STB
HOSE Ngân hàng
Ngân hàng
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín
62,200
0.0%
Cập nhật: 18:48:56 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
3,151
P/E
19.74
P/B
1.96
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
10.1%
ROA
0.7%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
14.32
Tổng nợ / Tổng TS
0.93
Thanh toán nhanh
0
Thanh toán hiện hành
0
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | 8,497.72 | 8,185.14 | 9,149.14 | 5,401.56 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 7,357.48 | 7,205.63 | 7,110.46 | 7,044.61 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 0 | 15.50 | 15.01 | 14.52 | — |
| Đầu tư dài hạn | 82.20 | 82.14 | 82.14 | 81.97 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 96.64 | 96.64 | 96.64 | 96.64 | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 757,093.33 | 807,339.22 | 848,942.05 | 917,119.80 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 699,230.95 | 747,518.02 | 786,237.25 | 857,253.06 | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 57,862.38 | 59,821.21 | 62,704.79 | 59,866.74 | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 18,852.16 | 18,852.16 | 18,852.16 | 18,852.16 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | 0.65 | 0.65 | 0.65 | 0.65 | — |
| Lãi chưa phân phối | 31,326.81 | 31,148.44 | 34,050.67 | 31,294.23 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 757,093.33 | 807,339.22 | 848,942.05 | 917,119.80 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | -3,927.15 | -3,199.82 | -4,095.58 | -1,822.33 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | 3,674 | 3,657 | 3,657 | -3,360.14 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 777 | 764 | 756 | 595.47 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 12.21 | — |
| Lợi nhuận thuần | 2,897 | 2,894 | 2,901 | -2,752.46 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 2,897 | 2,894 | 2,901 | -2,752.46 | — |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -4,502.48 | 0 | 0 | 57,606.77 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -187.76 | -199.59 | -176.29 | -362.44 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 81.09 | 1.54 | 57.87 | 1.03 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 9.41 | -9.41 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 13.24 | 6.97 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -106.68 | 0 | 0 | -354.44 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -4,275.71 | 4,275.71 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -1,638.28 | 0 | 0 | -432.81 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -6,247.44 | 0 | 0 | 56,819.52 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 106,493.05 | 0 | 0 | 137,734.54 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | -10.39 | 195.32 | -18.65 | -81.48 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 100,235.23 | 0 | 0 | 194,472.58 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (STB) được thành lập vào năm 1991 trên cơ sở hợp nhất Ngân hàng Phát triển Kinh tế Gò Vấp cùng với 03 hợp tác xã tín dụng là tân Bình, Thành Công và Lữ Gia. Sacombank là ngân hàng Việt Nam tiên phong nhận được góp vốn ủy thác, tài trợ và hỗ trợ kỹ thuật từ các tổ chức tài chính quốc tế IFC, ADB, Proparco, FMO, ngân hàng TMCP Việt Nam đầu tiên xây dựng và đưa Trung tâm Dữ liệu (Data Center) hiện đại đạt tiêu chuẩn quốc tế vào hoạt động. Năm 2006, STB là ngân hàng TMCP đầu tiên tại Việt Nam tiên phong niêm yết cổ phiếu tại HOSE. Năm 2024, so với cùng kỳ, biên lãi thuần (NIM) ở mức 3.56%, giảm 0.14%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 2.4%, tăng 0.13%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 68.43%, giảm 0.41%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 10,1 nghìn tỷ đồng, tăng 30.69%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 20.03%, tăng 1.73%.
Lịch sử hình thành
- Năm 1991: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Sài Gòn Thương Tín (Sacombank) là một trong những ngân hàng thương mại cổ phần (TMCP) đầu tiên được thành lập tại Thành phố Hồ Chí Minh (TP.HCM) từ việc hợp nhất Ngân hàng Phát triển Kinh tế Gò Vấp cùng với 03 hợp tác xã tín dụng là tân Bình, Thành Công và Lữ Gia;
- Năm 2002: Tập đoàn Tài chính Dragon Financial Holdings (Anh Quốc) tham gia góp 10% vốn điều lệ của Sacombank, mở đường cho việc tham gia góp vốn cổ phần của Công ty Tài chính Quốc tế (International Finance Corporation – IFC, trực thuộc World Bank) vào năm 2002 và Ngân hàng ANZ vào năm 2005;
- Năm 2006: Là ngân hàng TMCP đầu tiên tại Việt Nam tiên phong niêm yết cổ phiếu tại HOSE với tổng số vốn niêm yết là 1.900 tỷ đồng;
- Ngày 20/08/2008: Tăng vốn điều lệ lên 5.115 tỷ đồng;
- Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 6.700 tỷ đồng và khai trương chi nhánh tại Phnôm Pênh;
- Ngày 16/11/2010: Tăng vốn điều lệ lên 9.179 tỷ đồng.;
- Ngày 06/07/2011: Tăng vốn điều lệ lên 10.739 tỷ đồng;
- Ngày 11/07/2013: Tăng vốn điều lệ lên 12.425 tỷ đồng;
- Ngày 01/10/2015: Sáp nhập Ngân hàng TMCP Phương Nam (Southern Bank) vào Sacombank và tăng vốn điều lệ lên 18.852 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Dương Công Minh | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 62,569,075 | 3.3% | 03/02/2026 |
| Lê Văn Tòng | Thành viên Ban kiểm soát | 1,046,952 | 0.1% | 13/05/2024 |
| Nguyễn Thị Thanh Mai | Thành viên Ban kiểm soát | 270,978 | 0.0% | 14/09/2015 |
| Bùi Văn Dũng | Phó Tổng Giám đốc | 138,752 | 0.0% | 28/03/2024 |
| Phan Đình Tuệ | Phó Tổng Giám đốc | 142,895 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Nguyễn Miên Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 139,826 | 0.0% | 06/02/2026 |
| Hoàng Thanh Hải | Phó Tổng Giám đốc | 76,315 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Nguyễn Đức Thạch Diễm | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 76,320 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Huỳnh Thanh Giang | Kế toán trưởng | 48,562 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Phạm Văn Phong | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 19,680 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Nguyễn Minh Tâm | Phó Tổng Giám đốc | 14,739 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Hà Văn Trung | Phó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | 10,000 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Hồ Doãn Cường | Phó Tổng Giám đốc | 7,126 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Hà Quỳnh Anh | Phó Tổng Giám đốc | 5,828 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Nguyễn Xuân Vũ | Thành viên Hội đồng Quản trị | 833 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Quách Thanh Ngọc Thủy | Phó Tổng Giám đốc | 101 | 0.0% | 03/02/2026 |
| Lê Thị Hoa | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 1 | — | 05/07/2017 |
| Lê Văn Ron | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 31/01/2023 |
| Nguyễn Bá Trị | Phó Tổng Giám đốc | 7 | — | 26/05/2025 |
| Nguyễn Văn Huynh | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 23/04/2018 |
| Hà Tôn Trung Hạnh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/07/2017 |
| Trần Minh Triết | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 03/02/2026 |
| Đào Nguyên Vũ | Phó Tổng Giám đốc | 31 | — | 03/02/2026 |
| Lê Đức Thịnh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 03/02/2026 |
| Võ Anh Nhuệ | Phó Tổng Giám đốc | 3 | — | 18/09/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Ngân hàng
So sánh với STB
So sánh
227,535.9 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
180,275.6 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
179,641.2 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
179,501.4 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
173,611.3 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
142,022.5 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
94,519.7 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
78,264.6 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
67,995.7 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
46,018.8 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
Tin tức STB