BBM
UPCOM Bia và đồ uống
Bia và đồ uống
Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Nam Định
8,500
▲
10.4%
Cập nhật: 01:11:12 - 02/04/2026
1. Định giá
EPS
1,526
P/E
5.57
P/B
0.68
YoY
—
QoQ
-56.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
24.2%
ROA
16.9%
Tỷ suất LN gộp
25.7%
Tỷ suất LN ròng
1.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.44
Tổng nợ / Tổng TS
0.30
Thanh toán nhanh
0.82
Thanh toán hiện hành
1.31
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Nam Định (BBM) có tiền thân là một Xưởng sản xuất Bánh mỳ do Ba Lan viện trợ được thành lập năm 1969. Công ty được đổi tên thành Công ty Cổ phần Bia Hà Nội – Nam Định năm 2017 và trở thành công ty con của Tổng Công ty Bia – Rượu – Nước giải khát Hà Nội (HABECO). Công ty chuyên sản xuất kinh doanh các sản phẩm Bia hơi Hà Nội, Bia hơi Hà Nội – Nam Định và Bánh mỳ Ba Lan. Công ty sở hữu dây chuyền sản xuất với công suât 5.000.000 lít bia và 3 xưởng bánh mỳ với tổng công suất 15.000 tấn bánh mì mỗi năm. BBM được giao dich trên thị trường UPCOM từ tháng 01/2018.
Lịch sử hình thành
- Năm 1969: Tiền thân là Xưởng sản xuất Bánh mỳ do Ba Lan viện trợ được thành lập;
- Năm 1976: Đổi tên thành Xí nghiệp chế biến và kinh doanh lương thực, thực phẩm Nam Hà;
- Năm 1999: Cổ phần hóa và đổi tên thành Công ty cổ phần Ba Lan;
- Năm 2006: Tăng vốn điều lệ từ 3,87 tỷ đồng lên 5,03 tỷ đồng;
- Năm 2007: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Bia Hà Nội
- Nam Định với vốn điều lệ tăng lên 20 tỷ đồng và trở thành công ty con của Tổng công ty Bia
- Rượu
- Nước giải khát Hà Nội;
- Ngày 05/01/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| ĐẶNG QUANG THẮNG | Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 12,990 | 0.6% | 23/07/2025 |
| Trần Thị Diệp | Kế toán trưởng | 5,560 | 0.3% | 08/01/2026 |
| Vũ Thế Tường | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Giám đốc | 4,150 | 0.2% | 23/07/2025 |
| Nguyễn Thị Thanh | Trưởng Ban kiểm soát | 3,130 | 0.2% | 30/01/2024 |
| Đặng Thị Thúy | Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,000 | 0.1% | 16/04/2025 |
| Nguyễn Thanh Bình | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 30/01/2024 |
| Trần Minh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/07/2025 |
| Lê Thị Phương Lan | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 19/08/2025 |
| Nguyễn Thị Kiều Chi | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 22/04/2019 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết