BCR
UPCOM Xây dựng và Vật liệu
Xây dựng và Vật liệu
Công ty Cổ phần BCG Land
1,300
0.0%
Cập nhật: 14:32:26 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
547
P/E
2.38
P/B
0.10
YoY
-79.5%
QoQ
-74.2%
2. Khả năng sinh lời
ROE
4.3%
ROA
2.1%
Tỷ suất LN gộp
17.9%
Tỷ suất LN ròng
68.6%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
1.16
Tổng nợ / Tổng TS
0.54
Thanh toán nhanh
0.69
Thanh toán hiện hành
1.77
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 4,997 | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | 15 | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 43 | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 1,895 | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 654 | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 2,818 | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | 226 | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 8,322 | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | 6,132 | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | 6,132 | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 83 | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 1,067 | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | 79 | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | 45 | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | 31 | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 13,319 | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 7,142 | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | 2,830 | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 1,658 | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 401 | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | 4,312 | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 2,671 | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 6,177 | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | 6,177 | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 4,738 | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 4,738 | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 440 | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 999 | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 13,319 | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 75 | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | 74 | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | 70 | — | — | — | — |
| Lãi gộp | 5 | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | 215 | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | 131 | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 91 | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 137 | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | 18 | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | 36 | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 172 | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | 4 | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 8 | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | -3 | — | — | — | — |
| LN trước thuế | 169 | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 38 | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -22 | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 153 | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 163 | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | -10 | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 757 | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | -15 | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | -176 | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 187 | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -5 | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 16 | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 181 | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -957 | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | 0 | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -11 | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | 118 | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 15 | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần BCG Land (BCR), là một thành viên chủ lực trực thuộc Tập đoàn Bamboo Capital, được thành lập năm 2018. Lĩnh vực kinh doanh chính của công ty là kinh doanh các dự án bất động sản, trong đó tập trung vào các loại hình bất động sản như: bất động sản nghỉ dưỡng cao cấp, bất động sản nhà ở và khu đô thị cao cấp, bất động sản khu công nghiệp. BCR hiện đã và đang xây dựng, bàn giao một số dự án trọng điểm như: Khu Resort Casa Marina (diện tích 1,5ha, vốn đầu tư 200 tỷ đồng); Khu biệt thự và chung cư kết hợp thương mại - dịch vụ, văn phòng, khách sạn (diện tích 0,6 ha, vốn đầu tư 600 tỷ đồng); Khu nghỉ mát Malibu MGM Hội An (diện tích 10,3 ha, vốn đầu tư 3.167 tỷ đồng)... Cùng với đó BCR còn liên kết hợp tác với nhiều doanh nghiệp lớn trong và ngoài nước công nghệ hiện đại và vững mạnh tài chính rút ngắn thời gian nghiên cứu, thi công xây dựng. Ngày 08/12/2023, BCR chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
Lịch sử hình thành
- Ngày 15/03/2018: Công ty Cổ phần BCG Land được thành lập với vốn điều lệ 600 tỷ đồng;
- Ngày 17/05/2019: Tăng vốn điều lệ lên 1.000 tỷ đồng;
- Ngày 14/07/2020: Tăng vốn điều lệ lên 2.000 tỷ đồng;
- Ngày 31/03/2022: Tăng vốn điều lệ lên 2.700 tỷ đồng;
- Ngày 12/05/2022: Tăng vốn điều lệ lên 4.600 tỷ đồng;
- Ngày 11/11/2022: Chấp thuận trở thành Công ty đại chúng;
- Ngày 08/12/2023: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM;
Không có dữ liệu Ban lãnh đạo
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty Cổ Phần Sao Sáng Sài Gòn | công ty con | 65.0% |
| Công ty Cổ Phần Thương Mại Vxperia | công ty con | 65.0% |
| Công ty TNHH Indochina Hội An Beach Villas | công ty con | 89.0% |
| Công Ty Cổ Phần Du Lịch Casa Marina Resort | công ty con | 70.0% |
| Công ty TNHH Du lịch Sinh thái Cồn Bắp | công ty con | 50.1% |
| Công ty Cổ Phần Bcg Eco | công ty liên kết | 26.0% |
| Công ty Cổ phần Đầu tư Thương mại Dịch vụ Gia Khang | công ty liên kết | 49.0% |
| Công ty cổ phần Tập đoàn Xây dựng Tracodi | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
Xây dựng và Vật liệu
So sánh với BCR
So sánh
Tin tức BCR