ACS
UPCOM Xây dựng và Vật liệu
Xây dựng và Vật liệu
Công ty Cổ phần Xây lắp Thương mại 2
—
▲
13.9%
Cập nhật: 14:08:50 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
—
Tỷ suất LN ròng
—
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xây lắp Thương mại 2 (ACS) có tiền thân là Công ty Xây lắp Miền Nam, được thành lập vào năm 1976. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực thi công xây dựng các công trình dân dụng, công nghiệp, và dịch vụ tư vấn thiết kế xây dựng. Vế hoạt động tư vấn thiết kế, Công ty cung cấp dịch vụ thiết kế bằng công cụ BIM, khảo sát, quản lý xây dựng, lập bản vẽ chi tiết thi công, tính toán khối lượng và các loại thủ tục khác. Công ty đã tham gia thi công nhiều công trình như công trình cải tạo UBND thành phố Hồ Chí Minh, Trung tâm Thương mại Bình Điền, Cục Sáng Chế và Trung tâm thương mại Pleiku. ACS được giao dịch trên thị trường UPCOM từ tháng 07/2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 28/07/1976: Công ty Xây lắp Miền Nam được thành lập;
- Năm 1995: Đổi tên thành Công ty Xây lắp Thương mại 2;
- Ngày 29/10/2004: Chính thức hoạt động dưới mô hình công ty cổ phần với vốn điều lệ 20 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0300584155 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư thành phố Hồ Chí Minh;
- Ngày 06/08/2007: Tăng vốn điều lệ lên 40 tỷ đồng;
- Ngày 04/10/2007: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 13/07/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| ĐINH VIẾT DUY | Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 618,744 | 15.5% | 03/07/2025 |
| LÊ ĐỨC NGUYÊN | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 497,508 | 12.4% | 20/02/2025 |
| ĐẶNG LÊ DŨNG | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 211,000 | 5.3% | 03/07/2025 |
| Đặng Hồng Phước | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 18/09/2023 |
| Nguyễn Thị Tuyết Hồng | Kế toán trưởng | — | — | 20/02/2025 |
| Huỳnh Minh Phúc | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 24/07/2020 |
| Trương Thị Thúy Hằng | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 02/07/2025 |
| Trần Văn Lâm | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 03/07/2025 |
| Lê Thị Mộng Huyền | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 03/07/2025 |
| Phạm Văn Hùng Em | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 03/06/2025 |
| Nguyễn Huỳnh Trung Hậu | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 16/03/2021 |
| Võ Thanh Thuận | Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc Tài chính | — | — | 02/06/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Xây dựng và Vật liệu
So sánh với ACS
So sánh
Tin tức ACS