BAB
HNX Ngân hàng
Ngân hàng
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bắc Á
11,000
0.0%
Cập nhật: 21:06:40 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
1,185
P/E
9.28
P/B
0.83
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
9.4%
ROA
0.6%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
13.71
Tổng nợ / Tổng TS
0.93
Thanh toán nhanh
0
Thanh toán hiện hành
0
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | 566.60 | 596.49 | 793.08 | 601.22 | 585.39 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 1,058.59 | 1,051.93 | 1,047.64 | 1,039.05 | 1,040.60 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 3.68 | 3.68 | 3.68 | 3.68 | 3.68 |
| Đầu tư dài hạn | 146.16 | 30.66 | 30.66 | 30.66 | 29.31 |
| Tài sản dài hạn khác | 168.10 | 52.60 | 52.60 | 52.60 | 52.60 |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 165,486.69 | 175,365.54 | 184,957.88 | 191,964.54 | 195,820.30 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 153,704.24 | 163,289.88 | 172,753.88 | 179,190.60 | 182,511.40 |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 11,782.45 | 12,075.66 | 12,204 | 12,773.93 | 13,308.90 |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 8,959.34 | 9,580.22 | 9,580.22 | 10,032.19 | 10,032.19 |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 1,670.36 | 1,342.68 | 1,271.19 | 1,389.32 | 1,924.33 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 165,486.69 | 175,365.54 | 184,957.88 | 191,964.54 | 195,820.30 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | -643.05 | -535.12 | -606.65 | -549.50 | -629.08 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | 447 | 367 | 304 | 145 | 657.25 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 86 | 74 | 61 | 27 | -122.23 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 361 | 293 | 243 | 118 | 535.01 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 361 | 293 | 243 | 118 | 535.01 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 750.90 | 1,421.86 | 14,755.28 | -6,537.86 | 4,608.10 |
| Mua sắm TSCĐ | -38.38 | -6.26 | -9.60 | -4.96 | -14.53 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0.14 | 0 | 0 | 0 | 0.24 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -1.05 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 12.64 | 0 | 4.90 | 11.55 | 37.39 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -13.15 | -6.26 | -4.70 | 6.58 | 23.10 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | -625.07 | 620.88 | -620.88 | 1,072.68 | -0.04 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 625.07 | -620.88 | 620.88 | -620.88 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 1,500 | -10.70 | -3,453.11 | 1,736.57 | 1,214.97 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 2,237.74 | 1,404.91 | 11,297.48 | -4,794.70 | 5,846.17 |
| Tiền và tương đương tiền | 12,531.36 | 14,769.11 | 16,174.02 | 27,471.50 | 22,676.80 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | -0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 14,769.11 | 16,174.02 | 27,471.50 | 22,676.80 | 28,522.97 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bắc Á (BAB) được thành lập vào năm 1994. Ngân hàng hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực huy động vốn và cho vay tín dụng. BAB trở thành công ty đại chúng từ năm 2011. BAB là một trong những ngân hàng có quy mô vừa trong hệ thống ngân hàng thương mại của Việt Nam. Khách hàng mục tiêu của ngân hàng là các doanh nghiệp hoạt động ở lĩnh vực ứng dụng công nghệ cao trong nông nghiệp, nông thôn và các ngành công nghiệp hỗ trợ cho ngành nông nghiệp. Trong năm 2012, ngân hàng Bắc Á tư vấn thành công cho dự án TH True Milk. Năm 2024, so với cùng kỳ, Biên lãi thuần (NIM) ở mức 2.16%, tăng 0.4%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 1.24%, tăng 0.32%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 97.44%, giảm 33.57%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 1,0 nghìn tỷ đồng, tăng 18.36%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 8.94%, tăng 0.67%. BAB được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX) từ tháng 03/2021.
Lịch sử hình thành
- Ngày 01/09/1994: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Bắc Á được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 20 tỷ đồng theo Giấy phép thành lập số 0052/NH-GP cấp bởi Ngân hàng Nhà nước Việt Nam;
- Năm 1995: Khai trương chi nhánh đầu tiên tại Hà Nội;
- Năm 2004: Khai trương chi nhánh tại thành phố Hồ Chí Minh;
- Năm 2007: Tăng vốn điều lệ lên 940 tỷ đồng;
- Năm 2009: Trang bị hệ thống giải pháp ngân hàng lõi (Core Banking);
- Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 3.000 tỷ đồng;
- Năm 2011: Trở thành công ty đại chúng theo Công văn số 1632/UBCK-QLPH của Ủy ban Chứng khoán Nhà nước;
- Năm 2014: Tăng vốn điều lệ lên 3.700 tỷ đồng;
- Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 4.400 tỷ đồng;
- Năm 2016: Tăng vốn điều lệ lên 5.000 tỷ đồng;
- Ngày 28/12/2017: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 13/08/2018: Tăng vốn điều lệ lên 5.500 tỷ đồng;
- Ngày 31/10/2019: Tăng vốn điều lệ lên 6.500 tỷ đồng;
- Ngày 29/09/2020: Tăng vốn điều lệ lên 7.085 tỷ đồng;
- Ngày 03/03/2021: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 07/09/2021: Tăng vốn điều lệ lên 7.531 tỷ đồng;
- Ngày 11/08/2022: Tăng vốn điều lệ lên 8.133 tỷ đồng;
- Ngày 11/08/2023: Tăng vốn điều lệ lên 8.334 tỷ đồng;
- Ngày 27/02/2024: Tăng vốn điều lệ lên 8.959 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Thái Hương | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 43,639,002 | 4.3% | 05/02/2026 |
| Nguyễn Trọng Trung | Phó Tổng Giám đốc | 35,956,294 | 3.6% | 05/02/2026 |
| Trần Thị Thoảng | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 31,175,561 | 3.1% | 05/02/2026 |
| Trương Thị Kim Thư | Thành viên Ban kiểm soát | 2,624,078 | 0.3% | 07/05/2024 |
| Đặng Thái Nguyên | Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,117,829 | 0.3% | 05/02/2026 |
| Chu Nguyên Bình | Phó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin | 2,158,223 | 0.2% | 05/02/2026 |
| Phạm Hồng Công | Trưởng Ban kiểm soát | 2,147,083 | 0.2% | 05/02/2026 |
| Lê Ngọc Hồng Nhật | Phó Tổng Giám đốc | 1,872,641 | 0.2% | 05/02/2026 |
| Võ Văn Quang | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 786,011 | 0.1% | 05/02/2026 |
| Trương Vĩnh Lợi | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 05/02/2026 |
| Nguyễn Hữu Phàng | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 07/05/2024 |
| Thái Đình Long | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 05/08/2024 |
| Nguyễn Ái Dân | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 05/02/2026 |
| Nguyễn Việt Hanh | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 05/02/2026 |
| Đặng Trung Dũng | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 05/02/2026 |
| Nguyễn Hồng Yến | Kế toán trưởng | — | — | 05/02/2026 |
| Nguyễn Quốc Đạt | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 04/08/2022 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Ngân hàng
So sánh với BAB
So sánh
227,535.9 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
180,275.6 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
179,641.2 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
179,501.4 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
173,611.3 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
142,022.5 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
94,519.7 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
78,264.6 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
67,995.7 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
59,866.7 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
Tin tức BAB