đường bộ, đường biển. Công ty sở hữu 2 khó chứa LPG lớn gồm 1 tại cảng Đình vũ - Hải phòng có sức chứa 1.800 tấn và tải cảng Bourbon - Long an có sức chứa 1.300 tấn, ngoài ra còn có trạm chiết gas tại các công ty thành viên với tổng sức chứa khoảng 600 tấn. Sở hữu 2 trạm chiết áp lớn tại Ninh hiệp và Bến Lức, tổng công suất khoảng 150.000 tấn/năm. và đội xe vận chuyển gas chuyên dụng khoảng 100 chiếc. Việc sở hữu một hệ thống hoàn chỉnh từ khâu nhập khẩu, vận tải, tồn trữ đến phân phối bán buôn, bán lẻ trên địa bàn toàn quốc với qui mô lớn như vậy đã tạo cho công ty ưu thế về tính chủ động trong điều tiết nguồn hàng, dự trữ khi cần thiết cũng như đa dạng trong kinh doanh LPG ( bán buôn, bán lẻ gas dân dụng). Ngày 15/02/2008, ASP chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE)
Lịch sử hình thành
- 1999: Thành lập Công ty Gia Đình là Công ty kinh doanh gas tư nhân đầu tiên ở Việt Nam
- Tháng 04, 2004: Công ty Cổ phần Tập đoàn Dầu khí Anpha được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 15 tỷ đồng.
- 2005: Thành lập Công ty Cổ phần Dầu khí An Pha tại Hà Nội;
- 2007: Trở thành công ty đại chúng. Vốn điều lệ tăng lên 126 tỉ đồng;
- 2008: Cổ phiếu của công ty chính thức niêm yết trên sàn HOSE;
- Ngày 15/02/2008: Chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE)
- 2009: Tăng vốn điều lệ lên 228,9 tỷ đồng;
- Tháng 10/2014: Tăng vốn điều lệ lên 373,9 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Minh Loan | Tổng Giám đốc | 2,188,100 | 5.9% | 08/07/2025 |
| Hiroyuki Torizuka | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 16/09/2015 |
| Lại Văn Tú | Kế toán trưởng | — | — | 18/06/2019 |
| Hirohisa Ikeno | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 24/04/2023 |
| Vũ Thanh Hòa | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 18/10/2023 |
| Cao Văn Anh | Giám đốc Tài chính | — | — | 13/03/2024 |
| Yasuyoshi Kasahara | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/05/2024 |
| Takehiko Kawamoto | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 01/07/2024 |
| Vũ Văn Thắng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Tomohiko Kawamoto | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 25/08/2025 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH MTV Khí Đốt Gia Đình | công ty con | 100.0% |
| Công ty Cổ phần Dầu Khí An Pha | công ty con | 98.6% |
| Công ty Cổ Phần Thương Mại Dịch Vụ Minh Thảo | công ty con | 98.0% |
| Công ty CP Dầu Khí Sài Gòn - Hà Nội | công ty liên kết | 33.0% |
| Công ty TNHH Đầu Tư Và Phát Triển Tân Đại Phát | công ty liên kết | 49.0% |
| Công ty Cổ Phần Sản Xuất Và Kinh Doanh Thương Mại Thành Đạt | công ty liên kết | 49.0% |
| Công ty TNHH Khí Dầu Mỏ Hóa Lỏng Be Ta Gas | công ty liên kết | 49.0% |
| Công ty TNHH Lpg Tiến Phát | công ty liên kết | 49.0% |
| Công ty Cổ Phần Khí Hóa Lỏng Hoàng Anh | công ty liên kết | 35.0% |
| Công ty Cổ phần Lpg Biển Đông | công ty liên kết | 20.0% |
| Công ty TNHH Bình Khí Đốt Hong Vi Na | công ty liên kết | 35.0% |