AAT
HOSE Hàng cá nhân
Hàng cá nhân
Công ty Cổ phần Tập đoàn Tiên Sơn Thanh Hóa
2,920
▼
0.7%
Cập nhật: 14:16:40 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
312
P/E
9.36
P/B
0.27
YoY
2.1%
QoQ
92.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
2.9%
ROA
1.6%
Tỷ suất LN gộp
9.9%
Tỷ suất LN ròng
3.2%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.93
Tổng nợ / Tổng TS
0.48
Thanh toán nhanh
1.37
Thanh toán hiện hành
1.47
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 435 | 355 | 434 | 451 | 503.17 |
| Tiền và tương đương tiền | 11 | 17 | 42 | 11 | 38.39 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 27 | 26 | 23 | 25 | 23.37 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 375 | 299 | 343 | 376 | 409.09 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 165 | 180 | 244 | 162 | 295.19 |
| Hàng tồn kho, ròng | 13 | 6 | 16 | 24 | 22.16 |
| Tài sản lưu động khác | 8 | 8 | 11 | 15 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 887 | 1,010 | 952 | 977 | 972.91 |
| Phải thu dài hạn | 2 | 91 | 45 | 35 | 7.56 |
| Phải thu dài hạn khác | 2 | 0 | 1 | 1 | 1.21 |
| Tài sản cố định | 294 | 76 | 76 | 74 | 88.99 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 296 | 589 | 572 | 562 | 567.01 |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 128 | 139 | 136 | 132 | — |
| Trả trước dài hạn | 128 | 66 | 65 | 63 | 61.56 |
| Lợi thế thương mại | 75.67 | 73 | 71 | 69 | 66.27 |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,322 | 1,365 | 1,386 | 1,428 | 1,476.08 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 590 | 631 | 643 | 680 | 711.54 |
| Nợ ngắn hạn | 182 | 260 | 284 | 325 | 343.08 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0.21 | 2 | 0.41 | 0.21 | 2.32 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 121 | 170 | 177 | 207 | 223.60 |
| Nợ dài hạn | 408 | 371 | 359 | 355 | 368.46 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 244 | 200 | 209 | 203 | 212.06 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 732 | 734 | 743 | 748 | 764.54 |
| Vốn và các quỹ | 732 | 734 | 743 | 748 | 764.54 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 708 | 708 | 708 | 708 | 708.19 |
| Cổ phiếu phổ thông | 708 | 708 | 708 | 708 | 708.19 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0.44 | 0.44 | 0.44 | 0.44 | 0.44 |
| Các quỹ khác | 0.02 | 0 | 0.02 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | -4 | 1 | 10 | 14 | 19.68 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 27 | 25 | 25 | 26 | 36.43 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,322 | 1,365 | 1,386 | 1,428 | 1,476.08 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 131 | 207 | 179 | 213 | 409.07 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | -0.03 | -0.13 | 0.04 |
| Doanh thu thuần | 131 | 207 | 179 | 213 | 409.11 |
| Giá vốn hàng bán | 120 | 176 | 157 | 199 | -385.47 |
| Lãi gộp | 11 | 31 | 22 | 14 | 23.64 |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | 0.80 | 1 | 0.93 |
| Chi phí tài chính | 5 | 8 | 9 | 8 | -8.65 |
| Chi phí tiền lãi vay | 5 | 5 | 4 | 8 | -8.59 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 3 | 5 | 1 | 3 | -6.31 |
| Chi phí quản lý DN | 13 | 6 | 1 | -2 | -8.90 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -10 | 13 | 11 | 7 | 0.70 |
| Thu nhập khác | 1 | 0.10 | 0.64 | 14 | -10.31 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 1 | 1 | 13 | 11.45 |
| Lợi nhuận khác | -0.38 | -0.41 | -1 | 1 | 1.13 |
| LN trước thuế | -11 | 13 | 11 | 8 | 1.83 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1 | 3 | 2 | 1 | -0.31 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 1 | 0 | -0.68 | 0.34 | -0.37 |
| Lợi nhuận thuần | -12 | 9 | 9 | 7 | 1.16 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -12 | 10 | 9 | 9 | -4.37 |
| Cổ đông thiểu số | -12.12 | -0.08 | -0.39 | -1 | 5.53 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -68 | -1 | 99 | -49 | 57.35 |
| Mua sắm TSCĐ | -27 | 0 | -68 | -82 | -19.20 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 2 | 12 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -27 | 0 | -104 | -9 | 37.12 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 20 | 4 | 88 | 84 | -87.89 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 67 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 1 | 1 | 0.97 | -0.60 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 38.41 | 5.07 | -76.09 | 9.46 | -70.57 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 1 | 3 | 16.30 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 283 | 92 | 121 | 210 | 167.03 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -240 | -89 | -105 | -171 | -141.38 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | -1 | 0 | -1 | -4 | -1.81 |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 42.35 | 1.71 | 18.63 | 40.86 | 40.14 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 9 | 7 | 34 | -7 | 26.92 |
| Tiền và tương đương tiền | 92 | 31 | 46 | 49 | 11.50 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.03 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 12 | 18 | 42 | 11.50 | 38.39 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Tập đoàn Tiên Sơn Thanh Hóa (AAT), tiền thân là Công ty Tiên Sơn Thanh Hoá - TNHH được thành lập năm 1995 với số vốn điều lệ là 550 triệu đồng. Năm 2004, công ty chuyển đổi mô hình kinh doanh thành công ty cổ phần. Lĩnh vực kinh doanh chính của Công ty là May xuất khẩu; kinh doanh khách sạn; kinh doanh nông sản; cho thuê kho, xưởng sản xuất...Công ty hiện đang sở hữu 6 nhà máy đang hoạt động với tổng giá trị đầu tư gần 1,000 tỷ đồng đặt trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Tổng cộng các nhà máy của Công ty có 161 chuyền may, công suất trung bình khoảng 2.300.000 sản phẩm/tháng. Công ty có một lượng khách hàng lớn, thường xuyên ở cả trong và ngoài nước, chủ yếu đến từ Hàn Quốc, Đài Loan, Mỹ, Nhật Bản, ngoài ra công ty đang hướng mở rộng khách hàng đến các nước EU. AAT được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ tháng 03/2021.
Lịch sử hình thành
- Ngày 22/07/1995: Tiền thân là Công ty Tiên Sơn Thanh Hoá
- TNHH được thành lập với số vốn điều lệ là 550 triệu đồng.
- Ngày 05/11/2003: Tăng vốn điều lệ lên 5,8 tỷ đồng;
- Ngày 07/07/2004: Tăng vốn điều lệ lên 10,8 tỷ đồng;
- Ngày 29/07/2005: Tăng vốn điều lệ lên 20,8 tỷ đồng;
- Ngày 14/01/2008: Tăng vốn điều lệ lên 36 tỷ đồng;
- Ngày 30/03/2009: Tăng vốn điều lệ lên 45 tỷ đồng;
- Ngày 19/06/2012: Tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng;
- Ngày 10/03/2014: Tăng vốn điều lệ lên 348 tỷ đồng;
- Ngày 10/03/2014: Chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Tiên Sơn Thanh Hóa do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Thanh Hóa cấp.
- Ngày 29/10/2014: Chấp thuận trở thành Công ty đại chúng.
- Ngày 29/12/2020: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 24/03/2021: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 18/11/2021: Tăng vốn điều lệ lên 388 tỷ đồng;
- Ngày 13/01/2022: Tăng vốn điều lệ lên 638 tỷ đồng;
- Ngày 12/05/2022: Công ty Cổ phần Tập đoàn Tiên Sơn Thanh Hóa
- Ngày 09/8/2023: Tăng vốn điều lệ lên 708,19 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trịnh Xuân Lâm | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 8,331,465 | 11.8% | 18/08/2025 |
| Trịnh Xuân Lượng | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,256,853 | 1.8% | 18/08/2025 |
| LÊ ĐĂNG THUYẾT | Phó Tổng Giám đốc | 617,760 | 0.9% | 18/08/2025 |
| Trịnh Văn Dương | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 568,148 | 0.8% | 18/08/2025 |
| Trịnh Xuân Dưỡng | Phó Tổng Giám đốc | 495,060 | 0.7% | 18/08/2025 |
| Tống Anh Linh | Phó Giám đốc Tài chính | 432,860 | 0.6% | 18/08/2025 |
| Lương Văn Quyết | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 111 | 0.0% | 27/04/2023 |
| Nguyễn Thị Giang | Thành viên Ban kiểm soát | 111 | 0.0% | 27/04/2023 |
| Lê Văn Ngọc | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 111 | 0.0% | 27/04/2023 |
| Trịnh Văn Tâm | Thành viên Ban kiểm soát | 111 | 0.0% | 27/04/2023 |
| Lê Thị Trang | Người phụ trách quản trị công ty/Phụ trách Công bố thông tin | 123 | 0.0% | 18/08/2025 |
| ĐINH BỘ LỄ | Trưởng Ban kiểm soát | 123 | 0.0% | 18/08/2025 |
| Hoàng Đình Thắng | Kế toán trưởng | — | — | 05/08/2021 |
| Lê Thị Ngọc Thu | Giám đốc Tài chính | — | — | 05/08/2021 |
| Hoàng Đình Thắng | Kế toán trưởng | — | — | 27/05/2021 |
| Lê Thị Ngọc Thu | Giám đốc Tài chính | — | — | 16/05/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết