BDG
UPCOM Hàng cá nhân
Hàng cá nhân
Công ty Cổ phần May mặc Bình Dương
39,000
▼
0.8%
Cập nhật: 17:02:34 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
5,047
P/E
7.73
P/B
1.35
YoY
-6.6%
QoQ
-0.1%
2. Khả năng sinh lời
ROE
18.1%
ROA
11.3%
Tỷ suất LN gộp
16.1%
Tỷ suất LN ròng
7.4%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
0.60
Tổng nợ / Tổng TS
0.38
Thanh toán nhanh
1.24
Thanh toán hiện hành
1.92
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | 828 | 908 | 938 | 816.12 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 50 | 144 | 16 | 35.10 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | 235 | 150 | 184 | 186.52 | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | 218 | 299 | 421 | 305.32 | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | 12 | 2 | 97 | 2.89 | — |
| Hàng tồn kho, ròng | 249 | 270 | 250 | 227.64 | — |
| Tài sản lưu động khác | 76 | 45 | 67 | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | 242 | 300 | 226 | 331.49 | — |
| Phải thu dài hạn | 0 | 0 | 0 | 0.28 | — |
| Phải thu dài hạn khác | 0 | 0 | 0 | 0.28 | — |
| Tài sản cố định | 187 | 182 | 176 | 181.73 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | 3 | 0 | 0 | 5 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 52 | 118 | 50 | 0 | — |
| Trả trước dài hạn | 36 | 103 | 35 | 129.60 | — |
| Lợi thế thương mại | 16 | 15 | 14 | 13.90 | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,071 | 1,208 | 1,163 | 1,147.61 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 406 | 512 | 499 | 432.30 | — |
| Nợ ngắn hạn | 355 | 464 | 481 | 424.10 | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | 155 | 167 | 230 | 184.71 | — |
| Nợ dài hạn | 50 | 48 | 19 | 8.21 | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | 36 | 36 | 9 | 0 | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 665 | 696 | 664 | 715.30 | — |
| Vốn và các quỹ | 665 | 696 | 664 | 715.30 | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 248 | 248 | 248 | 248 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | 248 | 248 | 248 | 248 | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | 83 | 115 | 115 | 115.15 | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 301 | 296 | 261 | 309.91 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 33 | 37 | 40 | 42.11 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,071 | 1,208 | 1,163 | 1,147.61 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | 355 | 463 | 474 | 473.91 | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | 0 | 1 | 1 | -1.36 | — |
| Doanh thu thuần | 355 | 462 | 473 | 472.55 | — |
| Giá vốn hàng bán | 305 | 381 | 397 | -393.85 | — |
| Lãi gộp | 50 | 80 | 77 | 78.70 | — |
| Thu nhập tài chính | 10 | 13 | 12 | 8.65 | — |
| Chi phí tài chính | 10 | 10 | 8 | -7.84 | — |
| Chi phí tiền lãi vay | 3 | 3 | 3 | -2.43 | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi phí bán hàng | 4 | 4 | 5 | -4.57 | — |
| Chi phí quản lý DN | 32 | 32 | 37 | -5.40 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | 15 | 46 | 40 | 69.55 | — |
| Thu nhập khác | 1 | 1 | 1 | 0.73 | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | 0 | 0 | 5 | -1.64 | — |
| Lợi nhuận khác | 1 | 1 | -4 | -0.91 | — |
| LN trước thuế | 16 | 47 | 36 | 68.64 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 3 | 9 | 8 | -18.66 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | -1 | -3 | -2 | 1.41 | — |
| Lợi nhuận thuần | 13 | 41 | 30 | 51.39 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 12 | 37 | 27 | 49.18 | — |
| Cổ đông thiểu số | 1 | 4 | 3 | 2.22 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 10 | -9 | -70 | 93.37 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -9 | -3 | -1 | -14.75 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | 0 | -60 | -33 | -33.16 | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | 30 | 148 | 0 | 25.19 | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 1 | 5 | 3 | 2.72 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 22.12 | 0 | 0 | -20 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | 0 | 0 | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | 380 | 349 | 461 | 363.50 | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | -411 | -336 | -425 | -417.56 | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | 0 | 0 | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | 0 | -62 | -0.03 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -30.41 | 0 | 0 | -54.08 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 1 | 93 | -128 | 19.28 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 26 | 56 | 43 | 15.85 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | -0.04 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 50 | 144 | 16 | 35.10 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần May mặc Bình Dương (BDG) tiền thân là Công ty TNHH MTV May mặc Bình Dương, được thành lập năm 1989. Công ty chuyển đổi sang hình thức cổ phần từ năm 2015. Hoạt động kinh doanh chính của công ty là gia công áo sơ mi, quần jeans và quần kaki. Công ty có 4 xưởng sản xuất với công suất 200.000 áo sơ mi và 700.000 quần các loại một tháng. Thị trường tiêu thụ chính là Châu Âu và Mỹ. Khách hàng chủ chốt bao gồm Rock Revival, Miss Me, Pacific Sunwear (Hoa Kỳ); Olymp, Tom Tailor, Tommy Hilfiger (EU). BDG chính thức được giao dịch tại Thị trường Upcom vào năm 2016.
Lịch sử hình thành
- 11/1989: Công ty được thành lập dưới tên Xí Nghiệp May Mặc Hàng Xuất Khẩu, là một đơn vị trực thuộc của Công ty Sản xuất
- Xuất nhập khẩu Bình Dương;
- 01/01/2007: Chuyển đổi thành công ty trách nhiệm hữu hạn;
- 01/10/2015: Chào bán thành công cổ phần lần đầu ra công chúng với 2.701.981 cổ phần, chiếm 22,52% vốn điều lệ. Tỷ lệ thành công là 100% với giá trúng trung bình là 20.577 đồng;
- 12/2015: Chính thức hoạt động với mô hình cổ phần;
- Ngày 06/04/2016: Chính thức giao dịch trên thị trường UPCOM.
- Ngày 27/03/2025: Tăng vốn điều lệ lên 247.999.200.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Thị Trúc Thanh | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 19,547 | 0.1% | 11/02/2026 |
| Nguyễn Xuân Quân | Thành viên Hội đồng Quản trị/Giám đốc Tài chính | 18,523 | 0.1% | 11/02/2026 |
| Phan Thành Đức | Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | 15,140 | 0.1% | 11/02/2026 |
| NGUYỄN HỒNG ANH | Giám đốc Nhân sự/Thành viên Hội đồng Quản trị | 15,896 | 0.1% | 29/07/2025 |
| Đoàn Thị Kim Ngân | Kế toán trưởng/Phụ trách Công bố thông tin | 4,166 | 0.0% | 10/09/2024 |
| Hứa Tuấn Cường | Trưởng Ban kiểm soát | 2,420 | 0.0% | 11/02/2026 |
| Huỳnh Thị Mỹ Hạnh | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 17/03/2022 |
| Nguyễn Vĩnh Bảo | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 11/02/2026 |
| Nguyễn Mai Khánh Trình | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 09/02/2026 |
| Phạm Thị Vượng | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 11/02/2026 |
| Nguyễn An Định | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | — | — | 11/02/2026 |
| Nguyễn Thị Thương | Giám đốc Sản xuất | 23,500 | — | 10/09/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết