BHP
UPCOM Bia và đồ uống
Bia và đồ uống
Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Hải Phòng
7,200
▼
10.0%
Cập nhật: 21:53:07 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Bia Hà Nội - Hải Phòng (BHP) là thành viên của Tổng Công ty Cổ phần Bia - Rượu - Nước giải khát Hà Nội. Tiền thân của công ty là Xí nghiệp Nước đá Việt Hoa được thành lập năm 1960. Lĩnh vực hoạt động chính của công ty là sản xuất bia rượu và nước ngọt. Các sản phẩm của công ty được ưu chuộng bởi khách hàng và nhiều lần được bình chọn là hàng Việt Nam chất lượng cao. Một số sản phẩm chính của công ty là bia Hải Phòng, bia Hải Hà, bia chai 999. Sản phẩm của công ty được phân phối chủ yếu ở khu vực Hải Phòng. Công ty đã mở rộng hoạt động ra các tỉnh Hải Dương, Bắc Ninh, Bắc Giang, Thái Bình, Lạng Sơn và nhiều tỉnh thành khách trên cả nước với hệ thống điểm bán lên đến gần 90 điểm bán. BHP chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM từ năm 2013.
Lịch sử hình thành
- 1960: Tiền thân của công ty là Xí nghiệp Nước đá Việt Hoa được thành lập;
- 1978: Xí nghiệp Nước đá Việt Hoa đổi tên thành Xí nghiệp Nước ngọt Hải Phòng;
- 1990: Xí nghiệp Nước ngọt Hải Phòng đổi tên thành Nhà máy Bia
- Nước ngọt Hải Phòng;
- 1993: Nhà máy Bia
- Nước ngọt Hải Phòng đổi tên thành Nhà máy Bia Hải Phòng;
- 1995: Đổi tên thành Công ty Bia Hải Phòng;
- 2004: Chuyển thành Công ty Cổ phần Bia Hải Phòng với vốn điều lệ 25,5 tỷ đồng;
- 2005: Trở thành thành viên của Tổng công ty Cổ phần Bia
- Rượu
- Nước giải khát Hà Nội (Habeco);
- 2005: Đổi tên thành Công ty cổ phần Bia Hà Nội
- Hải Phòng với vốn điều lệ 25,5 tỷ đồng;
- 2013: Giao dịch trên thị trường Upcom;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Tạ Thu Thủy | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 31,960 | 0.3% | 14/12/2017 |
| Phạm Quốc Khánh | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 18,540 | 0.2% | 24/01/2024 |
| Đinh Duy Hòa | Phó Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 9,910 | 0.1% | 03/09/2025 |
| Nguyễn Hương Giang | Kế toán trưởng | 5,400 | 0.1% | 23/01/2025 |
| Nguyễn Thị Hồng Nhung | Trưởng Ban kiểm soát | 5,000 | 0.1% | 03/09/2025 |
| Dương Thị Việt Nga | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/09/2025 |
| Cao Thanh Dung | Phó Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Nguyễn Như Khuê | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 03/09/2025 |
| Lê Công Tín | Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/04/2019 |
| Vũ Đình Đức | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 07/09/2021 |
| Vương Toàn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 09/09/2024 |
| Phạm Anh Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 03/09/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết