BCC

HNX Xây dựng và Vật liệu
Xây dựng và Vật liệu

Công ty Cổ phần Xi măng Bỉm Sơn

7,300 0.0%
Cập nhật: 19:37:51 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
241
P/E
30.33
P/B
0.50
YoY
-0.5%
QoQ
11.3%
2. Khả năng sinh lời
ROE
1.7%
ROA
0.9%
Tỷ suất LN gộp
9.3%
Tỷ suất LN ròng
0.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.89
Tổng nợ / Tổng TS
0.47
Thanh toán nhanh
0.25
Thanh toán hiện hành
0.49
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN 672 795 890 937 773.32
Tiền và tương đương tiền 151 23 55 102 285.41
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn 0 0 0 0 0
Các khoản phải thu ngắn hạn 61 419 451 481 108.50
Trả trước cho người bán ngắn hạn 14 61 61 72 76.47
Hàng tồn kho, ròng 442 340 377 346 382.41
Tài sản lưu động khác 18 13 7 8 0
TÀI SẢN DÀI HẠN 2,740 2,667 2,597 2,522 2,638.05
Phải thu dài hạn 10 10 10 10 10.40
Phải thu dài hạn khác 10 10 10 10 10.40
Tài sản cố định 2,598 2,517 2,443 2,364 2,294.85
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 0 0 0 0 0
Tài sản dài hạn khác 117 122 124 127 0
Trả trước dài hạn 109 114 116 119 126.37
Lợi thế thương mại 0 0 0 0 0
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 3,412 3,461 3,487 3,459 3,411.37
NỢ PHẢI TRẢ 1,636 1,745 1,707 1,690 1,609.10
Nợ ngắn hạn 1,612 1,721 1,683 1,665 1,569.58
Người mua trả tiền trước ngắn hạn 52 21 14 32 49.52
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 604 749 717 729 611.15
Nợ dài hạn 24 24 25 25 39.53
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn 15 15 15 15 29.70
VỐN CHỦ SỞ HỮU 1,777 1,716 1,780 1,769 1,802.27
Vốn và các quỹ 1,777 1,716 1,780 1,769 1,802.27
Vốn góp của chủ sở hữu 1,232 1,232 1,232 1,232 1,232.10
Cổ phiếu phổ thông 1,232 1,232 1,232 1,232 1,232.10
Quỹ đầu tư và phát triển 728 728 728 728 728.04
Các quỹ khác 0 0 0 0 0
Lãi chưa phân phối -203 -263 -198 -208 -173.24
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ -37 -38 -39 -40 -41.64
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 3,412 3,461 3,487 3,459 3,411.37
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1,023 813 1,108 913 1,036.19
Các khoản giảm trừ doanh thu 39 41 43 33 -56.56
Doanh thu thuần 985 772 1,065 880 979.63
Giá vốn hàng bán 879 747 903 811 -874
Lãi gộp 106 25 162 69 105.63
Thu nhập tài chính 1 0 0 2 1
Chi phí tài chính 9 8 8 8 -8.01
Chi phí tiền lãi vay 9 8 8 8 -7.93
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng 34 42 53 46 -42.53
Chi phí quản lý DN 31 31 32 26 -33.45
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh 32 -56 69 -9 22.64
Thu nhập khác 8 0 0 0 12.57
Thu nhập/Chi phí khác 0 5 6 2 -1.75
Lợi nhuận khác 8 -4 -6 -2 10.81
LN trước thuế 40 -60 63 -11 33.45
Chi phí thuế TNDN hiện hành 0 0 0 0 0
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 40 -60 63 -11 33.45
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 41 -59 64 -10 34.66
Cổ đông thiểu số -1 -1 -1 -1 -1.21
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 344 -225 103 44 0
Mua sắm TSCĐ -5 -50 -8 -9 0
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 7 0 0 0 0
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác 0 0 0 0 0
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 0 0 0
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -49.52 0 0 0
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu 0 0 0
Tiền thu được các khoản đi vay 364 459 586 684 0
Tiền trả các khoản đi vay -593 -313 -619 -672 0
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính 0 0 0
Cổ tức đã trả -10 0 -30 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 146.14 0 0 0
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 107 -128 32 47 0
Tiền và tương đương tiền 113 30 148 76 0
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 151 23 55 102 0
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xi măng Bỉm Sơn (BCC) có tiền thân là Nhà máy Xi măng Bỉm Sơn được thành lập vào năm 1980. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực sản xuất, kinh doanh, xuất nhập khẩu xi măng, clinker và các loại vật liệu xây dựng khác. BCC chính thức hoạt động theo mô hình công ty cổ phần từ năm 2006. Công ty có tổng công suất sản xuất clinker đạt 3,1 triệu tấn/năm và tổng công suất nghiền xi măng đạt 4 triệu tấn/năm. Sản lượng tiêu thụ của BCC chiếm khoảng 6,3% thị phần tiêu thụ nội địa và khoảng 11% thị phần với sản lượng tiêu thụ đạt khoảng 110.000 - 120.000 tấn/tháng tại thị trường miền Trung. Năm 2006, công ty chính thức được niêm yết và giao dịch tại Sở giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX).
Lịch sử hình thành
- Giai đoạn 1975 - 1980: Nhà máy Xi măng Bỉm Sơn được thành lập; - 1993: Đổi tên thành Công ty Xi măng Bỉm Sơn trực thuộc Tổng công ty Xi măng Việt Nam; - 2006: Chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Xi măng Bỉm Sơn với số vốn điều lệ là 900 tỷ đồng, trong đó vốn Nhà nước chiếm 89,58% và niêm yết và giao dịch cổ phiếu tại Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX); - 2007: Tăng vốn điều lệ lên 956,6 tỷ đồng; - Ngày 18/10/2016: Tăng vốn điều lệ lên 1.100,1 tỷ đồng; - Ngày 25/11/2020: Tăng vốn điều lệ lên 1.232,1 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
NGUYỄN HOÀNH VÂN Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 41,798 0.0% 11/02/2025
Nguyễn Đức Sơn Trưởng phòng Tài chính - Kế toán/Phụ trách Công bố thông tin 901 0.0% 12/02/2026
Lê Hữu Phăng Trưởng Ban kiểm soát 644 0.0% 06/05/2024
Nguyễn Chí Thức Người phụ trách quản trị công ty 644 0.0% 12/02/2026
Nguyễn Văn Châu Phó Tổng Giám đốc 500 0.0% 12/02/2026
Lê Huy Quân Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc/Kế toán trưởng 4 12/02/2026
Vũ Văn Hoan Phó Giám đốc 14/09/2015
Ngô Đức Việt Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 12/02/2026
Lê Hữu Hà Chủ tịch Hội đồng Quản trị 12/02/2026
Nguyễn Minh Đức Thành viên Hội đồng Quản trị 12/02/2026
Phạm Văn Phương Phó Tổng Giám đốc 12/02/2026
Phạm Thị Thúy Thành viên Ban kiểm soát 12/02/2026
Lê Thị Khanh Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 12/02/2026
Lê Xuân Khôi Thành viên Hội đồng Quản trị 04/05/2018
Trần Anh Tuấn Phó Tổng Giám đốc 04/01/2023
Vũ Thế Hà Thành viên Hội đồng Quản trị 10/05/2023
Lê Quang Đông Thành viên Ban kiểm soát 28 10/05/2023
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tổng Công ty Xi măng Việt Nam 90,124,015 73.1% 12/02/2026
Doãn Nam Khánh 9,907,200 10.4% 14/09/2015
KITMC Worldwide Vietnam RSP Balanced Fund 4,800,810 5.0% 10/03/2025
Nguyễn Thanh Chương 3,300,000 3.4% 14/09/2015
Tạ Duy 2,763,862 2.9% 12/02/2026
Công ty Cổ phần Vicem Bao bì Bỉm Sơn 162,120 0.2% 10/03/2025
NGUYỄN HOÀNH VÂN 41,798 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Như Khuê 8,400 0.0% 14/09/2015
Phan Thị Nhường 8,100 0.0% 14/09/2015
Hà Văn Diên 575 0.0% 12/02/2026
Nguyễn Trung Hòa 4,200 0.0% 14/09/2015
Tăng Xuân Trường 3,400 0.0% 14/09/2015
Trịnh Hữu Hạnh 3,200 0.0% 14/09/2015
Lê Văn Bằng 3,200 0.0% 14/09/2015
Dương Đình Hội 2,500 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Đức Sơn 901 0.0% 12/02/2026
Lê Hữu Phăng 644 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thanh Hà 500 0.0% 14/09/2015
Ngô Sỹ Túc 575 0.0% 12/02/2026
Nguyễn Văn Châu 500 0.0% 12/02/2026
Nguyễn Chí Thức 644 0.0% 12/02/2026
Nguyễn Sỹ Cường 644 0.0% 12/02/2026
Nguyễn Văn Phán 650 0.0% 12/02/2026
Đỗ Tiến Trình 200 0.0% 12/02/2026
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Xây dựng và Vật liệu
So sánh với BCC So sánh
6,176.7 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
1,388.6 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
476.7 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
264.9 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
222.6 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
97.6 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
73.7 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
72.4 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
Tin tức BCC
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay