BCG
HOSE Dịch vụ tài chính
Dịch vụ tài chính
Công ty Cổ phần Tập đoàn Bamboo Capital
2,530
0.0%
Cập nhật: 17:50:17 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
457
P/E
5.54
P/B
0.10
YoY
-3.7%
QoQ
-0.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.1%
ROA
0.9%
Tỷ suất LN gộp
26.4%
Tỷ suất LN ròng
19.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.17
Tổng nợ / Tổng TS
0.54
Thanh toán nhanh
1.35
Thanh toán hiện hành
1.68
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 22,192 | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | 722 | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 619 | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 16,549 | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 5,275 | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 3,361 | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | 941 | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 24,330 | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | 9,180 | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | 8,966 | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 9,147 | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 3,454 | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 478 | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | 180 | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | 151 | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 46,523 | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 25,129 | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | 13,228 | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 4,128 | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 3,293 | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | 11,901 | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 8,287 | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 21,394 | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | 21,394 | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 8,802 | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 8,802 | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 4 | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | 0.46 | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 677 | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 11,440 | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 46,523 | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 1,396 | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 262 | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 1,134 | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | 920 | — | — | — | — |
| Lãi gộp | 214 | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | 481 | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | 463 | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 294 | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 92 | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 34 | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 162 | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 127 | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | 15 | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 29 | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | -14 | — | — | — | — |
| LN trước thuế | 113 | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 44 | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -27 | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 96 | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 127 | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | -30 | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 935 | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | -93 | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 1 | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -615 | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 207 | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -672 | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 650 | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 9 | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 12 | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 1,306 | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -1,492 | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -2 | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | -11 | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 237 | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | 777 | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 722 | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Bamboo Capital (BCG) có tiền thân là Công ty Cổ phần Thủ Phủ Tre được thành lập vào năm 2011. Công ty hoạt động trong các lĩnh vực đầu tư tài chính, sản xuất - thương mại, xây dựng, kinh doanh bất động sản và năng lượng tái tạo. BCG phát triển mảng sản xuất và thương mại trên những dòng sản phẩm chủ lực từ hệ thống công ty thành viên và liên kết, bao gồm đồ gỗ, bột sắn, cà phê, vật liệu xây dựng. BCG tham gia đầu tư xây dựng công trình giao thông theo hình thức BOT, BT. Công ty còn liên kết với các đối tác có tiềm lực tài chính cùng đầu tư và phát triển các dự án bất động sản tại thành phố Hồ Chí Minh, Đà Nẵng, Quảng Nam và các vùng lân cận. Bên cạnh đó, Công ty còn tham gia đầu tư phát triển các dự án năng lượng tái tạo. Hoạt động kinh doanh của công ty chủ yếu diễn ra tại các tình miền Nam và Nam Trung Bộ. Ngày 16/07/2015, BCG chính thức được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 07/11/2011: Tiền thân là Công ty Cổ phần Thủ Phủ Tre được thành lập;
- Ngày 05/02/2015: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Bamboo Capital với vốn điều lệ ban đầu là 43 tỷ đồng;
- Ngày 13/03/2015: Tăng vốn điều lệ lên 407 tỷ đồng;
- Ngày 27/04/2015: Trở thành công ty đại chúng theo công văn số 2038/UBCK-QLPH của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC);
- Ngày 08/07/2015: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 16/07/2015: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 26/12/2016: Tăng vốn điều lệ lên 1.080.057.600.000 đồng;
- Ngày 03/09/2020: Tăng vốn điều lệ lên 1.360.057.600.000 đồng;
- Ngày 05/04/2021: Tăng vốn điều lệ lên 2.034.681.400.000 đồng;
- Ngày 19/07/2021: Tăng vốn điều lệ lên 2.075.371.740.000 đồng;
- Ngày 24/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 2.975.371.740.000 đồng;
- Ngày 05/05/2022: Tăng vốn điều lệ lên 5.033.054.370.000 đồng;
- Ngày 05/09/2022: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Tập đoàn Bamboo Capital;
- Ngày 07/10/2022: Tăng vốn điều lệ lên 5.334.676.220.000 đồng;
- Ngày 26/06/2024: Tăng vốn điều lệ lên 8.001.966.250.000 đồng;
- Ngày 22/08/2024: Tăng vốn điều lệ lên 8.802.106.440.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Hồ Nam | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 81,023,783 | 9.2% | 17/06/2025 |
| Hoàng Thị Minh Châu | Giám đốc Tài chính/Kế toán trưởng | 8,751,675 | 1.6% | 15/05/2023 |
| Nguyễn Thanh Hùng | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 7,366,934 | 0.8% | 26/01/2026 |
| BÙI THÀNH LÂM | Thành viên Hội đồng Quản trị | 4,177,800 | 0.8% | 06/03/2025 |
| Nguyễn Thế Tài | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 4,340,050 | 0.5% | 26/01/2026 |
| Trần Thị Huệ Linh | Người phụ trách quản trị công ty | 2,252,500 | 0.4% | 03/04/2023 |
| Phạm Minh Tuấn | Phụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 3,433,646 | 0.4% | 30/01/2026 |
| Đinh Hoài Châu | Trưởng Ban kiểm soát | 2,008,572 | 0.4% | 26/01/2026 |
| Phạm Nguyễn Thiên Chương | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,087,800 | 0.1% | 01/08/2024 |
| Dương Đức Hùng | Phó Tổng Giám đốc | 65,000 | 0.1% | 14/09/2015 |
| Kou Kok Yiow | Thành viên Ban kiểm soát | 381,704 | 0.0% | 17/03/2025 |
| Tan Bo Quan Andy | Thành viên Hội đồng Quản trị | 168,905 | 0.0% | 13/02/2026 |
| Nguyễn Viết Cương | Thành viên Ban kiểm soát | 451 | 0.0% | 13/02/2026 |
| Nguyễn Quốc Khánh | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 26/08/2025 |
| Khuất Tuấn Anh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 29/06/2020 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Phát Triển Nguyễn Hoàng | công ty con | 53.3% |
| Công ty Cổ Phần Bcg Khu Công Nghiệp Cát Trinh | công ty con | 80.0% |
| Công ty CP Bcg Financial | công ty con | 80.0% |
| Công ty TNHH Phoenix Mountain | công ty con | 86.6% |
| Công ty Cổ Phần Bảo Hiểm AAA | công ty con | 73.9% |
| Công ty Cổ phần BCG Energy | công ty con | 47.7% |
| Công ty Cổ phần BCG Land | công ty con | 62.1% |
| Công ty Cổ phần Dược phẩm Tipharco | công ty con | 21.0% |
| Công ty cổ phần Tập đoàn Xây dựng Tracodi | công ty con | 43.9% |
| Công ty TNHH B.o.t Đt 830 | công ty liên kết | 38.0% |
| Công ty TNHH Helios Village | công ty liên kết | 49.0% |
Cổ phiếu cùng ngành
Dịch vụ tài chính
So sánh với BCG
So sánh
Tin tức BCG