AVG
UPCOM Hóa chất
Hóa chất
Công ty Cổ phần Phân Bón Quốc Tế Âu Việt
10,100
▲
1.0%
Cập nhật: 19:48:58 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,033
P/E
9.78
P/B
0.73
YoY
21.4%
QoQ
2.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
7.7%
ROA
4.2%
Tỷ suất LN gộp
5.3%
Tỷ suất LN ròng
2.3%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.93
Tổng nợ / Tổng TS
0.48
Thanh toán nhanh
0.85
Thanh toán hiện hành
1.14
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 212 | 221 | 198 | 208 | 244.01 |
| Tiền và tương đương tiền | 25 | 22 | 8 | 24 | 8.71 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 8 | 12 | 8 | 43 | 23.83 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 124 | 136 | 168 | 116 | 149.74 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 1 | 9 | 13 | 0.69 |
| Hàng tồn kho, ròng | 53 | 48 | 11 | 23 | 57.62 |
| Tài sản lưu động khác | 3 | 3 | 3 | 3 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 191 | 189 | 211 | 185 | 225.55 |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản cố định | 92 | 91 | 90 | 89 | 92.14 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 78 | 77 | 76 | 75 | 74.03 |
| Đầu tư dài hạn | — | — | 24 | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 18 | 18 | 18 | 18 | — |
| Trả trước dài hạn | 18 | 18 | 18 | 18 | 17.91 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 404 | 410 | 409 | 393 | 469.56 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 177 | 177 | 175 | 157 | 226.43 |
| Nợ ngắn hạn | 172 | 173 | 170 | 151 | 214.56 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 1 | 0.78 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 149 | 145 | 130 | 136 | 175.12 |
| Nợ dài hạn | 5 | 5 | 5 | 5 | 11.87 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 4 | 4 | 4 | 5 | 11.43 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 227 | 233 | 235 | 237 | 243.13 |
| Vốn và các quỹ | 227 | 233 | 235 | 237 | 243.13 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 177 | 177 | 177 | 177 | 176.80 |
| Cổ phiếu phổ thông | 177 | 177 | 177 | 177 | 176.80 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.47 |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 46 | 52 | 54 | 56 | 62.51 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 3 | 3 | 3 | 3 | 3.35 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 404 | 410 | 409 | 393 | 469.56 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 240 | 191 | 190 | 94 | 291.37 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Doanh thu thuần | 240 | 191 | 190 | 94 | 291.36 |
| Giá vốn hàng bán | 229 | 181 | 183 | 88 | -273.61 |
| Lãi gộp | 11 | 10 | 7 | 6 | 17.75 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.07 |
| Chi phí tài chính | 3 | 2 | 3 | 1 | -3.69 |
| Chi phí tiền lãi vay | 3 | 2 | 3 | 1 | -3.70 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 1 | 1 | 1 | 1 | -1.40 |
| Chi phí quản lý DN | 2 | 1 | 2 | 2 | -3.44 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 5 | 6 | 2 | 2 | 9.30 |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.03 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.54 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.52 |
| LN trước thuế | 5 | 6 | 2 | 2 | 8.78 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.43 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 5 | 6 | 2 | 2 | 8.34 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 5 | 6 | 2 | 2 | 8.26 |
| Cổ đông thiểu số | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.08 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -5 | 11 | -9 | 10 | 0 |
| Mua sắm TSCĐ | -6 | 0 | 0 | -1 | 0 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 8 | -10 | 0 | 4 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 6 | 0 | 10 | -4 | 0 |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | -1 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -10.39 | 0 | 0 | 0 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 90 | 73 | 72 | 94 | 0 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -87 | -77 | -87 | -86 | 0 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | 0 | 0 | -2 | 0 |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -3.85 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 5 | -3 | -14 | 15 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền | 10 | 10 | 7 | 6 | 0 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 25 | 22 | 8 | 24 | 0 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Phân Bón Quốc Tế Âu Việt (AVG), tiền thân là Công ty TNHH MTV Phân Bón Quốc Tế Âu Việt, được thành lập từ năm 2013. Sản phẩm chính của Âu Việt là các loại phân vô cơ gồm: phân bón vi lượng, phân bón trung lượng, phân bón đa lượng và phân bón hữu cơ. Hiện công ty đang quản lý và vận hành nhà máy trên thửa đất rộng 1,4ha với công suất sản xuất hàng năm 9.000 tấn sản phẩm được cung cấp ra thị trường. Hệ thống đại lý phân phối hiện nay của công ty tập trung ở các tỉnh miền Tây và Đông Nam Bộ như: Cần Thơ, Tiền Giang, Vĩnh Long, Sóc Trăng, TP. Hồ Chí Minh...Ngày 09/08/2024, AVG chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 31/07/2013: Công ty TNHH MTV Phân Bón Quốc Tế Âu Việt được thành lập theo Giấy phép đăng ký kinh doanh số 6300230407 do Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Hậu Giang cấp với vốn điều lệ là 3 tỷ đồng.
- Ngày 27/11/2017: Tăng vốn điều lệ lên 68 tỷ đồng.
- Năm 2018: Công ty chuyển đổi mô hình thành Công ty Cổ phần Phân Bón Quốc Tế Âu Việt.
- Ngày 31/12/2020: Tăng vốn điều lệ lên 136 tỷ đồng.
- Ngày 27/10/2023: Chấp thuận trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 729/UBCK-GSĐC của Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước.
- Ngày 05/12/2023: Công ty được Tổng Công ty Lưu ký và Bù trừ Chứng khoán Việt Nam cấp giấy chứng nhận đăng ký chứng khoán số 26/2023/GCNCP-VSDC với mã chứng khoán là AVG.
- Ngày 09/08/2024: AVG chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Ngày 03/01/2025: Tăng vốn điều lệ lên 176 tỷ đồng;
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết