BAX
HNX Xây dựng và Vật liệu
Xây dựng và Vật liệu
Công ty Cổ phần Thống Nhất
32,500
▼
7.1%
Cập nhật: 17:05:50 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
4,350
P/E
7.47
P/B
1.20
YoY
49.3%
QoQ
11.9%
2. Khả năng sinh lời
ROE
16.4%
ROA
4.9%
Tỷ suất LN gộp
47.1%
Tỷ suất LN ròng
32.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
2.26
Tổng nợ / Tổng TS
0.69
Thanh toán nhanh
3.97
Thanh toán hiện hành
5.34
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 308 | 317 | 350 | 335.58 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 17 | 23 | 16 | 24.21 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 213 | 221 | 238 | 218.40 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 15 | 11 | 5 | 7.13 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0.30 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 62 | 62 | 91 | 85.44 | — |
| Tài sản lưu động khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 416 | 413 | 385 | 389.53 | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 24 | 23 | 23 | 21.95 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 107 | 105 | 102 | 99.92 | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 128 | 127 | 126 | — | — |
| Trả trước dài hạn | 127 | 127 | 126 | 125.22 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 725 | 730 | 735 | 725.11 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 512 | 509 | 507 | 502.53 | — |
| Nợ ngắn hạn | 61 | 62 | 63 | 62.84 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1 | 0 | 6 | 14.43 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Nợ dài hạn | 451 | 447 | 444 | 439.69 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 213 | 221 | 228 | 222.58 | — |
| Vốn và các quỹ | 213 | 221 | 228 | 222.58 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 82 | 82 | 82 | 82 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 82 | 82 | 82 | 82 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 109 | 109 | 109 | 109.02 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 22 | 30 | 37 | 31.56 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 725 | 730 | 735 | 725.11 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 19 | 40 | 24 | 27.76 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 0 | 0 | -0.90 | — |
| Doanh thu thuần | 19 | 40 | 24 | 26.87 | — |
| Giá vốn hàng bán | 8 | 27 | 12 | -14.01 | — |
| Lãi gộp | 11 | 13 | 12 | 12.85 | — |
| Thu nhập tài chính | 1 | 6 | 1 | 6.54 | — |
| Chi phí tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 4 | 3 | 4 | -6.10 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 7 | 15 | 9 | 13.29 | — |
| Thu nhập khác | 0 | 0 | 0 | 0.17 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 0 | -0.01 | — |
| Lợi nhuận khác | 0 | 0 | 0 | 0.17 | — |
| LN trước thuế | 7 | 15 | 9 | 13.46 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 2 | 3 | 2 | -2.78 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 0 | 0 | 0 | -0 | — |
| Lợi nhuận thuần | 6 | 12 | 7 | 10.67 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 6 | 12 | 7 | 10.67 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 23 | 16 | 14 | -7.31 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -1 | 0 | -7 | -7.85 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -118 | -74 | -81 | -79.60 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 116 | 66 | 65 | 98.80 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 4 | 2 | 3 | 4.21 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 1.01 | 0 | 0 | 15.56 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 0 | 6 | -6 | 5 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | 0 | -6 | 6 | -5 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | -16 | -4 | 0 | -0.02 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -16.15 | 0 | 0 | -0.02 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 7 | 6 | -7 | 8.22 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 10 | 13 | 12 | 15.98 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 17 | 23 | 16 | 24.21 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Thống Nhất (BAX) được thành lập năm 2004 dưới sự góp vốn của 3 cổ đông sáng lập: Tổng công ty Tín Nghĩa, Tổng Công ty Cao su Đồng Nai, Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam. Công ty hoạt động chủ yếu trong lĩnh vực đầu tư phát triển và kinh doanh cơ sở hạ tầng khu công nghiệp. BAX quản lý và kinh doanh cơ sở hạ tầng Khu Công nghiệp Bàu Xéo với tổng diện tích 499,8657ha tại huyện Trảng Bom, tỉnh Đồng Nai. Bên cạnh đó, BAX đang triển khai thực hiện Khu Trung tâm Dịch vụ Khu Công nghiệp Bàu Xéo có diện tích 38,8 ha với tổng vốn đầu tư cơ sở hạ tầng là 648,69 tỷ đồng. BAX chính thức được giao dịch tại Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hà Nội (HNX) từ năm 2017.
Lịch sử hình thành
- Ngày 24/02/2004: Công ty Cổ phần Thống Nhất được thành lập với vốn điều lệ thực góp là 59,3 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 4703000095 được cấp bởi Sở Kế hoạch Đầu tư tỉnh Đồng Nai;
- Ngày 24/11/2006: Khu Công nghiệp Bàu Xéo được thành lập theo Quyết định số 1944/TTg-CN của Thủ tướng Chính phủ;
- Ngày 29/12/2006: Ban Quản lý các Khu Công nghiệp tỉnh Đồng Nai cấp Giấy chứng nhận đầu tư số 47221000042 cho phép thực hiện Dự án đầu tư, kinh doanh cơ sở hạ tầng Khu Công nghiệp Bàu Xéo với tổng diện tích đất theo quy hoạch là 499,8657ha và vốn đầu tư thực hiện dự án trên 670 tỷ đồng;
- Ngày 04/10/2007: Trở thành công ty đại chúng;
- Ngày 31/12/2009: Tăng vốn điều lệ lên 65,6 tỷ đồng;
- Ngày 28/12/2010: Tăng vốn điều lệ lên 82 tỷ đồng;
- Ngày 24/03/2017: Chính thức được giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Phan Văn Yên | Phó Tổng Giám đốc | 12,400 | 0.2% | 22/03/2017 |
| Đào Sỹ Du | Trưởng Ban kiểm soát | 1,600 | 0.0% | 01/07/2024 |
| Nguyễn Văn Thạnh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 1,000 | 0.0% | 04/08/2025 |
| NGUYỄN THÀNH SƠN | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 01/07/2024 |
| Lê Văn Danh | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 24/07/2024 |
| Lê Minh Chương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 26/03/2025 |
| Nguyễn Hoàng Dũng | Thành viên Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | — | — | 23/01/2026 |
| Nguyễn Chí Hiếu | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 23/01/2026 |
| Nguyễn Hữu Trí | Kế toán trưởng | — | — | 23/01/2026 |
| Lê Hữu Tịnh | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 22/03/2017 |
| Trần Hữu Trung | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 23/01/2026 |
| Lê Văn Liêm | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 23/06/2017 |
| Nguyễn Văn Hồng | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 06/04/2021 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Xây dựng và Vật liệu
So sánh với BAX
So sánh
Tin tức BAX