BCE
HOSE Xây dựng và Vật liệu
Xây dựng và Vật liệu
Công ty Cổ phần Xây dựng và Giao thông Bình Dương
11,200
0.0%
Cập nhật: 12:12:47 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,915
P/E
3.84
P/B
0.82
YoY
1.6%
QoQ
2.0%
2. Khả năng sinh lời
ROE
23.8%
ROA
6.4%
Tỷ suất LN gộp
10.6%
Tỷ suất LN ròng
-7.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
4.34
Tổng nợ / Tổng TS
0.81
Thanh toán nhanh
0.57
Thanh toán hiện hành
1.67
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 587 | 508 | 434 | 1,019 | 2,471.09 |
| Tiền và tương đương tiền | 86 | 19 | 45 | 4 | 312.08 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 5 | 5 | 5 | 0 | 0 |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 424 | 404 | 314 | 283 | 532.98 |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 3 | 2 | 5 | 13 | 29.65 |
| Hàng tồn kho, ròng | 60 | 61 | 53 | 658 | 1,488.14 |
| Tài sản lưu động khác | 18 | 19 | 16 | 75 | 0 |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 127 | 126 | 211 | 406 | 74.27 |
| Phải thu dài hạn | 48 | 48 | 135 | 332 | 0.02 |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 75.19 | 272 | 0.02 |
| Tài sản cố định | 54 | 65 | 63 | 62 | 61.29 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 22 | 10 | 10 | 10 | 9.51 |
| Đầu tư dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tài sản dài hạn khác | 3 | 3 | 3 | 3 | 0 |
| Trả trước dài hạn | 3 | 3 | 3 | 3 | 3.16 |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 714 | 633 | 644 | 1,426 | 2,545.35 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 327 | 253 | 268 | 1,038 | 2,068.62 |
| Nợ ngắn hạn | 327 | 251 | 268 | 1,036 | 1,477.95 |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 77 | 77 | 77 | 77 | 319.82 |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 90 | 38 | 20 | 12 | 31.94 |
| Nợ dài hạn | 1.78 | 2 | 2.28 | 2 | 590.66 |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | 590.66 |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 387 | 381 | 377 | 388 | 476.74 |
| Vốn và các quỹ | 387 | 381 | 377 | 388 | 476.74 |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 350 | 350 | 350 | 350 | 350 |
| Cổ phiếu phổ thông | 350 | 350 | 350 | 350 | 350 |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 23 | 23 | 25 | 25 | 25.20 |
| Các quỹ khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lãi chưa phân phối | 13 | 7 | 2 | 12 | 101.38 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 714 | 633 | 644 | 1,426 | 2,545.35 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 261 | 9 | 118 | 190 | 562.24 |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 45 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Doanh thu thuần | 216 | 9 | 118 | 190 | 562.24 |
| Giá vốn hàng bán | 123 | 10 | 104 | 180 | -425.30 |
| Lãi gộp | 93 | 0 | 15 | 10 | 136.94 |
| Thu nhập tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.03 |
| Chi phí tài chính | 1 | 1 | 1 | 0 | -1.44 |
| Chi phí tiền lãi vay | 1 | 1 | 1 | 0 | -1.44 |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0.24 |
| Chi phí bán hàng | 0 | 0 | 0 | 0 | -0.11 |
| Chi phí quản lý DN | 9 | 7 | 7 | 9 | -16.39 |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 83 | -8 | 7 | 0 | 119.28 |
| Thu nhập khác | 0 | 3 | 0 | 4 | 1.90 |
| Thu nhập/Chi phí khác | 1 | 0 | 0 | 0 | -0.01 |
| Lợi nhuận khác | 0 | 3 | 0 | 4 | 1.89 |
| LN trước thuế | 82 | -5 | 7 | 4 | 121.17 |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 4 | 0 | 0 | 1 | -24.14 |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -1.05 | 0 | -0.50 | 0 | 0 |
| Lợi nhuận thuần | 78 | -5 | 7 | 3 | 97.02 |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 78 | -5 | 7 | 3 | 97.02 |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 38 | -11 | 45 | -38 | -292.12 |
| Mua sắm TSCĐ | -2 | 0 | 0 | 0 | -0.04 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -5 | 0 | 0 | 5 | 0 |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | 0.02 | 0 | 0 | -0.03 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 47 | 4 | 5 | 7 | 615.27 |
| Tiền trả các khoản đi vay | -25 | -56 | -24 | -15 | -4.40 |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | 0 | 0 | -10.15 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | -51.42 | 0 | 0 | 600.72 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 52 | -62 | 26 | -41 | 308.57 |
| Tiền và tương đương tiền | 115 | -6 | 9 | 2 | 3.51 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | 0 | 0 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 81 | 19 | 45 | 4 | 312.08 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Xây Dựng và Giao Thông Bình Dương (BCE) được thành lập năm 2002. Công ty hoạt động chính trong lĩnh vực xây dựng dân dụng công nghiệp, giao thông và kinh doanh bất động sản. Các hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty chủ yếu diễn ra tại Bình Dương. Công ty đã tham gia thi công thành công nhiều công trình với tiến độ thi công đảm bảo và chất lượng cao như: Trung tâm thương mại Mỹ Phước II, dự án phố thương mại Rich Town tại thành phố mới Bình Dương, Văn phòng Khu Liên Hợp Tỉnh Bình Dương. So với các đơn vị cùng ngành có thương hiệu mạnh như Công ty CP Xây Dựng và Đĩa ốc Hòa Bình, COTECCONS, Cơ khí Hai Thành, Tiên Tiến, Đại Dũng, trình độ khoa học kỹ thuật công nghệ của công ty đạt vào hạng khá. Trong lĩnh vực bất động sản, BCE đã thực hiện thành công nhiều dự án lớn như Trung tâm thương mại Mỹ Phước II, phố thương mại Rich Town... Ngày 28/06/2010 BCE chính thức giao dịch tại Sở Giao dịch chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- 2002: Công ty Cổ phần Xây dựng và Giao thông Bình Dương được thành lập với vốn điều lệ ban đầu 7 tỷ đồng;
- 2003: Tăng vốn điều lệ lên 10 tỷ đồng;
- 2005: Tăng vốn điều lệ lên 20 tỷ đồng;
- 2006: Tăng vốn điều lệ lên 28 tỷ đồng;
- 2007: Tăng vốn điều lệ lên 98,7 tỷ đồng;
- 2009: Tăng vốn điều lệ lên 200 tỷ đồng;
- Ngày 28/06/2010: Cổ phiếu của công ty được giao dịch trên sàn HOSE;
- 2011: Tăng vốn điều lệ lên 300 tỷ đồng;
- Ngày 19/03/2021: Tăng vốn điều lệ lên 350 tỷ đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Kim Tiên | Phụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc | 66,345 | 0.2% | 29/07/2025 |
| Hồ Minh Diễm Thuý | Kế toán trưởng | 59,000 | 0.2% | 02/02/2026 |
| Quảng Văn Viết Cương | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 10,025 | 0.0% | 02/02/2026 |
| Lai Nhật Xuân Trang | Người phụ trách quản trị công ty | 12,415 | 0.0% | 29/07/2025 |
| Lê Thị Diệu Thanh | Thành viên Hội đồng Quản trị | 52 | 0.0% | 08/11/2016 |
| Nguyễn Văn Hiền Phúc | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 12/04/2023 |
| Huỳnh Thị Quế Anh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/07/2025 |
| Nguyễn Văn Thanh Huy | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/05/2020 |
| Lương Thị Quỳnh Hoa | Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ | — | — | 29/07/2025 |
| Phạm Viết Yên | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 29/07/2025 |
| Nguyễn Thị Thùy Dương | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 14/04/2017 |
| Nguyễn Hoàn Vũ | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 30/11/2016 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Xây dựng và Vật liệu
So sánh với BCE
So sánh
Tin tức BCE