BBC
--- Sản xuất thực phẩm
Sản xuất thực phẩm
Công ty Cổ phần Bibica
97,000
▲
6.7%
Cập nhật: 16:17:51 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
6,809
P/E
14.25
P/B
1.17
YoY
5.4%
QoQ
83.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
8.4%
ROA
5.8%
Tỷ suất LN gộp
33.1%
Tỷ suất LN ròng
6.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.40
Tổng nợ / Tổng TS
0.28
Thanh toán nhanh
1.85
Thanh toán hiện hành
2.17
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 1,190 | 978 | 1,190 | 1,324 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 671 | 347 | 451 | 175 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 173 | 276 | 469 | 517 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 171 | 178 | 103 | 438 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 1 | 4 | 27 | 28 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 126 | 96 | 104 | 125 | — |
| Tài sản lưu động khác | 49 | 80 | 62 | 68 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 1,017 | 997 | 841 | 863 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tài sản cố định | 540 | 522 | 505 | 493 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 19 | 19 | 19 | 19 | — |
| Đầu tư dài hạn | 200 | 200 | 0 | 0 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 198 | 195 | 194 | 193 | — |
| Trả trước dài hạn | 196 | 193 | 192 | 191 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 2,208 | 1,974 | 2,031 | 2,187 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 712 | 461 | 509 | 622 | — |
| Nợ ngắn hạn | 699 | 447 | 496 | 611 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 26 | 17 | 15 | 24 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 314 | 214 | 290 | 275 | — |
| Nợ dài hạn | 14 | 14 | 14 | 11 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 1,495 | 1,513 | 1,522 | 1,565 | — |
| Vốn và các quỹ | 1,495 | 1,513 | 1,522 | 1,565 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 188 | 188 | 188 | 188 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 188 | 188 | 188 | 188 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 582 | 582 | 582 | 582 | — |
| Các quỹ khác | -83.90 | -83.90 | -83.90 | -83.90 | — |
| Lãi chưa phân phối | 324 | 342 | 350 | 394 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 2,208 | 1,974 | 2,031 | 2,187 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 715 | 372 | 297 | 524 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 34 | 25 | 21 | 18 | — |
| Doanh thu thuần | 682 | 346 | 276 | 506 | — |
| Giá vốn hàng bán | 426 | 241 | 196 | 326 | — |
| Lãi gộp | 255 | 106 | 80 | 179 | — |
| Thu nhập tài chính | 12 | 13 | 11 | 13 | — |
| Chi phí tài chính | 3 | 3 | 2 | 2 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 2 | 2 | 2 | 1 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 173 | 74 | 54 | 109 | — |
| Chi phí quản lý DN | 27 | 21 | 21 | 29 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 64 | 21 | 14 | 52 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | 0 | 1 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | -1 | — |
| LN trước thuế | 64 | 21 | 14 | 51 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 7 | 3 | 5 | 7 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 1 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 56 | 18 | 9 | 45 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 56 | 18 | 9 | 45 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 217 | -70 | -26 | 73 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -8 | 0 | -57 | -25 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -198 | -339 | -924 | 442 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 483 | 180 | 967 | -707 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 27 | 2 | 27 | -3 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -157.71 | 0 | 0 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 71 | 145 | 226 | 305 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -61 | -244 | -150 | -320 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | -28 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -99.80 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 503 | -328 | 63 | -235 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 84 | 31 | 24 | 28 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | -3 | 2 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 673 | 347 | 410 | 175 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Bibica (BBC), tiền thân Công ty Cổ phần Bánh Kẹo Biên Hòa với thương hiệu Bibica, được thành lập năm 1999. Hoạt động kinh doanh chính của Công ty là sản xuất, phân phối các sản phẩm bánh kẹo như: Bánh quy, bánh cookies, bánh layer cake, chocolate, kẹo cứng, kẹo mềm, kẹo dẻo, snack, bột ngũ cốc dinh dưỡng, bánh trung thu, mạch nha. BBC đã phát triển hệ thống phân phối trải khắp các tỉnh thành trên toàn quốc với hơn 130 nhà phân phối, 125.000 điểm bán lẻ, hơn 3.000 siêu thị và chuỗi cửa hàng tiện lợi trên toàn quốc. Sản phẩm của Công ty được xuất khẩu đi hơn 20 quốc gia và vùng lãnh thổ. Công ty cổ phần Bibica là một trong những công ty sản xuất và kinh doanh bánh kẹo hàng đầu tại Việt Nam và có thương hiệu rất quen thuộc với người tiêu dùng. Mỗi năm công ty có thể cung cấp cho thị trường hơn 20.000 tấn bánh kẹo các loại như : bánh tết, bánh hura, bánh quy, socola, bánh trung thu, kẹo cứng, kẹo mềm,…Ngoài cung cấp các sản phẩm bánh kẹo trong thị trường nội địa, công ty còn cung cấp một số sản phẩm sang nước ngoài như Mỹ, Đức, Nam Phi.
Lịch sử hình thành
- Ngày 16/01/1999: Công ty Cổ phần Bánh Kẹo Biên Hòa với thương hiệu Bibica được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 25 tỉ đồng;
- Năm 2001: Tăng vốn điều lệ từ 25 tỷ đồng lên 35 tỷ đồng
- Tháng 07, 2001: Tăng vốn điều lệ lên 56 tỷ đồng;
- Ngày 19/12/2001: Chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh.
- Năm 2006: Tăng vốn điều lệ lên 89,9 tỷ đồng;
- Năm 2007: Đổi tên thành Công ty Cổ Phần Bibica và tăng vốn điều lệ lên 107,7 tỷ đồng;
- Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 154,2 tỷ đồng;
- Ngày 20/01/2022: Tăng vốn điều lệ lên 187,52 tỷ đồng;
- Ngày 16/01/2026: Huỷ niêm yết trên Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Võ Ngọc Thành | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 2,500 | 0.0% | 11/12/2017 |
| Trương Phú Chiến | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 2,000 | 0.0% | 22/01/2026 |
| Vũ Cường | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ /Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 01/08/2025 |
| Nguyễn Trọng Kha | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 01/08/2025 |
| Đinh Thị Thu Vân | Kế toán trưởng | — | — | 01/08/2025 |
| Nguyễn Quốc Hoàng | Tổng Giám đốc | — | — | 26/08/2025 |
| Nguyễn Khắc Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 28/01/2016 |
| Nguyễn Ngọc Anh | Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 11/02/2026 |
| Phan Công Viên | Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 23/03/2020 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Sản xuất thực phẩm
So sánh với BBC
So sánh
Tin tức BBC