SSI

HOSE Dịch vụ tài chính
Dịch vụ tài chính

Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI

26,550 ▼ 1.8%
Cập nhật: 19:48:42 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,976
P/E
13.43
P/B
1.72
YoY
62.2%
QoQ
-13.8%
2. Khả năng sinh lời
ROE
25.6%
ROA
8.7%
Tỷ suất LN gộp
61.6%
Tỷ suất LN ròng
32.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.93
Tổng nợ / Tổng TS
0.66
Thanh toán nhanh
1.44
Thanh toán hiện hành
1.44
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 70,932.39 81,293.96 89,550.34 98,345.42 89,322.79
Tiền và tương đương tiền 239 117.04 2,748.93 254.50 3,646.49
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 68,837.86 80,194.13 85,482.04 96,250.04 83,028.07
Các khoản phải thu ngắn hạn 1,736.65 892.13 1,035.57 1,539.41 2,516.96
Trả trước cho người bán ngắn hạn 927.76 147.17 125.76 832.43 1,576.81
Hàng tồn kho, ròng
Tài sản lưu động khác 41.68 22.57 237.78 233.24 27.79
TÀI SẢN DÀI HẠN 2,574.91 2,749.94 2,433.18 2,366.43 4,727.19
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 231.35 211.50 219.74 203.03 187.11
Giá trị ròng tài sản đầu tư 200.20 199.47 292.78 293.40 289.58
Đầu tư dài hạn 1,625.61 1,827.07 1,441.38 1,390.60 3,687.40
Tài sản dài hạn khác 0 0 0 0 0
Trả trước dài hạn 21.61 15.14 12.39 13.80 13.60
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 73,507.30 84,043.90 91,983.51 100,711.85 94,049.98
NỢ PHẢI TRẢ 46,680.65 56,340.55 63,377.90 69,456.38 61,983.66
Nợ ngắn hạn 46,599.44 56,248.44 63,291.41 69,359.52 61,901.66
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 26.49 2.50 825.25 61.15 10.03
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 45,501.97 55,246.84 61,249.72 65,419.30 60,160.50
Nợ dài hạn 81.21 92.11 86.49 96.86 82
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 0 0 0 0 0
VỐN CHỦ SỞ HỮU 26,826.65 27,703.35 28,605.62 31,255.47 32,066.32
Vốn và các quỹ 26,826.65 27,703.35 28,605.62 31,255.47 32,066.32
Vốn góp của chủ sở hữu 19,638.64 19,638.64 19,738.64 20,779.06 20,779.06
Cổ phiếu phổ thông 19,638.64 19,638.64 19,738.64 20,779.06 20,779.06
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác 0 0 0 0 0
Lãi chưa phân phối 5,856.10 6,700.41 7,534.34 6,910.34 7,737.52
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 150.62 150.62 133.01 133.48 130.18
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 73,507.30 84,043.90 91,983.51 100,711.85 94,049.98
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 2,221.27 2,159.27 2,993.04 4,176.67 3,601.76
Các khoản giảm trừ doanh thu 0 0 0 0 0
Doanh thu thuần 2,221 2,159 2,993 4,177 3,601.76
Giá vốn hàng bán -1,205.44 -625.29 -1,116.85 -1,614.78 -1,750.25
Lãi gộp 1,016 1,534 1,876 2,562 1,851.51
Thu nhập tài chính 44 33 36 35 77.58
Chi phí tài chính 411 469 642 698 -858.56
Chi phí tiền lãi vay 406 466 619 687 -790.25
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh 0 0 0 0 0
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN -92.75 -53.25 -71.93 -63.57 -71.83
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 556.11 1,045.35 1,197.58 1,835.41 998.70
Thu nhập khác 1 2 1 0 4.65
Thu nhập/Chi phí khác 2 0 1 1 -0.15
Lợi nhuận khác -1 2 0 0 4.50
LN trước thuế 555 1,047 1,198 1,835 1,003.20
Chi phí thuế TNDN hiện hành 133 198 229 352 -186.89
Chi phí thuế TNDN hoãn lại -16 5 1 7 3.38
Lợi nhuận thuần 438 844 968 1,476 819.69
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 428 844 970 1,475 817.46
Cổ đông thiểu số 10.63 -0 -1.91 0.47 2.23
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -6,370 -9,374 -3,547 -9,892 12,386.45
Mua sắm TSCĐ -290 -2 -11 -70 -64.74
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 83 0 1 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác -820 -500 0 0 -2,296.29
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 69 0 663.43
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 38 33.80
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -1,027 -502 59 -32 -1,663.80
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 2,264 0 100 3,257 -0.39
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 73,010 66,737 104,357 126,512 72,703.70
Tiền trả các khoản đi vay -66,794 -56,983 -98,337 -122,339 -77,958.81
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả -1,505 0 0 0 -2,075.17
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 6,974 9,754 6,120 7,429 -7,330.66
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -422 -122 2,632 -2,494 3,391.99
Tiền và tương đương tiền 0 239 0 0 254.50
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 2.17 0 0 0.58
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 239 117 2,749 255 3,646.49
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI (SSI) có tiền thân là Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn được thành lập vào năm 1999. SSI chuyên cung cấp dịch vụ môi giới, tư vấn và đầu tư tài chính, chứng khoán với mạng lưới hoạt động rộng tại những thành phố lớn như Hà Nội, Thành phố Hồ Chí Minh, Hải Phòng, Nha Trang, Vũng Tàu. Công ty đã cung cấp dịch vụ cho các nhà đầu tư trong nước và nhiều nhà đầu tư nước ngoài danh tiếng với các khách hàng tiêu biểu như Công ty bao gồm Morgan Stanley, HSBC, Vinamilk, Credit Suisse, BIDV, ANZ, Prudential VN, Deutsche Bank. Trong năm 2024, Công ty xếp ở vị trí 2 với 9.18% thị phần môi giới cổ phiếu niêm yết tại HOSE, vị trí thứ 4 với 6.95% thị phần môi giới cổ phiếu niêm yết tại HNX và vị trí thứ 2 với 6.67% thị phần môi giới cổ phiếu đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM. Trên thị trường phái sinh, SSI đứng vị trí thứ 6 thị phần môi giới chứng khoán phái sinh với 3.58%. Doanh thu nghiệp vụ môi giới chứng khoán có giá trị bằng 1.667,43 tỷ đồng, tăng 11.% so với cùng kỳ. Nợ vay ký quỹ/Vốn chủ sở hữu ở mức 81.32%, tăng 18.19%. Lợi nhuận từ FVTPL có giá trị bằng 2.563,13 tỷ đồng, tăng 2.09% và đóng góp 48.9 % tổng lợi nhuận hoạt động. Lợi nhuận trước thuế có giá trị bằng 3.543,53 tỷ đồng, tăng 24.4%. Tỷ lệ sinh lời trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 11.39%, tăng 1.28%. Cổ phiếu của Công ty được niêm yết trên sàn HNX vào năm 2006 và chuyển sang sàn HOSE từ năm 2007.
Lịch sử hình thành
- Năm 1999: Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn được thành lập, trụ sở chính tại Thành phố Hồ Chí Minh với 2 nghiệp vụ chính Dịch vụ chứng khoán và Tư vấn đầu tư. Vốn điều lệ ban đầu của công ty là 6 tỷ đồng. - Năm 2001: Tăng vốn điều lệ tăng lên 9 tỷ đồng. - Tháng 07/2001: Tăng vốn điều lệ tăng lên 20 tỷ đồng và cung cấp 4 nghiệp vụ chính là tư vấn đầu tư, dịch vụ chứng khoán, tự doanh và lưu ký chứng khoán. - Tháng 07/2002: Thành lập chi nhánh Hà Nội, mở rộng kinh doanh ra các tỉnh phía Bắc. - Tháng 04/2004: Tăng vốn điều lệ tăng lên 23 tỷ đồng. - Tháng 02/2005: Tăng vốn điều lệ tăng lên 26 tỷ đồng. - Tháng 06/2005: Tăng vốn điều lệ tăng lên 52 tỷ đồng và bổ sung thêm nghiệp vụ Bảo lãnh phát hành chứng khoán. - Tháng 02/2006: Tăng vốn điều lệ tăng lên 120 tỷ đồng. - Tháng 05/2006: Tăng vốn điều lệ tăng lên 300 tỷ đồng và trở thành công ty chứng khoán có vốn điều lệ lớn nhất thị trường chứng khoán Việt Nam ở thời điểm bấy giờ. - Tháng 09/2006: Tăng vốn điều lệ tăng lên 500 tỷ đồng. - Ngày 15/12/2006: Cổ phiếu của công ty được niêm yết trên sàn HaSTC. - Tháng 07/2007: Tăng vốn điều lệ tăng lên hơn 799 tỷ đồng. - Ngày 29/10/2007: Cổ phiếu của công ty được chuyển sang niêm yết tại HOSE. - Tháng 03/2008: Tăng vốn điều lệ lên 1.199 tỷ đồng. - Tháng 04/2008: Tăng vốn điều lệ lên 1.366 tỷ đồng. - Tháng 01/2009: Tăng vốn điều lệ lên 1.533 tỷ đồng. - Tháng 3/2010: Tăng vốn điều lệ lên 1.755 tỷ đồng. - Tháng 05/2010: Tăng vốn điều lệ lên 3.511 tỷ đồng. - Tháng 01/2012: Tăng vốn điều lệ lên 3.526 tỷ đồng. - Tháng 03/2013: Tăng vốn điều lệ lên 3.537 tỷ đồng. - Ngày 12/01/2017: Tăng vốn điều lệ lên 4.900.636.840.000 đồng; - Ngày 30/01/2018: Tăng vốn điều lệ lên 5.000.636.840.000 đồng; - Ngày 17/12/2018: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI; - Ngày 23/01/2019: Tăng vốn điều lệ lên 5.100.636.840.000 đồng; - Ngày 18/02/2020: Tăng vốn điều lệ lên 5.200.636.840.000 đồng; - Ngày 08/05/2020: Tăng vốn điều lệ lên 6.029.456.130.000 đồng; - Ngày 09/04/2021: Tăng vốn điều lệ lên 6.498.051.040.000 đồng; - Ngày 22/06/2021: Tăng vốn điều lệ lên 6.573.051.040.000 đồng; - Ngày 08/10/2021: Tăng vốn điều lệ lên 8.755.976.420.000 đồng; - Ngày /23/11/2021: Tăng vốn điều lệ lên 9.847.500.220.000 đồng; - Ngày 18/03/2022: Tăng vốn điều lệ lên 9.947.500.220.000 đồng; - Ngày 05/09/2022: Tăng vốn điều lệ lên 14.911.301.370.000 đồng; - Ngày 04/04/2023: Tăng vốn điều lệ lên 15.011.301.370.000 đồng; - Ngày 28/05/2024: Tăng vốn điều lệ lên 15.111.301.370.000 đồng; - Ngày 31/10/2024: Tăng vốn điều lệ lên 18.129.500.510.000 đồng; - Ngày 23/12/2024: Tăng vốn điều lệ lên 19.638.639.180.000 đồng; - Ngày 15/07/2025: Tăng vốn điều lệ lên 19.738.639.180.000 đồng; - Ngày 25/09/2025: Tăng vốn điều lệ lên 20.779.062.620.000 đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Nguyễn Duy Hưng Chủ tịch Hội đồng Quản trị 19,416,198 0.8% 05/02/2026
Nguyễn Hồng Nam Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 9,961,615 0.4% 09/01/2026
Nguyễn Duy Khánh Thành viên Hội đồng Quản trị 5,698,435 0.2% 05/02/2026
Nguyễn Thị Thanh Hà Giám đốc Tài chính 5,630,043 0.2% 28/01/2026
Nguyễn Kim Long Người phụ trách quản trị công ty 1,916,017 0.1% 09/01/2026
Nguyễn Văn Khải Phó Tổng Giám Đốc Khối Quản lý quỹ 160,455 0.0% 27/01/2026
Phạm Viết Muôn Thành viên Hội đồng Quản trị/Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 672,763 0.0% 09/01/2026
Hoàng Thị Minh Thủy Kế toán trưởng 225,250 0.0% 09/08/2023
Ngô Văn Điểm Thành viên Hội đồng Quản trị 145,700 0.0% 05/03/2025
Hironori Oka Thành viên Hội đồng Quản trị 22/04/2025
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Daiwa Securities Group Inc 380,585,607 15.3% 26/01/2026
Công ty TNHH Đầu Tư Ndh 197,116,185 7.9% 26/01/2026
Deutsche Bank Aktiengesellchaft, London Branch 18,962,224 4.0% 03/02/2025
Công ty TNHH Bất Động Sản Sài Gòn Đan Linh 91,885,664 3.7% 09/01/2026
En Fund L.P 23,429,746 3.6% 05/10/2025
Norges Bank 13,380,000 2.6% 03/02/2025
Công ty Cổ phần Đầu tư Đường Mặt Trời 11,034,420 2.6% 15/06/2015
VanEck Vietnam ETF 11,264,221 2.3% 03/02/2025
Veil Holdings Limited 4,514,027 0.9% 03/02/2025
Nguyễn Duy Hưng 19,416,198 0.8% 09/01/2026
Beira Limited 3,031,673 0.6% 03/02/2025
Venner Group Limited 3,000,000 0.6% 03/02/2025
Nguyễn Mạnh Hùng 10,682,500 0.5% 05/10/2025
Hanoi Investments Holdings Limited 2,593,000 0.5% 03/02/2025
Nguyễn Hồng Nam 9,961,615 0.4% 09/01/2026
Wareham Group Limited 1,533,250 0.3% 03/02/2025
Amersham Industries Limited 1,351,773 0.3% 03/02/2025
DC Developing Markets Strategies Public Limited Company 1,250,000 0.3% 03/02/2025
Viola Ltd 1,278,000 0.3% 03/02/2025
Nguyễn Duy Khánh 5,698,435 0.2% 05/01/2026
Nguyễn Thị Thanh Hà 5,630,043 0.2% 28/01/2026
Greystanes Limited Company 1,040,450 0.2% 03/02/2025
Geaystanes Limited 1,040,450 0.2% 28/12/2015
Nguyễn Đức Thông 4,768,000 0.2% 28/01/2026
Quỹ Đầu tư Tăng trưởng TVAM 1,050,000 0.2% 14/07/2020
Công ty TNHH Nguyễn Sài Gòn 3,900,001 0.2% 07/01/2026
Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust 799,000 0.2% 03/02/2025
Quỹ Đầu tư Tăng trưởng Thiên Việt 2 870,000 0.1% 14/07/2020
Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD 718,372 0.1% 14/07/2020
Quena Ltd 560,000 0.1% 03/02/2025
Aquila Spc Ltd 551,000 0.1% 03/02/2025
Nguyễn Kim Long 1,916,017 0.1% 12/01/2026
The CH/SE Asia Investment Holdings (Singapore) Private Limited 345,000 0.1% 03/02/2025
Balestrand Limited 370,000 0.1% 03/02/2025
Vietnam Co-investment Fund 299,400 0.1% 05/10/2025
Bùi Quang Nghiêm 263,174 0.1% 05/10/2025
Lê Cẩm Bình 212,500 0.0% 05/10/2025
KB Vietnam Focus Balanced Fund 220,000 0.0% 03/02/2025
Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt 147,048 0.0% 15/06/2015
Nguyễn Văn Khải 160,455 0.0% 05/10/2025
Grinling International Limited 138,761 0.0% 03/02/2025
Phạm Viết Muôn 672,763 0.0% 09/01/2026
Ngô Văn Điểm 145,700 0.0% 05/10/2025
Hoàng Thị Minh Thủy 225,250 0.0% 05/10/2025
Đặng Phong Lưu 75,068 0.0% 05/10/2025
Quỹ ETF SSIAM VNX50 68,906 0.0% 14/07/2020
Nguyễn Thị Hải Anh 193,476 0.0% 08/01/2026
Nguyễn Văn Hiển 36,500 0.0% 05/10/2025
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Năng động Bảo Việt 36,402 0.0% 14/07/2020
Phùng Thị Ngọc Linh 103,200 0.0% 07/01/2026
Nguyễn Quốc Cường 86,400 0.0% 30/12/2025
Hồ Thị Hương Trà 18,661 0.0% 05/10/2025
Hoàng Thị Khánh Duyên 16,240 0.0% 05/10/2025
Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN 15,000 0.0% 14/07/2020
Trần Quang Việt 4,006 0.0% 05/10/2025
Hoàng Nguyễn Quang Huy 5,000 0.0% 05/10/2025
Quỹ Đầu tư Năng động Eastspring Investments Việt Nam 1,020 0.0% 14/07/2020
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty TNHH Quản lý quỹ SSI công ty con 100.0%
Quỹ Đầu Tư Thành Viên SSI công ty con 76.1%
Quỹ Đầu Tư Công Nghệ Số Việt Nam công ty liên kết 20.0%
Công ty Cổ phần Tập đoàn PAN công ty liên kết 12.8%
Cổ phiếu cùng ngành
Dịch vụ tài chính
So sánh với SSI So sánh
21,394.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
20,902.9 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
2,658.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
2,567.9 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
2,382.3 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
1,599.3 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
773.4 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
261.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
95.3 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
65.0 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
Tin tức SSI
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay