ATB
--- Xây dựng và Vật liệu
Xây dựng và Vật liệu
Công ty Cổ phần An Thịnh
500
0.0%
Cập nhật: 17:06:46 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
-360
P/E
—
P/B
0.25
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
-16.7%
ROA
-4.3%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
3.18
Tổng nợ / Tổng TS
0.76
Thanh toán nhanh
1.09
Thanh toán hiện hành
1.15
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 98 | 98 | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | 2 | 1 | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 91 | 92 | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 20 | 20 | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 5 | 5 | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 19 | 19 | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | 5 | 5 | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | 52 | 52 | — | — | — |
| Tài sản cố định | 10 | 10 | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | 0 | 0 | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 118 | 117 | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 88 | 89 | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | 84 | 85 | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 3 | 3 | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 27 | 27 | — | — | — |
| Nợ dài hạn | 4 | 4 | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 30 | 28 | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | 30 | 28 | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 139 | 139 | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 139 | 139 | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | -109 | -110 | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 118 | 117 | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 0 | 0 | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 0 | 0 | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | 0 | 0 | — | — | — |
| Lãi gộp | 0 | 0 | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | 1 | 1 | — | — | — |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 0 | 1 | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | -1 | -2 | — | — | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | — | — | — |
| LN trước thuế | -1 | -2 | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | -1 | -2 | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | -1 | -2 | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -0.13 | 0 | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | 0 | 0 | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0 | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | 0 | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -0.13 | 0 | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | 2.22 | 0 | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2.10 | 0 | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần An Thịnh (ATB) có tiền thân là Xí nghiệp Xây dựng Yên Thái, được thành lập vào năm 1994. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng. ATB chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2014. Địa bàn kinh doanh chủ yếu của công ty là tỉnh Bắc Kạn, Thái Nguyên, Yên Bái và Lạng Sơn. Công ty đã tham gia thi công xây lắp các công trình lớn như đường du lịch Nàng Tiên, đường nội bộ thị trấn Yên Lạc, Gói thầu số 3 - Xây lắp đường từ Cầu Tranh đến trường THPT, dự án nâng cấp cải tạo đường quốc lộ 3N trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn, gói thầu số 06 - công trình thủy lợi Hồ Lái Bay...
Lịch sử hình thành
- Ngày 20/07/1994: Xí nghiệp Xây dựng Yên Thái được thành lập theo Quyết định số 507/QĐ-UB của UBND tỉnh Bắc Thái;
- Tháng 07/2000: Đổi tên thành Công ty TNHH An Thịnh;
- Ngày 01/03/2004: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần An Thịnh với vốn điều lệ 7,54 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 1303000019 cấp bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Tỉnh Bắc Kạn;
- Ngày 29/08/2005: Tăng vốn điều lệ lên 15,34 tỷ đồng;
- Ngày 09/01/2008: Tăng vốn điều lệ lên 26,64 tỷ đồng;
- Ngày 30/06/2009: Tăng vốn điều lệ lên 41,64 tỷ đồng;
- Ngày 15/12/2010: Tăng vốn điều lệ lên 75,64 tỷ đồng;
- Ngày 01/11/2012: Tăng vốn điều lệ lên 76,84 tỷ đồng;
- Ngày 12/05/2016: Tăng vốn điều lệ lên 138,84 tỷ đồng;
- Ngày 01/12/2016: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 25/08/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 07/01/2026: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM do bị huỷ tư cách là công ty đại chúng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Bùi Duy Anh | Trưởng Ban kiểm soát | 168,400 | 1.2% | 12/04/2024 |
| Nông Thị Tuệ | Thành viên Hội đồng Quản trị | 162,000 | 1.2% | 12/04/2024 |
| Nguyễn Lương Hòa | Thành viên Hội đồng Quản trị | 124,800 | 0.9% | 12/04/2024 |
| Quảng Thu Hằng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 124,800 | 0.9% | 12/04/2024 |
| Vũ Trọng Huy | Thành viên Hội đồng Quản trị | 124,900 | 0.1% | 12/04/2024 |
| NGUYỄN ĐÌNH THẮNG | Phó Giám đốc | — | — | 12/04/2024 |
| Nguyễn Thùy Dương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 12/04/2024 |
| Đỗ Thị Hằng Vân | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 12/04/2024 |
| Vũ Thị Hạnh | Kế toán trưởng | — | — | 12/04/2024 |
| NGÔ HUY VINH | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Giám đốc | — | — | 12/04/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Xây dựng và Vật liệu
So sánh với ATB
So sánh
Tin tức ATB