VCB

HOSE Ngân hàng
Ngân hàng

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam

58,000 ▼ 1.4%
Cập nhật: 19:31:04 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
4,215
P/E
13.76
P/B
2.13
YoY
QoQ
2. Khả năng sinh lời
ROE
16.3%
ROA
1.5%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
9.73
Tổng nợ / Tổng TS
0.91
Thanh toán nhanh
0
Thanh toán hiện hành
0
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN
Tiền và tương đương tiền 14,268.06 13,713.23 14,790.17 12,909.55 15,542.77
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn
Trả trước cho người bán ngắn hạn
Hàng tồn kho, ròng
Tài sản lưu động khác
TÀI SẢN DÀI HẠN
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 8,092.88 8,015.85 7,967.79 8,141.02 8,232.90
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 2,228.10 2,268.61 2,314.40 2,418.88 2,260.73
Tài sản dài hạn khác 1,528.92 1,528.92 1,528.92 1,589.09 1,589.09
Trả trước dài hạn
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 2,085,873.52 2,109,260.62 2,217,636.60 2,378,185.63 2,441,928.94
NỢ PHẢI TRẢ 1,889,664.35 1,904,318.78 2,003,887.18 2,155,394.08 2,214,393.07
Nợ ngắn hạn
Người mua trả tiền trước ngắn hạn
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
Nợ dài hạn
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU 196,209.17 204,941.83 213,749.42 222,791.55 227,535.88
Vốn và các quỹ
Vốn góp của chủ sở hữu 55,890.91 83,556.75 83,556.75 83,556.75 83,556.75
Cổ phiếu phổ thông
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác 809.84 809.84 809.84 809.84 809.84
Lãi chưa phân phối 98,332.09 79,376.46 88,145.61 97,169.63 102,027.57
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 96.26 101.95 107.35 112.71 71.52
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 2,085,873.52 2,109,260.62 2,217,636.60 2,378,185.63 2,441,928.94
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần
Giá vốn hàng bán
Lãi gộp
Thu nhập tài chính
Chi phí tài chính
Chi phí tiền lãi vay
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN -7,040.19 -5,652.44 -6,024.73 -6,037.44 -7,437.69
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh
Thu nhập khác
Thu nhập/Chi phí khác
Lợi nhuận khác
LN trước thuế 10,703 10,860 11,034 11,239 10,887.30
Chi phí thuế TNDN hiện hành 2,274 2,159 2,198 2,217 -1,269.14
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 141.65 0.39 1.87 3.42 -984.38
Lợi nhuận thuần 8,570 8,702 8,837 9,026 8,633.78
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 8,565 8,696 8,832 9,020 8,629.54
Cổ đông thiểu số -4.54 -5.50 -5.49 -5.05 -4.24
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 0 -13,180.59 0 0 9,057.93
Mua sắm TSCĐ -531.18 -186.15 -194.91 -464.52 -607.91
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 5.49 1.68 3.75 6.11 5.69
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 -60.17
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 24.71 9.70 12.10 94.52 2.25
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -174.90 0 0 -660.77
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay
Tiền trả các khoản đi vay
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính
Cổ tức đã trả -19.96 0 0 0 -3,776.80
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 0 0 0 -3,776.80
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 0 -13,355.49 0 0 4,620.36
Tiền và tương đương tiền 0 430,614.18 0 0 536,179.10
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 0 417,258.69 0 0 540,799.47
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) chính thức đi vào hoạt động ngày 01/04/1963. Là ngân hàng thương mại nhà nước đầu tiên được Chính phủ lựa chọn thực hiện thí điểm cổ phần hoá, Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam chính thức hoạt động với tư cách là một Ngân hàng Thương mại Cổ phần từ ngày 02/06/2008 sau khi thực hiện thành công kế hoạch cổ phần hóa thông qua việc phát hành cổ phiếu lần đầu ra công chúng. Năm 2024, so với cùng kỳ, biên lãi thuần (NIM) ở mức 2.86%, giảm 0.15%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 0.96%, giảm 0.02%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 223.31%, giảm 6.99%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 33,8 nghìn tỷ đồng, tăng 2.42%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 18.74%, giảm 3.25%. VCB chính thức niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh từ năm 2009.
Lịch sử hình thành
- Ngày 30/10/1962: Ngân hàng Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank) được thành lập có tiền thân là Cục Ngoại Hối trực thuộc Ngân Hàng Quốc Gia Việt Nam; - Ngày 01/04/1963: Vietcombank chính thức đi vào hoạt động; - Năm 1990: Vietcombank chuyển thành một NHTM nhà nước hoạt động đa năng; - Năm 2007: Vietcombank và NHTMCP SeaBank ký kết Hợp đồng với đối tác Cardif thành lập Công ty TNHH Bảo hiểm Nhân thọ Vietcombank – Cardif (VCLI); - Ngày 26/12/2007: Vietcombank phát hành đợt cổ phiếu đầu tiên ra công chúng. - Năm 2008: Ngân hàng ngoại thương Việt Nam chính thức chuyển đổi thành Ngân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam; - Năm 2009: Cổ phiếu của Vietcombank chính thức được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 30/09/2011: Ngân hàng Mizuho (MHCB) đã chính thức trở thành nhà đầu tư chiến lược vào Vietcombank, nắm giữ 15% vốn điều lệ của Vietcombank; - Ngày 16/01/2019: Tăng vốn điều lệ lên 37.088.774.480.000 đồng; - Ngày 10/03/2022: Tăng vốn điều lệ lên 47.325.165.710.000 đồng; - Ngày 05/10/2023: Tăng vốn điều lệ lên 55.890.912.620.000 đồng; - Ngày 28/04/2025: Tăng vốn điều lệ lên 83.556.750.940.000 đồng do phát hành cổ phiếu trả cổ tức;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Phùng Nguyễn Hải Yến Phó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin 42,339 0.0% 18/01/2026
Nguyễn Thanh Tùng Phó Tổng Giám đốc 22,324 0.0% 02/02/2026
Đào Minh Tuấn Phó Tổng Giám đốc 5,810 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Mỹ Hào Thành viên Hội đồng Quản trị 10,566 0.0% 07/03/2025
Đỗ Thị Mai Hương Thành viên Ban kiểm soát 11,946 0.0% 02/02/2026
Lê Hoàng Tùng Kế toán trưởng 11,263 0.0% 02/02/2026
La Thị Hồng Minh Thành viên Ban kiểm soát 7,389 0.0% 02/02/2026
Nguyễn Thị Kim Oanh Phó Tổng Giám đốc 7,475 0.0% 02/02/2026
PHẠM QUANG DŨNG Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc 4,943 0.0% 28/12/2023
Nguyễn Mạnh Hùng Thành viên Hội đồng Quản trị 5,112 0.0% 02/02/2026
Lê Quang Vinh Phó Tổng Giám đốc 02/02/2026
Đinh Thị Thái Phó Tổng Giám đốc 219 02/02/2026
Đặng Hoài Đức Phó Tổng Giám đốc 16 02/02/2026
Phạm Anh Tuấn Thành viên Hội đồng Quản trị 27/07/2022
Trương Gia Bình Thành viên Hội đồng Quản trị 03/02/2026
Phạm Mạnh Thắng Phó Tổng Giám đốc 251 17/02/2023
Lại Hữu Phước Trưởng Ban kiểm soát 2 01/08/2024
Shojiro Mizoguchi Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc 28/04/2025
Thomas William Tobin Giám đốc khối 28/05/2018
Eiji Sasaki Thành viên Hội đồng Quản trị 18/12/2017
Hồng Quang Thành viên Hội đồng Quản trị 2 02/02/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Ngân Hàng Nhà Nước Việt Nam 6,250,338,579 74.8% 02/02/2026
Mizuho Bank Limited 1,253,366,534 15.0% 21/11/2025
Quỹ Đầu tư Chính phủ Singapore (GIC) 84,503,639 1.0% 05/10/2025
Vietnam Enterprise Investments Limited 11,142,740 0.3% 02/02/2026
T. Rowe Price Associates, Inc 12,522,661 0.1% 05/10/2025
Vietnam Holding Ltd 1,428,898 0.0% 14/07/2020
Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD 1,208,480 0.0% 31/12/2025
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Manulife 252,294 0.0% 14/07/2020
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Techcom 103,030 0.0% 14/07/2020
Đậu Thị Thúy Vân 75,974 0.0% 05/10/2025
Quỹ ETF SSIAM VNX50 77,090 0.0% 31/12/2025
Quỹ Đầu tư Cân bằng Manulife 71,950 0.0% 31/12/2025
Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN 65,000 0.0% 14/07/2020
Nghiêm Xuân Thành 59,025 0.0% 05/10/2025
Đàm Lam Thanh 83,776 0.0% 05/10/2025
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Năng động Bảo Việt 41,190 0.0% 31/12/2025
Nguyễn Danh Lương 21,612 0.0% 22/08/2024
Phùng Nguyễn Hải Yến 42,339 0.0% 19/01/2026
Lê Thị Kim Nga 8,768 0.0% 14/09/2015
Đào Hảo 8,253 0.0% 22/08/2024
Nguyễn Hòa Bình 5,694 0.0% 14/09/2015
Đào Minh Tuấn 5,810 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Mỹ Hào 10,566 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Tâm 4,882 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Thu Hà 4,556 0.0% 14/09/2015
Lê Thị Hoa 6,313 0.0% 22/08/2024
Nghiêm Thị Thúy 6,061 0.0% 22/08/2024
Nguyễn Phước Thanh 4,067 0.0% 14/09/2015
Đinh Văn Mười 3,900 0.0% 14/09/2015
Lê Hoàng Tùng 11,263 0.0% 02/02/2026
Đỗ Thị Mai Hương 11,946 0.0% 02/02/2026
Trần Trọng Độ 3,500 0.0% 14/09/2015
Lê Việt Anh 10,664 0.0% 02/02/2026
Nguyễn Thị Hoa 2,700 0.0% 14/09/2015
Trương Lệ Hiền 5,051 0.0% 22/08/2024
Nguyễn Hồng Thắng 5,321 0.0% 05/10/2025
Phạm Thanh Hà 3,281 0.0% 22/08/2024
Nguyễn Thị Kim Oanh 7,475 0.0% 02/02/2026
La Thị Hồng Minh 7,389 0.0% 02/02/2026
Nguyễn Văn Tuân 7,708 0.0% 02/02/2026
PHẠM QUANG DŨNG 4,943 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Dũng 3,105 0.0% 22/08/2024
Vũ Thị Vân Hường 3,801 0.0% 05/10/2025
Trương Thị Thúy Nga 2,147 0.0% 22/08/2024
Nguyễn Mạnh Hùng 5,112 0.0% 02/02/2026
Lê Đắc Cù 1,526 0.0% 14/09/2015
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty Chuyển tiền Vietcombank công ty con 87.5%
Ngân hàng Thương mại TNHH MTV Ngoại thương Công nghệ Số công ty con 100.0%
Công ty TNHH Cao Ốc Vietcombank 198 công ty con 70.0%
Công ty TNHH MTV Cho Thuê Tài Chính Ngân Hàng TMCP Ngoại Thương Việt Nam công ty con 100.0%
Ngân Hàng TNHH MTV Ngoại Thương Việt Nam Tại Lào công ty con 100.0%
Công Ty TNHH Một Thành Viên Kiều Hối Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Ngoại Thương Việt Nam công ty con 100.0%
Công ty TNHH Chứng khoán Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam công ty con 100.0%
Công ty TNHH Tài Chính Việt Nam Tại Hồng Kông công ty con 100.0%
Công Ty Liên Doanh Trách Nhiệm Hữu Hạn Vietcombank-bonday-benthanh công ty liên kết 52.0%
Công ty Liên Doanh Hữu Hạn Vietcombank-bonday công ty liên kết 16.0%
Công ty TNHH Quản lý quỹ đầu tư chứng khoán Vietcombank công ty liên kết 51.0%
Công ty TNHH Bảo hiểm FWD Việt Nam công ty liên kết 45.0%
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay