TPB

HOSE Ngân hàng
Ngân hàng

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong

16,250 ▲ 2.2%
Cập nhật: 17:29:37 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,661
P/E
6.11
P/B
0.98
YoY
QoQ
2. Khả năng sinh lời
ROE
17.3%
ROA
1.6%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
9.99
Tổng nợ / Tổng TS
0.91
Thanh toán nhanh
0
Thanh toán hiện hành
0
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN
Tiền và tương đương tiền 1,292.73 1,698.88 1,551.56 1,560.07 1,704.70
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn
Trả trước cho người bán ngắn hạn
Hàng tồn kho, ròng
Tài sản lưu động khác
TÀI SẢN DÀI HẠN
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 1,221.87 1,172.62 1,189.48 1,253.39 1,212.70
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 0 0 0 0 0
Tài sản dài hạn khác 0 0 0 0 0
Trả trước dài hạn
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 418,028.39 388,891.15 428,589.98 451,893.20 505,871.57
NỢ PHẢI TRẢ 380,433.92 349,399.55 390,360.07 411,899.96 459,852.81
Nợ ngắn hạn
Người mua trả tiền trước ngắn hạn
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
Nợ dài hạn
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU 37,594.47 39,491.60 38,229.91 39,993.24 46,018.76
Vốn và các quỹ
Vốn góp của chủ sở hữu 26,419.56 26,419.56 26,419.56 26,419.56 27,740.47
Cổ phiếu phổ thông
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 7,452.94 9,139.63 6,874.20 8,385.34 9,607.19
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 0.10 0.10 0.10 0.10 3,735.05
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 418,028.39 388,891.15 428,589.98 451,893.20 505,871.57
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần
Giá vốn hàng bán
Lãi gộp
Thu nhập tài chính
Chi phí tài chính
Chi phí tiền lãi vay
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN -1,793.69 -1,883.98 -1,753.63 -1,713.93 -1,221.88
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh
Thu nhập khác
Thu nhập/Chi phí khác
Lợi nhuận khác
LN trước thuế 2,136 2,109 2,037 1,902 3,155.05
Chi phí thuế TNDN hiện hành 431 422 408 381 -617.87
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 0 0 0 5.59
Lợi nhuận thuần 1,705 1,687 1,630 1,521 2,542.76
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 1,705 1,687 1,630 1,521 2,542.76
Cổ đông thiểu số -0 0 0 0 -0
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 29,531.04 -41,476.41 21,755.86 17,762.03 31,756.15
Mua sắm TSCĐ -144.78 -71.76 -62.44 -27.89 -243.09
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0.14 0 0 0.18 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 -1,166.97
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0.06 0.37 -0.25
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -144.64 -71.76 -62.38 -27.33 -1,410.31
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay
Tiền trả các khoản đi vay
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính
Cổ tức đã trả 0 0 -2,641.96 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 247.68 -30 1,014.44 1,347.20 -958.80
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 29,634.08 -41,578.16 22,707.92 19,081.89 29,387.03
Tiền và tương đương tiền 56,934.42 86,148.64 44,780.91 67,278.40 86,612.49
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá -419.87 210.44 -210.44 252.20 -252.20
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 86,148.64 44,780.91 67,278.40 86,612.49 115,747.32
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong (TPB) được thành lập vào năm 2008. TPB được thừa hưởng sức mạnh vững chắc từ các cổ đông chiến lược bao gồm Tập đoàn Vàng bạc Đá quý DOJI, Tập đoàn Công nghệ FPT, Tổng Công ty Tái bảo hiểm Quốc gia Việt Nam, Tập đoàn Tài chính SBI Ven Holding Pte.Ltd (Singapore), Công ty Tài chính Quốc tế IFC (trực thuộc World Bank) và quỹ đầu tư PYN Elite Fund. TPBank là ngân hàng đầu tiên tại Việt Nam đáp ứng đồng thời Basel III và IFRS 9 trong năm 2021. Tổ chức xếp hạng tín nhiệm quốc tế Moody’s duy trì xếp hạng tín nhiệm B1, chỉ số tín nhiệm BCA và nâng cao triển vọng tín nhiệm từ “ổn định” lên mức “tích cực” - mức đánh giá thuộc nhóm cao nhất trong hệ thống ngân hàng Việt Nam. Năm 2024, so với cùng kỳ, biên lãi thuần (NIM) ở mức 3.51%, giảm 0.42%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 1.52%, giảm 0.53%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 81.31%, tăng 17.6%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 6,1 nghìn tỷ đồng, tăng 36.03%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 17.26%, tăng 3.53%. TPB được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2018.
Lịch sử hình thành
- Ngày 05/05/2008: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Tiên Phong được thành lập với vốn điều lệ ban đầu 1.000 tỷ đồng; - Tháng 06/2008: Ký kết thỏa thuận hợp tác chiến lược với Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV) và khung hợp tác chung với Ngân hàng Citi Group; - Tháng 08/2008: Khai trương Chi nhánh Hà Nội và ra mắt hệ thống ngân hàng tự động MiniBank 24/7; - Tháng 09/2008: Ngân hàng đã trở thành công ty đại chúng; - Tháng 10/2008: Khai trương Chi nhánh Thành phố Hồ Chí Minh và ra mắt dịch vụ Internet Banking dành cho khách hàng doanh nghiệp và cá nhân; - Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 1.250 tỷ đồng; - Ngày 31/03/2010: Tăng vốn điều lệ lên 1.750 tỷ đồng; - Ngày 24/08/2010: Tăng vốn điều lệ lên 2.000 tỷ đồng; - Ngày 22/12/2010: Tăng vốn điều lệ lên 3.000 tỷ đồng; - Ngày 31/12/2012: Tăng vốn điều lệ lên 5.550 tỷ đồng; - Ngày 25/08/2016: Tăng vốn điều lệ lên 5.842.105.000.000 đồng; - Ngày 22/03/2018: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 19/04/2018: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 04/04/2019: Tăng vốn điều lệ lên 8.565.892.060.000 đồng; - Ngày 24/03/2021: Tăng vốn điều lệ lên 10.716.717.220.000 đồng; - Ngày 18/11/2021: Tăng vốn điều lên 11.716.717.220.000 đồng; - Ngày 01/03/2022: Tăng vốn điều lệ lên 15.817.554.950.000 đồng; - Ngày 15/08/2023: Tăng vốn điều lệ lên 22.016.350.090.000 đồng; - Ngày 28/11/2025: Tăng vốn điều lệ lên 27.740.468.730.000 đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Đỗ Anh Tú Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 102,843,160 3.7% 29/01/2026
Lê Quang Tiến Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 100,063,616 3.6% 29/01/2026
Nguyễn Hưng Tổng Giám đốc 600,000 0.1% 30/03/2018
Nguyễn Việt Anh Phó Tổng Giám đốc 591,904 0.0% 29/01/2026
Đinh Văn Chiến Phó Tổng Giám đốc 473,523 0.0% 29/01/2026
Khúc Văn Họa Phó Tổng Giám đốc 493,631 0.0% 29/01/2026
Nguyễn Hồng Quân Phó Tổng Giám đốc 450,975 0.0% 30/07/2025
Phạm Đông Anh Phó Tổng Giám đốc 429,240 0.0% 29/01/2026
Lê Cẩm Tú Kế toán trưởng 414,333 0.0% 29/01/2026
Lê Hồng Nam Phó Tổng Giám đốc 60,077 0.0% 30/07/2025
Thái Duy Nghĩa Thành viên Ban kiểm soát 42,349 0.0% 29/01/2026
Đỗ Thị Nhung Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 11/02/2026
Nguyễn Thu Hà Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 28/04/2023
Nguyễn Thị Bảo Trưởng Ban kiểm soát 28/04/2023
Eiichiro So Thành viên Hội đồng Quản trị 26/04/2025
Trương Thị Hoàng Lan Phó Tổng Giám đốc 27/06/2025
Nguyễn Thị Thanh Tâm Người phụ trách quản trị công ty 09/12/2025
Shuzo Shikata Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Thành viên Hội đồng Quản trị 29/01/2026
Đỗ Minh Phú Chủ tịch Hội đồng Quản trị 29/01/2026
Nguyễn Thị Thu Nguyệt Thành viên Ban kiểm soát 29/01/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tập đoàn Bảo Việt 55,500,000 10.0% 10/03/2025
Công ty Cổ phần FPT 149,099,577 6.8% 05/10/2025
Công ty Cổ Phần Tập Đoàn Vàng Bạc Đá Quý Doji 164,549,061 5.9% 29/01/2026
PYN Elite Fund 104,093,884 4.7% 05/10/2025
Sbi Ven Holdings Private Limited 125,150,227 4.5% 29/01/2026
Công ty TNHH JB 113,198,905 4.1% 29/01/2026
Công ty TNHH Sp 113,252,223 4.1% 29/01/2026
Công ty TNHH VG 106,442,665 3.8% 29/01/2026
Nguyễn Hà Long 84,126,548 3.8% 05/10/2025
Đỗ Anh Tú 102,843,160 3.7% 29/01/2026
Công ty TNHH Fd 96,765,354 3.5% 29/01/2026
Đỗ Minh Quân 88,239,522 3.3% 05/10/2025
Trần Cẩm Nhung 71,203,312 3.2% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Hải Phòng Invest 67,917,803 3.1% 05/10/2025
Đỗ Quỳnh Anh 81,094,118 3.1% 05/10/2025
Tổng Công ty Cổ phần Tái bảo hiểm Quốc gia Việt Nam 69,747,230 2.6% 19/11/2025
Nguyễn Thị Khánh Ly 40,789,435 1.8% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Phát Triển Bất Động Sản Dragon 35,106,900 1.6% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI 8,000,000 1.2% 13/09/2024
Công ty Tài Chính Quốc Tế 24,847,334 1.2% 16/10/2024
Vietnam Enterprise Investments Limited 24,735,000 1.1% 05/10/2025
Đỗ Minh Đức 30,852,942 1.1% 29/01/2026
Đỗ Vũ Phương Anh 30,852,942 1.1% 29/01/2026
Trương Gia Bình 1,100,000 0.2% 29/01/2026
Bùi Thị Thanh Hương 1,000,000 0.1% 29/01/2026
Đào Trọng Khanh 500,000 0.1% 14/09/2015
Trung Thị Lâm Ngọc 2,476,521 0.1% 29/01/2026
Trương Thị Cúc Hương 460,000 0.1% 14/09/2015
Vũ Quốc Khánh 432,000 0.1% 29/01/2026
Trần Thị Nguyệt Oanh 400,000 0.1% 14/09/2015
Phan Thanh Sơn 400,000 0.1% 14/09/2015
Nguyễn Hưng 600,000 0.1% 30/03/2021
Trần Thị Ngọc Dung 300,000 0.1% 14/09/2015
Công Đoàn Ngân Hàng Tmcp Tiên Phong 980,510 0.0% 05/10/2025
Trần Văn Phong 454,690 0.0% 29/01/2026
Bùi Thành Chung 200,000 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Việt Anh 591,904 0.0% 29/01/2026
Nguyễn Hồng Quân 450,975 0.0% 05/10/2025
Phạm Đông Anh 429,240 0.0% 29/01/2026
Đinh Văn Chiến 473,523 0.0% 29/01/2026
Khúc Văn Họa 493,631 0.0% 29/01/2026
Lê Huy Công 100,000 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Việt Thắng 100,000 0.0% 14/09/2015
Lê Cẩm Tú 414,333 0.0% 29/01/2026
Quỹ ETF SSIAM VNX50 93,300 0.0% 14/07/2020
Bùi Quang Cương 236,761 0.0% 29/01/2026
Trương Gia Tú 50,000 0.0% 14/09/2015
Vũ Ngọc Tùng 30,000 0.0% 14/09/2015
Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN 39,000 0.0% 14/07/2020
Lê Hồng Nam 60,077 0.0% 05/10/2025
Thái Duy Nghĩa 42,349 0.0% 29/01/2026
Nguyễn Trung Kiên 14,500 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay