ADP
HOSE Xây dựng và Vật liệu
Xây dựng và Vật liệu
Công ty Cổ phần Sơn Á Đông
22,900
0.0%
Cập nhật: 16:21:09 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3,344
P/E
6.85
P/B
1.99
YoY
-29.6%
QoQ
-3.4%
2. Khả năng sinh lời
ROE
27.6%
ROA
20.8%
Tỷ suất LN gộp
19.9%
Tỷ suất LN ròng
11.8%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.31
Tổng nợ / Tổng TS
0.24
Thanh toán nhanh
2.37
Thanh toán hiện hành
3.83
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 318 | 357 | 308 | 307 | 317.08 |
| Tiền và tương đương tiền | 10 | 24 | 11 | 22 | 15.51 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 102 | 107 | 122 | 135 | 134 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 69 | 78 | 52 | 51 | 46.81 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0.02 | 0 | 0.16 | 0 |
| Hàng tồn kho, ròng | 137 | 148 | 122 | 99 | 120.53 |
| Tài sản lưu động khác | 1 | 1 | 1 | 1 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 37 | 36 | 34 | 32 | 30.56 |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 37 | 35 | 34 | 32 | 30.56 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 355 | 393 | 342 | 340 | 347.64 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 83 | 98 | 58 | 59 | 82.76 |
| Nợ ngắn hạn | 83 | 98 | 58 | 59 | 82.76 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0.42 | 1 | 1 | 0.15 | 0.14 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Nợ dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 272 | 294 | 284 | 280 | 264.89 |
| Vốn và các quỹ | 272 | 294 | 284 | 280 | 264.89 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 230 | 230 | 230 | 230 | 230.40 |
| Cổ phiếu phổ thông | 230 | 230 | 230 | 230 | 230.40 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 7 | 7 | 7 | 7 | 7.24 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 35 | 57 | 46 | 43 | 27.25 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 355 | 393 | 342 | 340 | 347.64 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 193 | 201 | 176 | 140 | 135.63 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 1 | -0.43 | 0.82 | -0.25 | -0.44 |
| Doanh thu thuần | 192 | 201 | 176 | 140 | 135.19 |
| Giá vốn hàng bán | 159 | 162 | 141 | 115 | -105 |
| Lãi gộp | 33 | 39 | 34 | 26 | 30.19 |
| Thu nhập tài chính | 3 | 1 | 2 | 0.39 | 3.80 |
| Chi phí tài chính | 0.19 | -0.22 | 2 | -0.02 | -0.05 |
| Chi phí tiền lãi vay | -0.01 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 5 | 5 | 3 | 4 | -3.78 |
| Chi phí quản lý DN | 9 | 6 | 4 | 6 | -5.86 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 21 | 28 | 28 | 16 | 24.30 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | -0 | -0 | -0.33 | -0.32 |
| Lợi nhuận khác | -0 | -0 | -0 | -0.33 | -0.32 |
| LN trước thuế | 21 | 28 | 28 | 16 | 23.98 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 4 | 6 | 6 | 3 | -4.93 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 16 | 22 | 23 | 13 | 19.04 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 16 | 22 | 23 | 13 | 19.04 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 14.25 | 18 | 30 | 38 | 5.72 |
| Mua sắm TSCĐ | -0.25 | 0.08 | -1 | -0.03 | -0.06 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -60 | -84 | -53 | -81 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | 55 | 69 | 40 | 82 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1.58 | 1 | 1 | 1 | 2.29 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 1.33 | -3.68 | -18 | -11.89 | 3.23 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | -16.24 | 0 | -28 | -15 | -15.33 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -16.24 | 0 | -28.47 | -15.33 | -15.33 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -0.65 | 14 | -13 | 11 | -6.38 |
| Tiền và tương đương tiền | 10.41 | 29 | 28 | 18 | 21.89 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 10.41 | 24 | 11 | 22 | 15.51 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Sơn Á Đông (ADP) được thành lập năm 1970 là một trong hai nhà sản xuất lớn nhất và chi phối thị trường miền Nam trước năm 1975. Năm 2000 công ty chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần. Công ty là nhà sản xuất tiên phong sản phẩm sơn tôn cuộn (PCM) tại Việt Nam, chiếm thị phần lớn nhất cả nước. Công ty hiện nắm giữ khoảng 22% thị phần sơn PCM, 8% thị phần sơn tàu biển và công nghiệp độ bền cao và 6% thị phần sơn xây dựng và trang trí gốc dầu. Công ty hiện là nhà cung cấp thường xuyên cho các khách hàng lớn nhất tại Việt Nam như LD Dầu khí Vietsovpetro, Vinashin Corp., Lilama Corp., LD Tôn Phương Nam, T.A VietNam. Sản phẩm của công ty được thực hiện phân phối thông qua các hệ thống phân phối tại Hà Nội, Nha Trang, Phú Thọ, Nam Định, Đà Nẵng, Quảng Nam, Rạch Giá, và Cần Thơ. Ngày 27/07/2023, ADP chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- 1970: Công ty Sơn Á Đông được thành lập, là một trong hai nhà sản xuất lớn nhất miền Nam trước giải phóng.
- 1976: Công ty được quốc hữu hóa với tên gọi Xí nghiệp Sơn Á Đông trực thuộc Công ty Sơn và Mực In
- Tổng cục Hóa chất.
- 1980: Hợp nhất Công ty Sơn và Mực In và Công ty Bao bì Hóa chất, thành lập Công ty Sơn Chất dẻo trong đó Xí nghiệp Sơn Á Đông là đơn vị thành viên.
- 1993: Xí nghiệp hợp tác với Kansai Paint Co. Ltd (Singapore) dưới hình thức chuyển giao công nghệ để sản xuất các sản phẩm Sơn tàu biển và Sơn công nghiệp.
- 1997: Xí nghiệp hợp tác với Sime Coating (Malaysia) để sản xuất dòng sản phẩm sơn tôn cuộn và sơn kỹ nghệ.
- 2000: Công ty được cổ phần hóa, vốn điều lệ ban đầu là 10 tỷ đồng.
- 2004: Công ty tăng vốn điều lệ lên 30 tỷ đồng bằng nguồn vốn tự tích lũy.
- 2006: Công ty tăng vốn điều lệ lên 50 tỷ đồng bằng vốn tích lũy và vốn góp bổ sung của cổ đông hiện hữu và người lao động.
- 2010: Cổ phiếu của Công ty được niêm yết và giao dịch trên sàn UPCoM và tăng vốn điều lệ lên 64 tỷ đồng.
- Ngày 17/09/2021: Tăng vốn điều lệ lên 230.398.500.000 VNĐ.
- Ngày 29/06/2023: Niêm yết trên Sở giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Ngày 14/07/2023: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Ngày 27/07/2023: Chính thức giao dịch trên Sở giao dịch Chứng khoán thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Bửu Trí | Phó Tổng Giám đốc Kinh doanh | 2,616,568 | 11.4% | 04/12/2025 |
| Nguyễn Thị Nhung | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 2,318,269 | 10.1% | 04/12/2025 |
| Lê Đình Quang | Phó Tổng Giám đốc Tài chính/Phụ trách Công bố thông tin/Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng | 2,124,000 | 9.2% | 19/08/2025 |
| Nguyễn Tài Thảo | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 972,258 | 4.2% | 10/02/2025 |
| Cao Trí Đức | Phó Tổng Giám đốc Kế hoạch/Thành viên Hội đồng Quản trị | 836,757 | 3.6% | 14/09/2015 |
| Võ Thị Bích Ngọc | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 637,696 | 2.8% | 04/12/2025 |
| Phan Ngọc Thuấn | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 630,000 | 2.7% | 14/09/2015 |
| Nguyễn Thị Cần | Trưởng Ban kiểm soát | 255,114 | 1.1% | 14/09/2015 |
| Phạm Thị Như Ý | Thành viên Ban kiểm soát | 3,900 | 0.0% | 26/04/2017 |
| Huỳnh Thanh Tâm | Người phụ trách quản trị công ty | 4,372 | 0.0% | 19/08/2025 |
| Trần Bá Kiệt | Thành viên Ban kiểm soát | 3,085 | 0.0% | 14/09/2015 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Xây dựng và Vật liệu
So sánh với ADP
So sánh
Tin tức ADP