MSN

HOSE Sản xuất thực phẩm
Sản xuất thực phẩm

Công ty Cổ phần Tập đoàn Masan

73,300 ▲ 1.7%
Cập nhật: 14:08:57 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,702
P/E
27.13
P/B
2.47
YoY
2.4%
QoQ
9.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
9.3%
ROA
3.0%
Tỷ suất LN gộp
31.4%
Tỷ suất LN ròng
8.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.86
Tổng nợ / Tổng TS
0.65
Thanh toán nhanh
0.57
Thanh toán hiện hành
0.90
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 53,570 48,551 32,651 32,214 36,234.50
Tiền và tương đương tiền 18,618 12,769 10,553 13,266 12,101.85
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 608 404 895 1,463 5,379.75
Các khoản phải thu ngắn hạn 21,865 23,734 9,108 5,283 5,639.28
Trả trước cho người bán ngắn hạn 484 573 620 583 542.86
Hàng tồn kho, ròng 10,787 9,798 10,283 10,308 11,415.70
Tài sản lưu động khác 1,692 1,846 1,813 1,894 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 94,015 94,601 90,816 89,137 92,728.68
Phải thu dài hạn 8,524 9,276 4,895 2,337 4,949.62
Phải thu dài hạn khác 8,445 9,197 4,816 2,337 4,949.62
Tài sản cố định 37,050 36,349 35,635 35,518 35,484.22
Giá trị ròng tài sản đầu tư 4 4 3 3 0
Đầu tư dài hạn 35,319 36,210 37,343 38,470 39,473.08
Tài sản dài hạn khác 11,447 11,076 11,014 11,578 2,932.52
Trả trước dài hạn 7,171 6,986 7,145 7,872 8,172.15
Lợi thế thương mại 3,588 3,448 3,277 3,123 2,967.80
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 147,585 143,152 123,467 121,351 128,963.17
NỢ PHẢI TRẢ 106,832 99,824 81,824 78,378 83,884.53
Nợ ngắn hạn 58,712 52,675 36,916 37,638 40,257.47
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 197 185 200 250 282.98
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 26,724 24,206 21,597 23,925 24,330.98
Nợ dài hạn 48,120 47,149 44,908 40,740 43,627.05
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 38,825 37,107 39,144 37,009 40,546.19
VỐN CHỦ SỞ HỮU 40,752 43,328 41,643 42,973 45,078.64
Vốn và các quỹ 40,752 43,328 41,643 42,973 45,078.64
Vốn góp của chủ sở hữu 15,129 15,129 15,129 15,205 15,204.92
Cổ phiếu phổ thông 15,129 15,129 15,129 15,205 15,204.92
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác -8,388.15 -8,388.15 -8,388.15 -8,388.15 -8,388.15
Lãi chưa phân phối 9,327 9,834 11,558 12,709 14,355.61
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 10,510 12,578 9,169 9,272 9,730.49
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 147,585 143,152 123,467 121,351 128,963.17
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 22,736 18,946 18,425 21,256 23,300.56
Các khoản giảm trừ doanh thu 34 50 110 92 -54.73
Doanh thu thuần 22,702 18,897 18,315 21,164 23,245.83
Giá vốn hàng bán 15,639 12,702 12,626 14,722 -15,990.39
Lãi gộp 7,063 6,194 5,689 6,442 7,255.44
Thu nhập tài chính 1,968 577 367 829 320.93
Chi phí tài chính 1,917 1,883 1,388 2,042 -1,604.40
Chi phí tiền lãi vay 14,526 1,393 1,112 1,682 -1,231.47
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 764 1,190 1,241 1,265 1,384.28
Chi phí bán hàng 3,605 3,710 3,329 3,356 -3,807.51
Chi phí quản lý DN 906 849 957 1,002 -906.06
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 3,367 1,519 1,625 2,136 2,642.69
Thu nhập khác 68 11 238 73 123.92
Thu nhập/Chi phí khác 778 308 17 56 -99.23
Lợi nhuận khác -710 -297 222 17 24.69
LN trước thuế 2,657 1,222 1,846 2,152 2,667.38
Chi phí thuế TNDN hiện hành 606 218 183 311 -324.81
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 505 21 44 -24 -47.22
Lợi nhuận thuần 1,547 983 1,619 1,866 2,295.34
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 691 394 1,032 1,209 1,473.96
Cổ đông thiểu số 856 590 587 657 821.38
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 4,433 -76 1,347 1,254 -1,155.04
Mua sắm TSCĐ -1,546 -348 -364 -572 -594.85
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 8 3 2 8.52
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác -22,871 -4,673 -3,482 -621 -4,503.66
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 19,677 2,258 21,850 7,037 890.30
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác -1,457 -1,058 -755 0 -1,301.42
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 2,901 593 -508 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 904 112 263 1,015 1,641.23
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -3,107.86 0 0 -3,859.88
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 13 2,575 0 248 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 -2,552 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 41,543 13,465 14,677 14,677 17,165.33
Tiền trả các khoản đi vay -36,819 -18,700 -32,687 -19,546 -13,204
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 20 -3 -3 -3 -3.17
Cổ tức đã trả -1,395 -4 -2 -776 -107.94
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -2,666.54 0 0 3,850.23
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 5,403 -5,850 -2,214 2,714 -1,164.69
Tiền và tương đương tiền 4,339 2,357 2,966 2,820 13,266.32
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá -10 2 -2 0 0.23
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 18,618 12,769 10,553 13,266 12,101.85
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn Masan (MSN) có tiền thân là Công ty Cổ phần Hàng hải Ma San được thành lập vào năm 2004. MSN là công ty quản lý vốn đầu tư và tài sản, chủ yếu là các cổ phần của những công ty khác, hiện nay bao gồm cổ phần của Công ty Cổ phần Thực phẩm Ma San (Masan Food) và Ngân hàng Thương mại cổ phần Kỹ thương Việt Nam (Techcombank). MSN là nhà cung cấp vonfram và bismut lớn nhất bên ngoài Trung Quốc và nhà cung cấp đơn nhất về florit cấp axit lớn thứ 2 bên ngoài Trung Quốc. MSN là công ty sản xuất đạm động vật lớn nhất Việt Nam sở hữu thương hiệu Bio-zeem, dẫn đầu trong lĩnh vực thức ăn chăn nuôi. Công ty nắm giữ vị thế thống lĩnh trong hầu hết các thị trường, các ngành hàng tiêu dùng mà Công ty tham gia cạnh tranh. MSN được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh từ cuối năm 2009.
Lịch sử hình thành
- 2004: Thành lập Công ty Cổ phần Hàng hải Ma San (MSC) với vốn điều lệ ban đầu là 3,2 tỷ đồng. MSC hoạt động trong lĩnh vực vận tải biển. - 2005: MSC tăng vốn từ 3,2 tỷ đồng lên 32 tỷ đồng thông qua việc phát hành riêng lẻ cho các cổ đông hiện hữu. - 2009: MSC được chuyển giao toàn bộ cho Công ty Cổ phần Tập đoàn Ma San. MSC tăng vốn từ 32 tỷ đồng lên 100 tỷ đồng thông qua việc phát hành riêng lẻ cho Công ty Cổ phần Tập đoàn Ma San. - 2009: Công ty Cổ phần Tập đoàn Ma San chính thức đổi tên thành Công ty Cổ phần Ma San. Masan Group tăng vốn lên 4764 tỷ và chính thức là Công ty đại chúng. - 2011: KKR, công ty hàng đầu toàn cầu chuyên đầu tư vào các công ty chưa niêm yết, đã đầu tư 159 triệu đô la Mỹ vào Masan Consumer. Các ngân hàng J.P. Morgan và Standard Chartered đã dành cho Masan Consumer khoản vay 108 triệu đô la Mỹ. - Q4/2011: Masan Consumer mua lại số cổ phần chi phối của công ty Cổ phần Vinacafé Biên Hòa. - 2012: Vốn điều lệ của Công ty là 6.872 tỷ đồng. - 2013: KKR tiếp tục rót thêm 200 triệu USD đầu tư vào Masan Consumer. Thay đổi đăng ký kinh doanh, vốn diều lệ 7.349,113 tỷ đồng. - 2014: Masan group chuyển nhượng toàn bộ vốn góp, tương đương 100% vốn điều lệ của công ty Masan Brewey sang cho công ty Masan Consumer Holdings và bán công ty Masan Agri. - Ngày 23/02/2017: Tăng vốn điều lệ lên 11.474.963.740.000 đồng; - Ngày 31/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 11.573.739.740.000 đồng; - Ngày 25/06/2018: Tăng vốn điều lệ lên 11.631.495.480.000 đồng; - Ngày 17/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 11.689.464.470.000 đồng; - Ngày 07/09/2020: Tăng vốn điều lệ lên 11.746.832.460.000 đồng; - Ngày 17/06/2021: Tăng vốn điều lệ lên 11.805.346.920.000 đồng; - Ngày 13/04/2022: Tăng vốn điều lệ lên 14.166.415.760.000 đồng; - Ngày 20/06/2022: Tăng vốn điều lệ lên 14.237.247.830.000 đồng; - Ngày 17/08/2023: Tăng vốn điều lệ lên 14.308.434.060.000 đồng; - Ngày 08/05/2024: Tăng vốn điều lệ lên 15.054.198.760.000 đồng; - Ngày 05/07/2024: Tăng vốn điều lệ lên 15.129.280.870.000 đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Hoàng Yến Thành viên Hội đồng Quản trị 50,898,280 3.4% 03/02/2026
Danny Le Tổng Giám đốc 3,950,855 0.3% 03/02/2026
Michael Hùng Nguyễn Phó Tổng Giám đốc/Giám đốc Tài chính 3,498,807 0.2% 03/02/2026
Nguyễn Quỳnh Lâm Trưởng Ban kiểm soát 1,708,333 0.1% 03/02/2026
Đoàn Thị Mỹ Duyên Kế toán trưởng 771,206 0.1% 03/02/2026
Nguyễn Thiều Nam Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 756,785 0.1% 03/02/2026
Phạm Đình Toại Thành viên Ban kiểm soát 379,500 0.0% 03/02/2026
Trần Phương Bắc Phụ trách Công bố thông tin 345,000 0.0% 03/02/2026
Phan Thị Thúy Hoa Thành viên Ban kiểm soát 2,100 03/02/2026
Woncheol Park Thành viên Hội đồng Quản trị 30/05/2023
Nguyễn Đăng Quang Chủ tịch Hội đồng Quản trị 18 03/02/2026
Nguyễn Thị Thu Hà Thành viên Hội đồng Quản trị/Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 03/02/2026
David Tan Wei Ming Thành viên Hội đồng Quản trị 03/02/2026
Nguyễn Đoan Hùng Thành viên Hội đồng Quản trị/Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ 03/02/2026
Nguyễn Thị Thu Hà Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 13/04/2021
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty Cổ Phần Masan 446,278,464 29.3% 03/02/2026
Công ty TNHH Một Thành Viên Xây Dựng Hoa Hướng Dương 189,081,487 12.5% 17/11/2025
BankInvest Private Equity New Markets II K/S 43,011,218 5.8% 10/03/2025
Sk Investment Vina I Pte. Ltd. 55,497,918 3.7% 05/10/2025
Ardolis Investment Pte Ltd 39,558,206 2.8% 05/10/2025
Government Of Singapore 31,642,924 2.2% 05/10/2025
PENM III Germany GmbH & Co. KG 22,558,525 2.1% 05/10/2025
MRC Limited 12,000,000 1.6% 05/10/2025
Amersham Industries Limited 10,536,112 1.4% 10/03/2025
Công ty Cổ phần Xăng dầu HFC 9,000,000 1.2% 10/03/2025
Favour Sea Holdings Limited 7,997,000 1.1% 10/03/2025
Madhur Maini 6,597,800 0.9% 14/09/2015
Vietnam Resouce Investments (Cayman) Limited 5,318,974 0.7% 10/03/2025
VanEck Vietnam ETF 8,063,900 0.7% 05/10/2025
Nguyễn Yến Linh 8,496,800 0.6% 03/02/2026
Nguyễn Thị Thanh Thủy 5,653,867 0.5% 03/02/2026
Công ty Tài Chính Quốc Tế 3,106,105 0.4% 10/03/2025
Danny Le 3,950,855 0.3% 03/02/2026
Michael Hùng Nguyễn 3,498,807 0.2% 03/02/2026
Nguyễn Thiều Quang 2,693,535 0.2% 03/02/2026
Dragon Capital Markets Limited 945,460 0.1% 10/03/2025
Phùng Minh Nguyệt 1,086,770 0.1% 03/02/2026
Nguyễn Anh Nguyên 926,695 0.1% 03/02/2026
Đoàn Thị Mỹ Duyên 771,206 0.1% 03/02/2026
Nguyễn Thiều Nam 756,785 0.1% 03/02/2026
Trần Quang Chúc 300,600 0.0% 14/09/2015
Đặng Thị Bình An 158,400 0.0% 03/02/2026
Nguyễn Huy Hùng 176,584 0.0% 03/02/2026
Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt 64,390 0.0% 10/03/2025
Trần Thị Minh Nguyệt 60,000 0.0% 14/09/2015
Quỹ ETF SSIAM VNX50 89,100 0.0% 31/12/2025
Nguyễn Thu Hiền 50,000 0.0% 14/09/2015
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Năng động Bảo Việt 47,210 0.0% 31/12/2025
Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN 30,000 0.0% 31/12/2025
Đỗ Thị Quỳnh Trang 25,049 0.0% 03/02/2026
Đặng Ngọc Cả 4,720 0.0% 11/05/2022
Tạ Thị Thùy Trang 1,700 0.0% 14/09/2015
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty TNHH The Sherpa công ty con 100.0%
Công ty TNHH Zenith Investment công ty con 100.0%
Công ty TNHH MasanConsumerHoldings công ty con 60.0%
Công ty Cổ Phần Chế Biến Súc Sản Long Bình công ty liên kết 25.0%
Công ty Cổ phần Thực phẩm Cholimex công ty liên kết
Công ty Cổ phần Sản xuất thương mại dịch vụ Đồng Nai công ty liên kết 21.3%
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Kỹ thương Việt Nam công ty liên kết 14.8%
Công ty Cổ Phần Bao Bì Thuận Phát công ty liên kết 25.0%
Công ty Cổ phần Việt Nam Kỹ Nghệ Súc Sản công ty liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Sản xuất thực phẩm
So sánh với MSN So sánh
34,483.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
8,220.5 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
7,536.2 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
4,037.1 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
3,526.9 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
1,565.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
1,260.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
669.5 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
477.7 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
Tin tức MSN
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay