VPB
HOSE Ngân hàng
Ngân hàng
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng
26,800
▲
0.4%
Cập nhật: 18:47:52 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
3,116
P/E
8.60
P/B
1.18
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
14.9%
ROA
2.2%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
5.99
Tổng nợ / Tổng TS
0.86
Thanh toán nhanh
0
Thanh toán hiện hành
0
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | 2,671.68 | 2,403.50 | 2,943.03 | 2,774.18 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 1,941.08 | 1,873.80 | 1,849.26 | 2,028.82 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Đầu tư dài hạn | 189.21 | 189.21 | 189.21 | 191.96 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 189.21 | 189.21 | 189.21 | 191.96 | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 994,036.65 | 1,104,718.51 | 1,178,298.57 | 1,260,149.60 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 842,823.29 | 952,535.82 | 1,018,753.28 | 1,079,873.97 | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 151,213.36 | 152,182.68 | 159,545.29 | 180,275.63 | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 79,339.24 | 79,339.24 | 79,339.24 | 79,339.24 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi chưa phân phối | 27,901.39 | 28,790.21 | 36,056.73 | 45,969.65 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 5,410.77 | 5,485.87 | 5,574.13 | 12,372.29 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 994,036.65 | 1,104,718.51 | 1,178,298.57 | 1,260,149.60 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | -3,873.90 | -4,404.43 | -4,427.75 | -5,924.24 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | 5,015 | 6,215 | 9,166 | 10,229.25 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1,079 | 1,249 | 1,780 | -2,062.45 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -1.18 | -27.94 | -22.22 | -48.38 | — |
| Lợi nhuận thuần | 3,935 | 4,937 | 7,364 | 8,118.41 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 3,895 | 4,862 | 7,275 | 7,957.14 | — |
| Cổ đông thiểu số | -40.05 | -75.10 | -88.26 | -161.27 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 8,550.81 | 0 | 0 | 17,134.99 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -64.03 | 18.22 | -13.95 | -71.33 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 8.18 | 0.66 | -0.04 | 0.55 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 7.32 | 11.86 | 15.98 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -55.85 | 0 | 0 | -57 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 12,618.77 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -3,968.17 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 12,618.77 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 8,494.96 | 0 | 0 | 29,696.77 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 143,002.78 | 0 | 0 | 166,400.45 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 151,497.74 | 0 | 0 | 196,097.22 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng (VPBank) có tiền thân là Ngân hàng Thương mại Cổ phần Doanh nghiệp tư nhân Việt Nam, được thành lập vào năm 1993. Ngân hàng hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực huy động vốn và cho vay tín dụng. Bên cạnh đó, VPBank còn tham gia các hoạt động thanh toán quốc tế, kinh doanh ngoại hối, đầu tư tài chính, quản lý rủi ro và bảo toàn vốn. VPBank được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 08/2017. Năm 2024, so với cùng kỳ, Biên lãi thuần (NIM) ở mức 5.83%, tăng 0.24%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 4.2%, giảm 0.82%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 56.17%, tăng 4.12%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 15,8 nghìn tỷ đồng, tăng 58.2%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 11.41%, tăng 2.79%.
Lịch sử hình thành
- Ngày 12/08/1993: Ngân hàng được thành lập dưới tên gọi Ngân hàng Thương mại Cổ phần Doanh nghiệp tư nhân Việt Nam với vốn điều lệ 20 tỷ đồng;
- Năm 2006: Trở thành cổ đông chiến lược của OCBC Singapore và thành lập hai công ty con, là Công ty trách nhiệm hữu hạn Quản lý tài sản Ngân hàng Việt Nam Thịnh Vượng (VPB AMC) và Công ty Trách nhiệm hữu hạn Chứng khoán VPBank (VPBS);
- Năm 2007: Trở thành ngân hàng đầu tiên tại Việt Nam giới thiệu thẻ chip;
- Năm 2009: Ra mắt dịch vụ E-Banking;
- Năm 2010: Đổi tên thành Ngân hàng Thương mại Cổ phần Việt Nam Thịnh Vượng và thí điểm mô hình hiện đại của các chi nhánh ngân hàng bán lẻ theo tư vấn của McKinsey & Company và thành lập Phòng Tài chính tiêu dùng mang thương hiệu FE Credit;
- Năm 2014: Trở thành một trong 10 ngân hàng hàng đầu của Việt Nam được lựa chọn để áp dụng phương pháp tiêu chuẩn của Basel II;
- Năm 2015: Nâng mức đánh giá từ "ổn định" lên "tích cực" theo Moody’s;
- Ngày 19/07/2017: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 5043/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Ngày 08/08/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 17/08/2017: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 12/09/2018: Tăng vốn điều lệ lên 24.962.728.720.000 đồng;
- Ngày 10/12/2021: Tăng vốn điều lệ lên 45.056.929.870.000 đồng;
- Ngày 28/11/2022: Tăng vốn điều lệ lên 67.434.236.010.000 đồng;
- Ngày 28/11/2023: Tăng vốn điều lệ lên 79.33.9236.010.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Ngô Chí Dũng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 328,553,899 | 4.1% | 03/02/2026 |
| Bùi Hải Quân | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 156,329,202 | 2.0% | 03/02/2026 |
| Nguyễn Đức Vinh | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 104,905,020 | 1.3% | 03/02/2026 |
| Phạm Thị Nhung | Phó Tổng Giám đốc | 46,065,995 | 0.6% | 03/02/2026 |
| Lưu Thị Thảo | Phó Tổng Giám đốc | 9,898,869 | 0.1% | 03/02/2026 |
| Lô Bằng Giang | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 8,249,316 | 0.1% | 03/02/2026 |
| Dương Thị Thu Thủy | Phó Tổng Giám đốc | 2,159,477 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Đinh Văn Nho | Phó Tổng Giám đốc | 1,628,107 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Phùng Duy Khương | Phó Tổng Giám đốc | 1,282,486 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Phan Ngọc Hòa | Phó Tổng Giám đốc | 693,712 | 0.0% | 10/08/2017 |
| Nguyễn Thanh Bình | Phó Tổng Giám đốc | 955,964 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Phạm Phú Khôi | Phó Tổng Giám đốc | 593,950 | 0.0% | 24/07/2024 |
| Nguyễn Thành Long | Phó Tổng Giám đốc | 436,541 | 0.0% | 01/07/2025 |
| Vũ Hồng Cao | Thành viên Ban kiểm soát | 378,855 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Lê Hoàng Khánh An | Giám đốc khối | 338,292 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Kim Ly Huyền | Thành viên Ban kiểm soát | 269,997 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Nguyễn Thị Mai Trinh | Trưởng Ban kiểm soát | 212,731 | 0.0% | 24/07/2024 |
| Trịnh Thị Thanh Hằng | Thành viên Ban kiểm soát | 164,355 | 0.0% | 05/05/2025 |
| Nguyễn Thị Thu Hằng | Kế toán trưởng | 107,940 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Lê Lan Kim | Người phụ trách quản trị công ty | 42,342 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Nguyễn Văn Phúc | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 05/05/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Ngân hàng
So sánh với VPB
So sánh
227,535.9 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
179,641.2 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
179,501.4 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
173,611.3 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
142,022.5 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
94,519.7 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
78,264.6 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
67,995.7 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
59,866.7 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
46,018.8 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
Tin tức VPB