ABS
HOSE Hóa chất
Hóa chất
Công ty Cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận
2,990
▼
1.0%
Cập nhật: 12:06:53 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
-6,100
P/E
—
P/B
0.59
YoY
-55.3%
QoQ
29.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-73.9%
ROA
-65.5%
Tỷ suất LN gộp
3.8%
Tỷ suất LN ròng
-3.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.22
Tổng nợ / Tổng TS
0.18
Thanh toán nhanh
5.18
Thanh toán hiện hành
5.25
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 947 | 942 | 687 | 672 | 456.76 |
| Tiền và tương đương tiền | 0.12 | 0.10 | 0.14 | 1 | 1.27 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 944 | 939 | 686 | 664 | 450.12 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 12 | 8 | 24 | 24 | 24.37 |
| Hàng tồn kho, ròng | 2 | 3 | 1 | 6 | 5.09 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 0.16 | 0.17 | 0.34 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 55 | 55 | 37 | 36 | 35.93 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 10 | 10 | 9 | 9 | 9.04 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 18 | 18 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư dài hạn | 23 | 23 | 23 | 23 | 23 |
| Tài sản dài hạn khác | 4 | 4 | 4 | 4 | 23 |
| Trả trước dài hạn | 4 | 4 | 4 | 4 | 3.90 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,002 | 997 | 724 | 708 | 492.69 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 85 | 83 | 79 | 85 | 87.53 |
| Nợ ngắn hạn | 85 | 82 | 79 | 84 | 87.07 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 9 | 4 | 0.23 | 0.37 | 0.02 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 59 | 61 | 61 | 60 | 63.56 |
| Nợ dài hạn | 1 | 1 | 1 | 1 | 0.46 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0.40 | 0.34 | 0.28 | 0.22 | 0.16 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 917 | 915 | 645 | 623 | 405.16 |
| Vốn và các quỹ | 917 | 915 | 645 | 623 | 405.16 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 |
| Cổ phiếu phổ thông | 800 | 800 | 800 | 800 | 800 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0.06 | 0.06 | 0.06 | 0.06 | 0.06 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 74 | 72 | -198 | -219 | -437.46 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,002 | 997 | 724 | 708 | 492.69 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 87 | 66 | 35 | 30 | 38.91 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 87 | 66 | 35 | 30 | 38.91 |
| Giá vốn hàng bán | 85 | 64 | 34 | 28 | -37.89 |
| Lãi gộp | 1 | 2 | 1 | 2 | 1.02 |
| Thu nhập tài chính | -0.01 | 0.01 | 0.11 | 0 | 0.05 |
| Chi phí tài chính | 3 | 1 | 1 | 1 | -1.46 |
| Chi phí tiền lãi vay | 3 | 1 | -2.29 | 0 | -1.46 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.26 |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 1 | 269 | 1 | -216.41 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -5 | -2 | -270 | -1 | -218.05 |
| Thu nhập khác | 0.15 | 0.11 | 0.16 | 3 | 0.08 |
| Thu nhập/Chi phí khác | -0.23 | -0.01 | -0.26 | -0.28 | -0.06 |
| Lợi nhuận khác | 0.38 | 0.10 | 0 | 3 | 0.03 |
| LN trước thuế | -4 | -2 | -270 | 2 | -218.03 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0.14 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -5 | -2 | -270 | 2 | -218.03 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -5 | -2 | -270 | 2 | -218.03 |
| Cổ đông thiểu số | -4.55 | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -0.43 | -1.74 | -1.90 | 2.29 | 20.20 |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0.04 | 0.07 | 0.03 | 0.05 | 0.06 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0.01 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0.04 | 0.07 | 0.03 | 0.05 | 0.06 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 61.18 | 56.89 | 85.13 | 54.84 | 22.01 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -61.24 | -55.24 | -83.25 | -56.35 | -41.97 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -0.06 | 1.65 | 1.88 | -1.51 | -19.96 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -0.45 | -0.02 | 0.02 | 0.83 | 0.30 |
| Tiền và tương đương tiền | 0.57 | 0.12 | 0.12 | 0.14 | 0.97 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0.12 | 0.10 | 0.14 | 0.97 | 1.27 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận (ABS) có tiền thân là Công ty Vật tư Nông nghiệp Thuận Hải được thành lập vào năm 1975. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực kinh doanh phân phối vật tư nông nghiệp, phân bón và xăng dầu. ABS chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm năm 2004. Công ty là nhà phân phối độc quyền các sản phẩm phân bón của Tập đoàn Năm Sao. ABS hiện sở hữu hệ thống 5 cửa hàng xăng dầu, bao gồm: Cửa hàng Xăng dầu số 9, Cửa hàng Xăng dầu Ngã Ba Gộp, Cửa hàng Xăng dầu Km 29, Cửa hàng Xăng dầu Thuận Hòa và Cửa hàng Xăng dầu Thắng Hải. Ngoài ra, Công ty còn tham gia kinh doanh cho thuê kho tàng, bến bãi và hợp tác góp vốn đầu tư kinh doanh bất động sản. Ngày 18/03/2020, ABS chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 25/12/1975: Tiền thân là Công ty Vật tư Nông nghiệp Thuận Hải được thành lập;
- Năm 1993: Đổi tên thành Công ty Vật tư Nông nghiệp Bình Thuận;
- Ngày 11/05/2004: Chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Dịch vụ Nông nghiệp Bình Thuận theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 3400382278 cấp lần đầu bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Thuận;
- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 8,5 tỷ đồng;
- Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 15 tỷ đồng;
- Ngày 09/03/2012: Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng;
- Ngày 25/01/2016: Tăng vốn điều lệ lên 88 tỷ đồng;
- Ngày 26/05/2016: Tăng vốn điều lệ lên 288 tỷ đồng;
- Ngày 12/12/2018: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 8158/UBCK-GSĐC của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước (SSC);
- Ngày 27/12/2019: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE);
- Ngày 18/03/2020: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chính Minh (HOSE);
- Ngày 08/10/2020: Tăng vốn điều lệ lên 374.398.730.000 đồng;
- Ngày 18/02/2021: Tăng vốn điều lệ lên 800 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Văn Mười | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 10,000,000 | 12.5% | 29/08/2025 |
| Đinh Quang Sáng | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 117,500 | 0.1% | 01/07/2024 |
| Mai Quốc Hưng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 111,250 | 0.1% | 09/08/2024 |
| Trương Thùy Linh | Trưởng Ban kiểm soát | 70,625 | 0.1% | 04/06/2024 |
| Nguyễn Văn Thủy | Kế toán trưởng | 62,250 | 0.1% | 15/08/2025 |
| Nguyễn Đạt Châu | Người phụ trách quản trị công ty | 50,375 | 0.1% | 24/09/2025 |
| Nguyễn Thị Cuối | Thành viên Ban kiểm soát | 22,000 | 0.0% | 09/08/2024 |
| Mai Thị Thanh Hải | Thành viên Ban kiểm soát | 625 | 0.0% | 15/08/2025 |
| Vũ Thị Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 04/10/2024 |
| Trần Thị Hiền | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 15/08/2025 |
| Hoàng Văn Hồng | Phó Giám đốc | — | — | 05/08/2020 |
| Trần Thị Hường | Phó Giám đốc | — | — | 02/05/2024 |
| Nguyễn Nhật Huy | Phụ trách Công bố thông tin/Giám đốc | — | — | 07/01/2021 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết