AAA
HOSE Hóa chất
Hóa chất
Công ty Cổ phần Nhựa An Phát Xanh
7,020
▼
0.1%
Cập nhật: 00:53:16 - 31/03/2026
1. Định giá
EPS
923
P/E
7.61
P/B
0.45
YoY
-43.0%
QoQ
-7.5%
2. Khả năng sinh lời
ROE
6.0%
ROA
2.9%
Tỷ suất LN gộp
14.2%
Tỷ suất LN ròng
4.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.12
Tổng nợ / Tổng TS
0.53
Thanh toán nhanh
1.02
Thanh toán hiện hành
1.38
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 6,442 | 4,794 | 4,542 | 4,377 | 4,532.82 |
| Tiền và tương đương tiền | 2,420 | 2,106 | 1,706 | 1,741 | 1,617.75 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 719 | 166 | 229 | 186 | 234.40 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,751 | 1,552 | 1,493 | 1,531 | 1,504.66 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 559 | 758 | 577 | 486 | 399.96 |
| Hàng tồn kho, ròng | 1,352 | 828 | 959 | 757 | 944.45 |
| Tài sản lưu động khác | 200 | 143 | 154 | 161 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 7,306 | 7,391 | 7,641 | 7,865 | 8,358.79 |
| Phải thu dài hạn | 446 | 389 | 334 | 363 | 358.22 |
| Phải thu dài hạn khác | 25 | 31 | 35 | 54 | 59.22 |
| Tài sản cố định | 3,037 | 2,762 | 2,811 | 2,787 | 2,781.82 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 1,304 | 1,288 | 1,273 | 1,286 | 1,270.45 |
| Đầu tư dài hạn | 255 | 561 | 520 | 491 | 495.97 |
| Tài sản dài hạn khác | 1,073 | 796 | 1,120 | 1,126 | 30.46 |
| Trả trước dài hạn | 903 | 633 | 969 | 984 | 931.69 |
| Lợi thế thương mại | 156 | 149 | 141 | 133 | 125.01 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 13,748 | 12,185 | 12,183 | 12,242 | 12,891.60 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 7,513 | 6,147 | 6,279 | 6,224 | 6,812.37 |
| Nợ ngắn hạn | 4,027 | 3,057 | 3,154 | 3,111 | 3,279.78 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 135 | 122 | 141 | 127 | 132.10 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 2,464 | 2,044 | 1,857 | 1,838 | 1,901.17 |
| Nợ dài hạn | 3,486 | 3,091 | 3,124 | 3,113 | 3,532.60 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 1,431 | 1,352 | 1,049 | 1,031 | 1,129.88 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 6,235 | 6,037 | 5,905 | 6,018 | 6,079.23 |
| Vốn và các quỹ | 6,235 | 6,037 | 5,905 | 6,018 | 6,079.23 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 3,823 | 3,823 | 3,823 | 3,937 | 3,937.43 |
| Cổ phiếu phổ thông | 3,823 | 3,823 | 3,823 | 3,937 | 3,937.43 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 80 | 80 | 80 | 80 | 80.48 |
| Các quỹ khác | 18.75 | 18.75 | 18.75 | 18.75 | 18.75 |
| Lãi chưa phân phối | 529 | 594 | 450 | 471 | 551.74 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 911 | 649 | 655 | 630 | 610.81 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 13,748 | 12,185 | 12,183 | 12,242 | 12,891.60 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 3,844 | 3,858 | 2,311 | 2,372 | 2,193.50 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 2 | 1 | 1 | 2 | -1.21 |
| Doanh thu thuần | 3,843 | 3,856 | 2,310 | 2,369 | 2,192.29 |
| Giá vốn hàng bán | 3,389 | 3,393 | 1,956 | 2,022 | -1,864.92 |
| Lãi gộp | 453 | 464 | 354 | 348 | 327.37 |
| Thu nhập tài chính | 92 | 38 | 73 | 27 | 34.88 |
| Chi phí tài chính | 77 | 162 | 11 | 28 | -41.04 |
| Chi phí tiền lãi vay | 50 | 38 | 37 | 24 | -35.10 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 4 | 4 | 16 | 20 | 5.27 |
| Chi phí bán hàng | 234 | 182 | 127 | 115 | -118.50 |
| Chi phí quản lý DN | 141 | 98 | 101 | 93 | -109.88 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 96 | 64 | 205 | 158 | 98.09 |
| Thu nhập khác | 4 | 11 | -1 | 2 | 7.22 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 9 | 6 | 3 | 4 | -3.76 |
| Lợi nhuận khác | -5 | 5 | -3 | -2 | 3.46 |
| LN trước thuế | 91 | 68 | 202 | 156 | 101.55 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 39 | 14 | 24 | 29 | -44.07 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -2 | -1 | 6 | 2 | 4.53 |
| Lợi nhuận thuần | 54 | 56 | 172 | 125 | 62.02 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 69 | 45 | 121 | 118 | 78.43 |
| Cổ đông thiểu số | -15 | 10 | 50 | 8 | -16.41 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 478 | -68 | 275 | 380 | 296.51 |
| Mua sắm TSCĐ | -487 | -665 | -2 | -194 | -564.14 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 13 | 1 | 1 | 7 | 1.05 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 259 | -216 | -96 | -166 | -470.49 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 768 | 633 | 77 | 43 | 385.40 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -829 | 0 | -98 | -98.02 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 1 | -206 | 26 | -179.90 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 51 | 44 | 20 | 10 | 15.19 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -983 | -409.40 | -482.52 | -782.46 | -633 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 10 | 36.44 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 2,189 | 1,744 | 1,068 | 948 | 1,118.31 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -1,981 | -1,576 | -1,579 | -980 | -954.58 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -4 | -4 | -4 | -2 | -1.36 |
| Cổ tức đã trả | -10.53 | -0.06 | -115 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 260.41 | 164.37 | -466.42 | -491.49 | 198.81 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 459 | -313 | -429 | 55 | -137.68 |
| Tiền và tương đương tiền | 354 | 323 | 279 | 296 | 1,741.37 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 15 | -0.14 | 29 | -20 | 14.05 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2,420 | 2,106 | 1,706 | 1,741 | 1,617.75 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Nhựa An Phát Xanh (AAA) có tiền thân là Công ty TNHH Anh Hai Duy được thành lập vào năm 2002. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất các loại bao bì nhựa. Công ty là doanh nghiệp có quy mô lớn nhất trong ngành với 07 nhà máy sản xuất bao bì có tổng công suất 108.000 tấn/năm và 01 nhà máy sản xuất phụ gia CaCO3 An Phát - Yên Bái có công suất 222.000 tấn/năm. So với các doanh nghiệp cùng ngành trong nước khác như Công ty Cổ phần Nhựa Hưng Yên (công suất khoảng 1.000 tấn/tháng), Công ty Cổ phần Nhựa Tú Phương (công suất khoảng 800 tấn/tháng) và một số doanh nghiệp liên doanh khác ở Phía Nam (công suất dao động từ 500 – 700 tấn/tháng). AAA được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ cuối năm 2016.
Lịch sử hình thành
- Tháng 09/2002: Tiền thân là Công ty TNHH Anh Hai Duy được thành lập với số vốn điều lệ là 500 triệu đồng;
- Tháng 03/2007: Công ty Cổ phần Nhựa và Bao bì An Phát được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 30 tỷ đồng trên cơ sở cổ phần hóa Công ty TNHH Anh Hai Duy;
- Tháng 12/2007: Tăng vốn điều lệ lên 66 tỷ đồng;
- Tháng 11/2009: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Nhựa và Môi trường xanh An Phát;
- Tháng 06/2010: Trở thành công ty đại chúng theo văn bản số 1742/UBCK-QLPH của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC);
- Tháng 07/2010: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Tháng 04/2012: Tăng vốn điều lệ lên 198 tỷ đồng;
- Ngày 06/10/2016: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 25/11/2016: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 23/12/2016: Tăng vốn điều lệ lên 569.649.880.000 đồng;
- Ngày 07/06/2017: Tăng vốn điều lệ lên 586.649.880.000 đồng;
- Ngày 21/06/2017: Tăng vốn điều lệ lên 592.499.880.000 đồng;
- Ngày 08/12/52017: Tăng vốn điều lệ lên 835.999.880.000 đồng;
- Ngày 21/05/2018: Tăng vốn điều lệ lên 1.671.999.760.000 đồng;
- Ngày 24/09/2018: Tăng vốn điều lệ lên 1.711.999.760.000 đồng;
- Ngày 19/04/2019: Đổi tên thành Công ty Cổ phần Nhựa An Phát Xanh;
- Ngày 27/07/2020: Tăng vốn điều lệ lên 2.111.999.760.000 đồng;
- Ngày 05/11/2020: Tăng vốn điều lệ lên 2.217.599.740.000 đồng.
- Ngày 26/05/2021: Tăng vốn điều lệ lên 2.967.599.740.000 đồng;
- Ngày 27/09/2021: Tăng vốn điều lệ lên 3.264.344.960.000 đồng;
- Ngày 20/07/2022: Tăng vốn điều lệ lên 3.822.744.960.000 đồng;
- Ngày 15/09/2025: Tăng vốn điều lệ lên 3.937.427.300.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Lê Trung | Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 862,234 | 0.2% | 10/02/2026 |
| Hoà Thị Thu Hà | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc Tài chính - Kế toán | 680,000 | 0.2% | 10/02/2026 |
| Trần Thị Thoản | Phó Tổng Giám đốc Thường trực/Thành viên Hội đồng Quản trị | 680,000 | 0.2% | 10/02/2026 |
| Nguyễn Thị Tiện | Thành viên Hội đồng Quản trị | 680,000 | 0.2% | 10/02/2026 |
| Nguyễn Lê Thăng Long | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 80,000 | 0.0% | 10/02/2026 |
| Nguyễn Thị Thùy Vân | Kế toán trưởng | 20,000 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Thị Giang | Trưởng Ban kiểm soát | 10,000 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Văn Thị Lan Anh | Thành viên Ban kiểm soát | 3,000 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Nguyễn Thị Phượng | Thành viên Ban kiểm soát | 3,000 | 0.0% | 09/02/2026 |
| Lâm Thị Hiền | Phó Tổng Giám đốc Kinh doanh | — | — | 11/02/2026 |
| Đoàn Việt Khương | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 30/07/2024 |
| Phạm Ánh Dương | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 06/02/2025 |
| Ngô Văn Thụ | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 11/02/2026 |
| Đinh Xuân Cường | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 16/07/2020 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Sản Xuất Pbat An Phát | công ty con | 45.6% |
| Afc Ecoplastics, Llc. | công ty con | 87.5% |
| Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Kỹ thuật cao An Phát 1 | công ty con | 97.7% |
| Công ty Cổ phần Khu công nghiệp Kỹ thuật cao An Phát | công ty con | 96.9% |
| Công ty Cổ phần Nhựa Hà Nội | công ty con | 70.9% |
| Công ty Cổ phần Nhựa, Bao bì Vinh | công ty liên kết | 34.8% |