BBT
UPCOM Hàng cá nhân
Hàng cá nhân
Công ty Cổ phần Bông Bạch Tuyết
12,900
▲
6.6%
Cập nhật: 15:26:12 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
139
P/E
92.51
P/B
0.95
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
106.8%
Tỷ suất LN ròng
3.5%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.43
Tổng nợ / Tổng TS
0.30
Thanh toán nhanh
2.78
Thanh toán hiện hành
3.41
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | 175.89 | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | 32.13 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | 15 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | 96.34 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | 6.66 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | 30.30 | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | 206.40 | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | 99.21 | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | 0.21 | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | 81.29 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | 4.30 | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | 382.29 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | 115.22 | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | 51.55 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | 10.52 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | 2.50 | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | 63.66 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | 63.66 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | 267.07 | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | 267.07 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | 196 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | 196 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | 9.47 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | 36.78 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | 382.29 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | 87.68 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | -7.39 | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | 80.30 | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | -45.45 | — |
| Lãi gộp | — | — | — | 34.85 | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | 4.12 | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | -2.18 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | -2.35 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | -23.95 | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | -9.52 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | 3.32 | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | 0.28 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | -0.20 | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | 0.08 | — |
| LN trước thuế | — | — | — | 3.40 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | -0.67 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | 2.73 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | 2.73 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Bông Bạch Tuyết được thành lập năm 1960 có tiền thân là nhà máy Cobovina Bạch Tuyết . Lĩnh vực kinh doanh chủ yếu cảu công ty là sản xuất, kinh doanh các loại bông gạc y tế và các sản phẩm khác từ bông, gạc, vật tư y tế tiêu hao và trang thiết bị y tế với dây chuyền hiện đại, tiên tiến nhất châu Âu. Bông Bạch Tuyết là lựa chọn uy tín hàng đầu của các bệnh viện lớn ở khắp các tỉnh thành trong cả nước. Một số khách hàng tổ chức lớn của Bông Bạch Tuyết: Bệnh viện (BV) Chợ Rẫy, BV Thống Nhất, BV Nhi Trung Ương, BV Nhiệt đới... Ngày 12 tháng 6 năm 2018, BBT chính thức giao dịch trên sàn UPCoM.
Lịch sử hình thành
- 1960: Nhà máy Cobovina Bạch Tuyết được thành lập;
- 1975: Nhà máy được Nhà nước quốc hữu hóa;
- 1979: Đổi tên thành Xí nghiệp Quốc doanh Bông Bạch Tuyết;
- 1992: Đổi tên thành Công ty Bông Bạch Tuyết;
- 1997: Công ty tiến hành cổ phần hóa và chuyển sang hoạt động theo mô hình công ty cổ phần với số vốn điều lệ là 11,4 tỷ đồng, trong đó Nhà nước nắm giữ 30% vốn cổ phần;
- 2003: Tăng vốn điều lệ lên 68,4 tỷ đồng;
- 2004: Cổ phiếu công ty được niêm yết trên sàn chứng khoán TP.HCM;
- 2009: Hủy niêm yết trên HOSE;
- Ngày 12/06/2018: Giao dich chính thức trên sang UPCoM.
- Ngày 28/09/2020: Tăng vốn điều lệ lên 98 tỷ đồng.
- Ngày 01/12/2025: Tăng vốn điều lệ lên 196 tỷ đồng.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Đông Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 01/07/2019 |
| Nguyễn Khánh Linh | Tổng Giám đốc/Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 03/07/2019 |
| Phạm Mạnh Bằng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/03/2022 |
| Phạm Trần Tường Vy | Thư ký Hội đồng Quản Trị/Người phụ trách quản trị công ty | — | — | 30/11/2022 |
| Đoàn Văn Sơn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 15/04/2024 |
| Lê Ngọc Hùng | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 15/04/2024 |
| Đoàn Thị Thu Sương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 07/08/2025 |
| Ngô Thị Thu Trang | Phó Tổng Giám đốc Tài chính/Kế toán trưởng | — | — | 07/08/2025 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết