SHB

HOSE Ngân hàng
Ngân hàng

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn – Hà Nội

15,450 ▲ 0.3%
Cập nhật: 22:58:35 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,605
P/E
5.93
P/B
1.04
YoY
QoQ
2. Khả năng sinh lời
ROE
18.5%
ROA
1.4%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
12.13
Tổng nợ / Tổng TS
0.92
Thanh toán nhanh
0
Thanh toán hiện hành
0
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN
Tiền và tương đương tiền 1,563.51 1,690.75 2,097.13 1,825.56 2,038.38
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn
Trả trước cho người bán ngắn hạn
Hàng tồn kho, ròng
Tài sản lưu động khác
TÀI SẢN DÀI HẠN
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 5,328.02 5,321.90 5,350.81 5,363.57 5,538.94
Giá trị ròng tài sản đầu tư 0 0 0 0 0
Đầu tư dài hạn 441.29 443.24 419.94 410.62 420.85
Tài sản dài hạn khác 158.27 158.27 158.27 158.27 158.27
Trả trước dài hạn
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 747,478.07 790,742.32 825,718.98 852,622.54 892,570.60
NỢ PHẢI TRẢ 689,410.72 729,269.19 762,451.06 786,861.28 824,574.89
Nợ ngắn hạn
Người mua trả tiền trước ngắn hạn
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
Nợ dài hạn
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU 58,067.34 61,473.14 63,267.91 65,761.26 67,995.71
Vốn và các quỹ
Vốn góp của chủ sở hữu 36,629.08 40,657.47 40,657.47 45,942 45,942
Cổ phiếu phổ thông
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác 0 0 0 0 0
Lãi chưa phân phối 13,333.02 12,721.79 14,444.14 11,624.11 13,877.57
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 0 0 0 0 0
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 747,478.07 790,742.32 825,718.98 852,622.54 892,570.60
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần
Giá vốn hàng bán
Lãi gộp
Thu nhập tài chính
Chi phí tài chính
Chi phí tiền lãi vay
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN -2,287.29 -1,059.42 -1,620.29 -1,628.20 -2,107.96
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh
Thu nhập khác
Thu nhập/Chi phí khác
Lợi nhuận khác
LN trước thuế 2,495 4,371 4,543 3,288 2,793.83
Chi phí thuế TNDN hiện hành 513 874 936 691 -533.89
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 13.98 0 -9.92 9.92 0
Lợi nhuận thuần 1,982 3,496 3,607 2,607 2,259.94
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 1,982 3,496 3,607 2,607 2,259.94
Cổ đông thiểu số 0 0 0 0 0
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 0 14,735.32 0 0 28,051.01
Mua sắm TSCĐ -106.79 -22.18 -59.79 -45.15 -220.04
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 1.05 0.34 0.39 0.08 0.51
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 -33.41
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 14.77 1.95 -1.95 0.28 33.99
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -19.96 0 0 -219.91
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 35.70 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay
Tiền trả các khoản đi vay
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính
Cổ tức đã trả -1,711.46 -0.08 -2,002.75 -7.49 -1.57
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 -0.08 0 0 -1.57
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 0 14,715.27 0 0 27,829.53
Tiền và tương đương tiền 0 121,317.53 0 0 134,798.13
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 0 136,032.81 0 0 162,627.66
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Ngân hàng TMCP Sài Gòn – Hà Nội (SHB), tiền thân là Ngân hàng TMCP Nông Thôn Nhơn Ái, được thành lập từ năm 1993. Hoạt động kinh doanh chính của SHB bao gồm huy động vốn, tiếp nhận vốn, cho vay, hùn vốn liên doanh, dịch vụ thanh toán. Ngày 11/10/2021, SHB chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE). Năm 2024, so với cùng kỳ, biên lãi thuần (NIM) ở mức 3.27%, giảm 0.26%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 2.9%, giảm 0.12%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 58.39%, giảm 10.35%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 9,3 nghìn tỷ đồng, tăng 27.27%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 17.24%, tăng 1.48%.
Lịch sử hình thành
- Ngày 13/11/1993: Tiền thân của Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn – Hà Nội (SHB) là Ngân hàng TMCP Nông Thôn Nhơn Ái được thành lập với số vốn điều lệ 400 triệu đồng. - Ngày 11/09/2006: Chuyển đổi thành Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn – Hà Nội (SHB) với số vốn điều lệ là 500 tỷ đồng. - Ngày 14/08/2007: Tăng vốn điều lệ lên 2.000 tỷ đồng. - Ngày 20/04/2009: Cổ phiếu của công ty được niêm yết trên HNX. - Ngày 28/01/2010: SHB chính thức trở thành thành viên của Hiệp hội Ngân hàng Châu Á (ABA). - Năm 2011: SHB nâng vốn điều lệ lên gần 5.000 tỷ đồng. - Năm 2012: SHB thành lập 2 chi nhánh tại Phnom Penh - Campuchia và Lào. - Năm 2012: Ngân hàng TMCP Nhà Hà Nội (HBB) sáp nhập vào SHB. - Tháng 10, 2012: Tăng vốn điều lệ lên 8.865 tỷ đồng; - Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 9.485 tỷ đồng; - Tháng 06, 2016: Tăng vốn điều lệ lên 11.196 tỷ đồng; - Tháng 03, 2017: Tăng vốn điều lệ lên 12.036 tỷ đồng; - Ngày 11/03/2021: Tăng vốn điều lệ lên 17.510,09 tỷ đồng; - Ngày 09/06/2021: Tăng vốn điều lệ lên 19.260,48 tỷ đồng; - Ngày 06/10/2021: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX); - Ngày 11/10/2021: Chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 12/08/2022: Tăng vốn điều lệ lên 26.673,69 tỷ đồng; - Ngày 06/01/2023: Tăng vốn điều lệ lên 30.673,73 tỷ đồng; - Ngày 20/09/2023: Tăng vốn điều lệ lên 36.193,98 tỷ đồng; - Ngày 27/06/2024: Tăng vốn điều lệ lên 36.629,08 tỷ đồng; - Ngày 08/04/2025: Tăng vốn điều lệ lên 40.657,47 tỷ đồng; - Ngày 23/09/2025: Tăng vốn điều lệ lên 45.942 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Đỗ Quang Hiển Chủ tịch Hội đồng Quản trị 125,163,350 2.7% 05/02/2026
NGUYỄN VĂN LÊ Thành viên Hội đồng Quản trị 6,052,731 0.2% 17/07/2023
Ngô Thu Hà Phó Tổng Giám đốc 3,580,206 0.1% 03/02/2026
Ninh Thị Lan Phương Phó Tổng Giám đốc 367,638 0.0% 03/02/2026
Phạm Hòa Bình Trưởng Ban kiểm soát 275,584 0.0% 03/02/2026
Nguyễn Huy Tài Phó Tổng Giám đốc 221,094 0.0% 03/02/2026
Thái Quốc Minh Thành viên Hội đồng Quản trị 221,590 0.0% 03/02/2026
Hoàng Thị Mai Thảo Giám đốc khối/Phó Tổng Giám đốc Kinh doanh 176,270 0.0% 14/10/2024
Lê Đăng Khoa Phó Tổng Giám đốc 221,094 0.0% 05/02/2026
Đỗ Đức Hải Phó Tổng Giám đốc 223,074 0.0% 03/02/2026
Võ Đức Tiến Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 108,747 0.0% 13/04/2023
Vũ Xuân Thủy Sơn Phó Giám đốc Kiểm toán nội bộ 100,344 0.0% 03/02/2026
Lê Thanh Cẩm Thành viên Ban kiểm soát 100,344 0.0% 03/02/2026
Ngô Thị Vân Kế toán trưởng 30,000 0.0% 12/08/2025
Phạm Công Đoàn Thành viên Hội đồng Quản trị 06/04/2021
Trịnh Thanh Hải Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 06/04/2021
Phạm Bích Liên Người phụ trách quản trị công ty 77,810 19/08/2025
Phạm Thị Bích Hồng Thành viên Ban kiểm soát 08/05/2017
Nguyễn Thị Hoạt Thành viên Hội đồng Quản trị 14/07/2021
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty Cổ phần Tập đoàn T&T 360,471,376 7.8% 03/02/2026
VanEck Vietnam ETF 34,813,621 3.7% 15/06/2015
Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam 30,000,000 3.2% 10/03/2025
Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam - Công ty Cổ phần 30,000,000 3.2% 10/03/2025
Đỗ Vinh Quang 134,526,478 2.9% 03/02/2026
Đỗ Quang Vinh 127,165,350 2.8% 03/02/2026
Đỗ Quang Hiển 125,163,350 2.7% 03/02/2026
Công ty Cổ phần Xuất Nhập Khẩu Thủ Công Mỹ Nghệ 89,513,704 2.4% 05/10/2025
Đỗ Thị Thu Hà 93,372,853 2.0% 03/02/2026
Công ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Sản Xuất Hạ Long 16,000,000 1.7% 10/03/2025
Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội 67,211,421 1.5% 03/02/2026
Công ty Cổ phần Việt Ánh 10,900,000 1.1% 10/03/2025
Công ty Cổ phần Thương mại và Công nghiệp Cẩm Phả 10,000,000 1.1% 10/03/2025
NGUYỄN VĂN LÊ 6,052,731 0.2% 05/10/2025
Trần Ngọc Linh 2,221,604 0.2% 05/10/2025
Phan Huy Chí 1,635,980 0.2% 14/09/2015
Công ty Cổ phần Đầu tư Phát triển Hồng Việt 1,542,500 0.2% 10/03/2025
Ngô Thu Hà 3,580,206 0.1% 03/02/2026
Đặng Tố Loan 838,602 0.1% 05/10/2025
Vũ Thị Lệ Quyên 819,710 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Ngọc Phụng 672,417 0.0% 05/10/2025
Đàm Ngọc Bích 238,778 0.0% 14/09/2015
Đinh Ngọc Dũng 1,003,440 0.0% 03/02/2026
Công ty TNHH MTV Đầu tư Xây dựng và Thương mại Cường Phát 168,000 0.0% 10/03/2025
KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund 150,000 0.0% 10/03/2025
Quỹ ETF SSIAM VNX50 235,827 0.0% 14/07/2020
Ninh Thị Lan Phương 367,638 0.0% 03/02/2026
Phạm Hòa Bình 275,584 0.0% 03/02/2026
Nguyễn Thị Mi 250,714 0.0% 05/10/2025
Đặng Trung Dũng 78,601 0.0% 14/09/2015
Bùi Tín Nghị 73,221 0.0% 14/09/2015
Phạm Văn Thăng 72,600 0.0% 14/09/2015
Japan Asia Securities Limited 70,200 0.0% 10/03/2025
Công ty TNHH Dịch vụ Hỗ trợ Doanh nghiệp 50,000 0.0% 15/06/2015
Hoàng Thị Mai Thảo 176,270 0.0% 05/10/2025
Lưu Danh Đức 174,263 0.0% 05/10/2025
Thái Quốc Minh 221,590 0.0% 03/02/2026
Nguyễn Huy Tài 221,094 0.0% 03/02/2026
Lê Đăng Khoa 221,094 0.0% 03/02/2026
Đỗ Đức Hải 223,074 0.0% 03/02/2026
Võ Đức Tiến 108,747 0.0% 05/10/2025
Phạm Viết Dần 176,516 0.0% 03/02/2026
Đỗ Văn Sinh 176,516 0.0% 03/02/2026
Phan Nhật Tính 32,460 0.0% 14/09/2015
AJS Vietnam Alternative Fund 30,000 0.0% 15/06/2015
Công ty Cổ phần Đầu tư Hà Việt 30,000 0.0% 10/03/2025
Công ty Cổ phần Chương Dương 24,000 0.0% 15/06/2015
Lê Thanh Cẩm 100,344 0.0% 03/02/2026
Vũ Xuân Thủy Sơn 100,344 0.0% 03/02/2026
Công ty Cổ phần Thương mại và Giải pháp Đầu tư API 15,000 0.0% 15/06/2015
Công ty TNHH Mễ Tân 15,000 0.0% 10/03/2025
Công ty TNHH MTV Tài chính Cao su 15,000 0.0% 10/03/2025
Công ty Cổ phần Công nghiệp Thương mại Sông Đà 12,000 0.0% 10/03/2025
Nguyễn Thị Hồng Uyên 10,500 0.0% 14/09/2015
Công ty TNHH Đoàn Huỳnh 9,000 0.0% 10/03/2025
Đặng Trường Sơn 15,000 0.0% 05/10/2025
Ngô Thị Vân 30,000 0.0% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Đầu tư Nông Nghiệp Hà Nội 3,000 0.0% 10/03/2025
Phạm Ngọc Tuân 2,035 0.0% 11/05/2022
Đỗ Mỹ Linh 9,427 0.0% 03/02/2026
Hoàng Thị Anh Nguyên 6,000 0.0% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Dịch vụ Đầu tư Sông Ngân 1,500 0.0% 10/03/2025
Công ty Cổ phần Quản Lý Quỹ Đầu Tư Đỏ 1,500 0.0% 10/03/2025
Doanh nghiệp Tư nhân Thương mại Vận tải Minh Trang 1,500 0.0% 10/03/2025
Công ty Cổ Phần Sản Xuất Và Xuất Nhập Khẩu Lâm Sản Naforimex Hà Nội 1,500 0.0% 10/03/2025
Công ty Cổ phần Viễn thông Đông Đô 750 0.0% 10/03/2025
Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam 225 0.0% 10/03/2025
Công ty Cổ phần Chứng Khoán VPS 120 0.0% 10/03/2025
Công ty Cổ phần Chứng khoán Hải Phòng 75 0.0% 10/03/2025
Công ty Cổ phần Chứng khoán FPT 60 0.0% 10/03/2025
Công ty Cổ phần Chứng khoán Phú Hưng 30 0.0% 10/03/2025
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty TNHH Một Thành Viên Quản Lý Nợ Và Khai Thác Tài Sản - Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Sài Gòn - Hà Nội công ty con 100.0%
Ngân Hàng TNHH MTV Sài Gòn - Hà Nội Campuchia công ty con 100.0%
Ngân Hàng TNHH MTV Sài Gòn - Hà Nội Lào công ty con 100.0%
Công ty Cổ phần Chứng khoán Sài Gòn - Hà Nội công ty liên kết
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay