ABB

UPCOM Ngân hàng
Ngân hàng

Ngân hàng Thương mại Cổ phần An Bình

14,600 ▲ 1.4%
Cập nhật: 21:21:34 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,732
P/E
5.34
P/B
0.90
YoY
QoQ
2. Khả năng sinh lời
ROE
18.1%
ROA
1.4%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
12.11
Tổng nợ / Tổng TS
0.92
Thanh toán nhanh
0
Thanh toán hiện hành
0
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN
Tiền và tương đương tiền 315.92 353.62 487.57 361.81 493.69
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn
Trả trước cho người bán ngắn hạn
Hàng tồn kho, ròng
Tài sản lưu động khác
TÀI SẢN DÀI HẠN
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 1,067.13 1,046.45 1,023.68 1,000.48 1,103.44
Giá trị ròng tài sản đầu tư 65 64.68 64.37 64.06 63.75
Đầu tư dài hạn 58.79 58.79 58.79 58.79 58.79
Tài sản dài hạn khác 58.79 58.79 58.79 58.79 58.79
Trả trước dài hạn
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 176,713.11 183,753.29 204,916.73 204,576.07 220,462.82
NỢ PHẢI TRẢ 162,688.88 169,396.54 189,543.65 188,738.22 203,643.51
Nợ ngắn hạn
Người mua trả tiền trước ngắn hạn
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
Nợ dài hạn
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU 14,024.23 14,356.75 15,373.08 15,837.86 16,819.31
Vốn và các quỹ
Vốn góp của chủ sở hữu 10,350.37 10,350.37 10,350.37 10,350.37 10,350.37
Cổ phiếu phổ thông
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 2,354.29 2,686.82 3,468.76 4,163.63 5,145.08
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 176,713.11 183,753.29 204,916.73 204,576.07 220,462.82
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần
Giá vốn hàng bán
Lãi gộp
Thu nhập tài chính
Chi phí tài chính
Chi phí tiền lãi vay
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN -775.23 -550.72 -587.36 -577.54 -1,280.40
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh
Thu nhập khác
Thu nhập/Chi phí khác
Lợi nhuận khác
LN trước thuế 556 416 1,257 646 1,226.99
Chi phí thuế TNDN hiện hành 126 83 254 135 -245.54
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 11.06 0 0 0 0
Lợi nhuận thuần 430 333 1,002 511 981.45
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 430 333 1,002 511 981.45
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 6,456.58 6,108.25 -631.03 -3,980.70 -579.69
Mua sắm TSCĐ -133.07 -43.77 -33.91 -32.37 -61.72
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 3.57 0.06 0.89 0.33 0.26
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 3.51 0 4.90 6.79 3.62
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -125.99 -43.71 -28.12 -25.25 -57.84
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay
Tiền trả các khoản đi vay
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính
Cổ tức đã trả 0 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 6,330.59 6,064.54 -659.15 -4,005.95 -637.52
Tiền và tương đương tiền 40,140.36 46,884.11 52,948.64 52,519.58 48,283.54
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 413.16 0 230.09 -230.09 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 46,884.11 52,948.64 52,519.58 48,283.54 47,646.01
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Ngân hàng Thương mại Cổ phần An Bình (ABB) có tiền thân là Ngân hàng Thương Mại Cổ phần Nông thôn An Bình được thành lập vào năm 1993. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động, cấp tín dụng và các dịch vụ tài chính liên quan. So với cùng kỳ, năm 2024, so với cùng kỳ, biên lãi thuần (NIM) ở mức 1.83%, giảm 0.13%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 3.74%, tăng 0.83%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 46.21%, giảm 0.18%. Lợi nhuận sau thuế có giá trị bằng 585,6 tỷ đồng, tăng 29.12%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 4.26%, tăng 0.84%. ABB được giao dịch trên thị trường UPCOM từ cuối tháng 12/2020.
Lịch sử hình thành
- Ngày 15/04/1993: Tiền thân là Ngân hàng Thương Mại Cổ phần Nông thôn An Bình (ABBank) chính thức được thành lập với vốn điều lệ ban đầu 1 tỷ đồng theo Giấy phép hoạt động ngân hàng số 0031/NH-GP của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; - Ngày 21/03/1998: Tăng vốn điều lệ lên 1,2 tỷ đồng; - Ngày 17/05/2002: Tăng vốn điều lệ lên 5 tỷ đồng; - Ngày 31/12/2003: Tăng vốn điều lệ lên 36.104.000.000 đồng; - Ngày 05/08/2004: Tăng vốn điều lệ lên 70.044.000.000 đồng; - Năm 2005: EVN đã trở thành cổ đông chiến lược; - Ngày 25/07/2005: Tăng vốn điều lệ lên 165.000.000.000 đồng; - Ngày 15/11/2006: Tăng vốn điều lệ lên 1.131.950.500.000 đồng; - Ngày 04/10/2007: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 758/UBCK-QLPH của Ủy ban Chứng khoán Nhà Nước (SSC); - Ngày 24/10/2007: Tăng vốn điều lệ lên 2.300.000.000 đồng; - Năm 2008: Maybank chính thức mua cổ phần và trở thành cổ đông chiến lược; - Ngày 02/10/2008: Tăng vốn điều lệ lên 2.705.882.350.000 đồng; - Ngày 15/12/2009: Tăng vốn điều lệ lên 3.482.512.960.000 đồng; - Năm 2010: Phát hành thành công trái phiếu chuyển đổi với tổng mệnh giá 600 tỷ đồng cho Tổ chức Tài chính Quốc tế (IFC) và Maybank; - Ngày 13/12/2011: Tăng vốn điều lệ lên 4.199.999.760.000 đồng; - Ngày 26/04/2013: Tăng vốn điều lệ lên 4.797.999.760.000 đồng; - Ngày 04/10/2016: Tăng vốn điều lệ lên 5.319.496.290.000 đồng; - Ngày 22/07/2019: Tăng vốn điều lệ lên 5.713.113.550.000 đồng; - Ngày 28/12/2020: Giao dịch trên thị trường UPCOM; - Ngày 19/01/2022: Tăng vốn điều lệ lên 6.969.998.530.000 đồng; - Ngày 28/02/2022: Tăng vốn điều lệ lên 9.409.470.820.000 đồng; - Ngày 13/07/2023: Tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Đào Mạnh Kháng Chủ tịch Hội đồng Quản trị 8,293,252 0.8% 02/02/2026
Vũ Văn Tiền Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 3,788,229 0.4% 02/02/2026
Nguyễn Mạnh Quân Phó Tổng Giám đốc 222,750 0.0% 22/03/2024
Bùi Quốc Việt Kế toán trưởng 190,555 0.0% 04/08/2025
Lưu Văn Sáu Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 132,165 0.0% 09/05/2023
Đỗ Lam Điền Phó Tổng Giám đốc 148,500 0.0% 29/07/2024
Lại Tất Hà Phó Tổng Giám đốc 144,787 0.0% 15/02/2026
Phạm Thị Hiền Phó Tổng Giám đốc 94,500 0.0% 24/10/2022
Phạm Thị Hằng Thành viên Ban kiểm soát 96,921 0.0% 01/02/2024
Nguyễn Thị Thanh Thái Thành viên Ban kiểm soát 73,161 0.0% 11/02/2026
Trần Việt Thắng Giám đốc khối 74,250 0.0% 08/08/2023
Nguyễn Thị Hạnh Tâm Trưởng Ban kiểm soát 31,900 0.0% 15/02/2026
Chu Thị Hường Kế toán trưởng 19,305 0.0% 24/01/2025
Đoàn Phương Thuận Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 14,850 0.0% 04/08/2025
Nguyễn Thị Thúy Hà Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 7,330 0.0% 29/07/2024
Nguyễn Thị Dựu Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 5,814 0.0% 01/02/2024
Lương Thị Ngọc Hiếu Giám đốc Kinh doanh 01/02/2024
Soon Su Long Thành viên Hội đồng Quản trị 09/05/2023
Nguyễn Thị Hà Giang Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 29/07/2024
Đỗ Kim Tuyến Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 29/07/2024
Jason Lim Tsu Yang Thành viên Hội đồng Quản trị 09/05/2023
Vũ Minh Hải Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 24/01/2025
Võ Thanh Vy Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 24/01/2025
Vũ Thị Hương Người phụ trách quản trị công ty 24/01/2025
Iris Fang Thành viên Hội đồng Quản trị 31/10/2022
Nguyễn Diệp Anh Giám đốc Tài chính 04/08/2025
Vũ Ngọc Anh Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 91 04/08/2025
Ngô Thị Bích Trang Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ 04/08/2025
Trịnh Thị Đào Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 04/08/2025
Lê Mạnh Hùng Giám đốc khối 15/11/2025
Nguyễn Thị Hương Phó Tổng Giám đốc 24,336 23/12/2020
Lê Hải Tổng Giám đốc 23/12/2020
Lâm Trúc Ly Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ 02/02/2026
Lê Thị Khắc Khoan Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ 11/02/2026
Nguyễn Hồng Quang Giám đốc khối 11/02/2026
Nguyễn Thùy Linh Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 11/02/2026
Phạm Thị Kim Dung Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 12/02/2026
Lê Đắc Công Hiệu Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 12/02/2026
Nguyễn Danh Lương Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 23/12/2020
Nguyễn Khánh Phúc Giám đốc khối 17/01/2024
Lương Quốc Duy Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 01/02/2024
Phạm Thị Hạnh Tú Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 2,175 01/02/2024
Trần Việt Linh Giám đốc Kinh doanh 1,087 01/02/2024
Đỗ Quốc Khánh Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 01/02/2024
Đinh Hàm Long Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 01/02/2024
Trần Trung Kiên Thành viên Ban Kiểm toán nội bộ 01/02/2024
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Ngân Hàng Malayan Banking Berhad - Chi Nhánh Hà Nội 169,683,552 16.4% 05/10/2025
Tập Đoàn Geleximco - Công ty Cp 132,264,340 12.8% 05/10/2025
Tập đoàn Điện lực Việt Nam 41,586,990 8.7% 12/05/2016
Công ty Cổ phần Glexhomes 45,813,456 4.4% 05/10/2025
Vũ Thị Hải Yến 43,793,692 4.2% 05/10/2025
Kiều Thị Liễu 36,617,662 3.5% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Chứng khoán VNDIRECT 16,161,056 3.4% 05/10/2025
Vũ Thị Minh Phương 28,912,640 2.8% 05/10/2025
Tô Tuấn Anh 25,825,882 2.5% 05/10/2025
Tạ Thị Hồng Hà 23,560,639 2.3% 05/10/2025
Phạm Thanh Tuân 22,800,000 2.2% 05/10/2025
Phạm Thị Hương Ly 22,642,416 2.2% 05/10/2025
Vũ Văn Hậu 20,268,001 2.0% 05/10/2025
Vũ Thị Huyền Trang 18,650,000 1.8% 05/10/2025
Đào Thị Cầm 17,600,000 1.7% 05/10/2025
Đỗ Hoàng Hà 16,947,569 1.6% 05/10/2025
Vũ Thị Minh Trang 14,958,044 1.5% 05/10/2025
Phạm Quốc Hiệp 14,853,935 1.4% 05/10/2025
Đỗ Thị Hải Yến 14,327,293 1.4% 05/10/2025
Trần Quốc Huy 10,903,145 1.1% 05/10/2025
Đỗ Ngọc Tú 10,352,083 1.0% 05/10/2025
Tổng Công ty Điện Lực Thành Phố Hà Nội 4,731,972 1.0% 12/05/2016
Đào Mạnh Kháng 8,293,252 0.8% 02/02/2026
Công ty Cổ phần Tập Đoàn Đầu Tư An Bình 3,265,910 0.6% 11/04/2018
Công ty Cổ phần Chứng khoán An Bình 5,901,810 0.6% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Quản lý Quỹ đầu tư chứng khoán An Bình 2,249,817 0.5% 10/03/2025
Vũ Văn Tiền 3,788,229 0.4% 02/02/2026
Công ty Cổ phần Cơ điện Thủ Đức 1,088,500 0.2% 12/05/2016
Nguyễn Thị Quỳnh Mai 1,475,653 0.1% 05/10/2025
Khương Đức Tiệp 1,100,000 0.1% 05/10/2025
Trần Hoàng Long 1,100,041 0.1% 05/10/2025
Nguyễn Danh Lương 465,382 0.0% 11/02/2026
Công ty Tài chính Tổng hợp Cổ phần Điện Lực 138,959 0.0% 12/05/2016
Nguyễn Mạnh Quân 222,750 0.0% 05/10/2025
Bùi Quốc Việt 247,721 0.0% 20/02/2026
Trịnh Thanh Hải 182,043 0.0% 12/02/2026
Nguyễn Thị Hương 162,166 0.0% 11/02/2026
Lưu Văn Sáu 132,165 0.0% 05/10/2025
Đỗ Lam Điền 148,500 0.0% 05/10/2025
Lại Tất Hà 144,787 0.0% 20/02/2026
Phạm Thị Hiền 94,500 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Chí Dân 103,127 0.0% 05/10/2025
Phạm Thị Hằng 96,921 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thanh Thái 73,161 0.0% 11/02/2026
Trần Việt Thắng 74,250 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Ngọc Duệ 74,250 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Mai Lan 18,258 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Phụng Anh 38,610 0.0% 20/02/2026
Nguyễn Thị Hạnh Tâm 31,900 0.0% 20/02/2026
Lê Thị Bích Phượng 20,185 0.0% 05/10/2025
Chu Thị Hường 19,305 0.0% 05/10/2025
Hoàng Nguyên Tùng 13,770 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thúy Hà 7,330 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Dựu 5,814 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Thanh Lan 14,300 0.0% 20/02/2026
Trần Văn Quý 11,548 0.0% 13/02/2026
Đoàn Phương Thuận 7,000 0.0% 02/02/2026
Võ Thị Xuân Hương 4,845 0.0% 05/10/2025
Vũ Duy Thắng 1,544 0.0% 02/02/2026
Đỗ Anh Thư 88 0.0% 05/10/2025
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay