BHC
UPCOM Xây dựng và Vật liệu
Xây dựng và Vật liệu
Công ty Cổ phần Bê tông Biên Hòa
1,100
▼
8.3%
Cập nhật: 15:29:56 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
20
P/E
55.51
P/B
—
YoY
—
QoQ
-0.7%
2. Khả năng sinh lời
ROE
-0.1%
ROA
0.2%
Tỷ suất LN gộp
22.5%
Tỷ suất LN ròng
1.1%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
-1.44
Tổng nợ / Tổng TS
3.26
Thanh toán nhanh
0
Thanh toán hiện hành
0
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty cổ phần Bê tông Biên Hòa (BHC) có tiền thân là Nhà máy Trụ điện Biên Hòa, được thành lập năm 1968. Công ty là thành viên liên kết của Tổng Công ty xây dựng số 1, chuyên sản xuất các loại sản phẩm bê tông công nghiệp có chất lượng cao với 40 năm kinh nghiệm trong ngành bê tông. Sản phẩm chính của nhà máy là bê tông trộn sẵn, bê tông đúc sẵn và bê tông li tâm. Hiện tại Công ty đang sở hữu 3 Nhà máy sản xuất bê tông: Nhà máy tại Khu Công nghiệp Biên Hòa 1 nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam, Nhà máy bê tông Tân Hòa tại Bà Rịa-Vũng Tàu, Nhà máy bê tông An Hoàn tại Khu công nghiệp Nhật Chánh nằm ở cửa ngõ phía Tây thành phố Hồ Chí Minh. BHC được giao dịch trên thị trường UPCoM từ năm 2015.
Lịch sử hình thành
- 1968: Tiền thân là Nhà máy Trụ điện Biên Hòa, được thành lập năm 1968.
- 1975: Nhà máy Trụ điện Biên Hòa được Nhà nước giao cho Công ty xây dựng số 8 (nay là Tổng công ty xây dựng số 1) và được đổi tên thành Xí nghiệp trụ điện bê tông Biên Hòa. Xí nghiệp là đơn vị duy nhất phía Nam sản xuất trụ điện bê tông ly tâm 7.4 m đến 20 m cung cấp cho các tỉnh từ Bình Thuận đến tỉnh An Giang.
- 1993: Xí nghiệp trụ điện bê tông Biên Hòa được đổi tên thành Công ty Bê tông (thuộc Tổng công ty xây dựng số 1
- Bộ xây dựng).
- 2000: Chuyển thành Công ty cổ phần Bê tông Biên Hòa;
- 2009: Cổ phiếu của công ty được niêm yết trên HNX;
- 2014: HNX hủy niêm yết cổ phiếu BHC của công ty;
- 2015: Cổ phiếu BHC được chấp thuận giao dịch trên thị trường Upcom.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đặng Văn Hoan | Thành viên Ban kiểm soát/Phụ trách Công bố thông tin | 920,641 | 20.5% | 21/10/2025 |
| Nguyễn Văn Sơn | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 631,688 | 14.0% | 21/10/2025 |
| Phan Văn Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Trần Văn Ngân | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
| Trần Văn Phúc | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Đỗ Hoàng Minh | Trưởng Ban kiểm soát | — | — | 08/08/2017 |
| Đinh Thị Bích Thủy | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 08/05/2018 |
| Nguyễn Văn Tuyến | Kế toán trưởng | — | — | 24/02/2025 |
| Nguyễn Thanh Hoàn | Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 14/09/2015 |
| Đào Văn Sơn | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 11/02/2026 |
| Nguyễn Trọng Kim | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 14/09/2015 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Xây dựng và Vật liệu
So sánh với BHC
So sánh
Tin tức BHC