BAF
HOSE Sản xuất thực phẩm
Sản xuất thực phẩm
Công ty Cổ phần Nông nghiệp BAF Việt Nam
34,700
▲
0.1%
Cập nhật: 17:54:03 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
270
P/E
128.50
P/B
2.61
YoY
-14.0%
QoQ
23.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.3%
ROA
0.8%
Tỷ suất LN gộp
17.6%
Tỷ suất LN ròng
2.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.66
Tổng nợ / Tổng TS
0.62
Thanh toán nhanh
0.36
Thanh toán hiện hành
1
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 3,130 | 4,033 | 3,500 | 3,811 | 4,355.90 |
| Tiền và tương đương tiền | 161 | 825 | 384 | 143 | 364.48 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 268 | 316 | 245 | 361 | 478.87 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 511 | 605 | 587 | 747 | 714.73 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 244 | 356 | 486 | 607 | 531.56 |
| Hàng tồn kho, ròng | 2,152 | 2,238 | 2,232 | 2,512 | 2,692.01 |
| Tài sản lưu động khác | 39 | 49 | 52 | 48 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 4,336 | 4,556 | 5,023 | 5,795 | 6,387.71 |
| Phải thu dài hạn | 213 | 228 | 223 | 233 | 246.26 |
| Phải thu dài hạn khác | 212 | 228 | 223 | 233 | 246.26 |
| Tài sản cố định | 2,375 | 2,416 | 2,933 | 2,981 | 3,447.75 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 817 | 924 | 996 | 1,266 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 805 | 913 | 980 | 1,249 | 1,273.08 |
| Lợi thế thương mại | 2 | 2 | 2 | 2 | 2.54 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 7,467 | 8,588 | 8,522 | 9,606 | 10,743.61 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 4,526 | 5,519 | 4,256 | 5,304 | 6,706.47 |
| Nợ ngắn hạn | 2,783 | 3,069 | 2,191 | 3,357 | 4,343.60 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 5 | 6 | 5 | 10 | 5.97 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 842 | 1,256 | 1,014 | 1,567 | 2,178.19 |
| Nợ dài hạn | 1,743 | 2,450 | 2,065 | 1,947 | 2,362.87 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 1,262 | 954 | 1,569 | 1,446 | 1,779.09 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 2,931 | 3,069 | 4,266 | 4,302 | 4,037.14 |
| Vốn và các quỹ | 2,931 | 3,069 | 4,266 | 4,302 | 4,037.14 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 2,390 | 2,390 | 3,040 | 3,040 | 3,040.22 |
| Cổ phiếu phổ thông | 2,390 | 2,390 | 3,040 | 3,040 | 3,040.22 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 403 | 531 | 725 | 761 | 496.51 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 9.63 | 11 | 7 | 6 | 6.15 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 7,467 | 8,588 | 8,522 | 9,606 | 10,743.61 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,627 | 1,124 | 1,388 | 1,137 | 1,402.24 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 1 | -3.01 |
| Doanh thu thuần | 1,627 | 1,124 | 1,387 | 1,136 | 1,399.24 |
| Giá vốn hàng bán | 1,397 | 833 | 1,045 | 872 | -1,448.25 |
| Lãi gộp | 230 | 290 | 343 | 264 | -49.01 |
| Thu nhập tài chính | 4 | 4 | 6 | 5 | 6.18 |
| Chi phí tài chính | 58 | 68 | 70 | 68 | -88.10 |
| Chi phí tiền lãi vay | 59 | 62 | 62 | 60 | -137.16 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi phí bán hàng | 20 | 36 | 13 | 107 | -74.05 |
| Chi phí quản lý DN | 46 | 53 | 60 | 70 | -72.50 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 109 | 138 | 205 | 24 | -277.48 |
| Thu nhập khác | 10 | 9 | 5 | 5 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 6 | 5.18 | 2 | -0.32 |
| Lợi nhuận khác | 9 | 3 | 5 | 3 | -0.32 |
| LN trước thuế | 119 | 141 | 210 | 26 | -277.80 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 12 | 8 | 20 | 4 | 6.16 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -2 | -1 | -6 | 0 | 6.75 |
| Lợi nhuận thuần | 109 | 134 | 196 | 22 | -264.89 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 108 | 132 | 195 | 21 | -264.90 |
| Cổ đông thiểu số | 1 | 1 | 2 | 2 | 0.01 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 67 | 859 | -1,510 | 85 | -31.99 |
| Mua sắm TSCĐ | -120 | -240 | -190 | -646 | -421.50 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | -26 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -64 | -56 | -3 | -139 | -186.85 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 97 | 30 | 74 | -49 | -34.34 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -127 | 0 | -172 | 172 | 30 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 11 | 0 | 8 | 6 | 1.10 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -265.59 | 0 | 0 | -611.59 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 1,007 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 775 | 332 | 992 | 1,084 | 1,289.65 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -554 | -248 | -644 | -657 | -420.26 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -1 | -2 | -3 | -3 | -4.10 |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 82.16 | 0 | 0 | 865.28 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 59 | 676 | -442 | -240 | 221.70 |
| Tiền và tương đương tiền | 237 | 256 | 334 | 143 | 142.78 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 149 | 825 | 383 | 143 | 364.48 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Nông nghiệp BAF Việt Nam (BAF) là một doanh nghiệp được hình từ năm 2017. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực chăn nuôi, phân phối giống vật nuôi, kinh doanh nông sản và chế biến thức ăn gia súc. Hoạt động kinh doanh của BAF được thực hiện theo mô hình khép kín 3F bao gồm thức ăn, trang trại và chế biến. Hiện tại, Công ty có 1 nhà máy sản xuất thức ăn gia súc với công suất 4.500 tấn/tháng, thực hiện cung cấp thức ăn chăn nuôi cho các trang trại của BAF. BaF đã sở hữu hệ thống 28 trại nuôi heo nái và heo thịt, bao gồm 17 trại đã vận hành và 11 trại đang phát triển trên cả nước. Trong số đó có 13 trang trại được xây dựng tại Tây Ninh.Các sản phẩm của BAF được phân phối thông qua các kênh truyền thống và hệ thống siêu thị. Ngày 03/12/2021, BAF chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 07/04/2017: Công ty Cổ phần Nông nghiệp BAF được thành lập với mức vốn điều lệ ban đầu là 30 tỷ đồng;
- Tháng 12, 2017: Tăng vốn điều lệ lên 100 tỷ đồng;
- Tháng 11, 2020: Tăng vốn điều lệ lên 500 tỷ đồng;
- Ngày 31/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 780 tỷ đồng;
- Ngày 01/09/2021: Trở thành Công ty Đại chúng theo công văn số 5089/UBCKNN-QLCB;
- Ngày 24/11/2021: Chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 03/12/2021: Chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 02/06/2022: Tăng vốn điều lệ lên 1.435,2 tỷ đồng;
- Ngày 18/06/2024: Tăng vốn điều lệ lên 1.679,18 tỷ đồng;
- Ngày 07/08/2024: Tăng vốn điều lệ lên 2.390,21 tỷ đồng;
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Sản xuất thực phẩm
So sánh với BAF
So sánh
Tin tức BAF