BHT
--- Xây dựng và Vật liệu
Xây dựng và Vật liệu
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Bạch Đằng TMC
12,800
▼
14.7%
Cập nhật: 17:30:54 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
—
P/E
—
P/B
—
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
—
ROA
—
Tỷ suất LN gộp
-1.9%
Tỷ suất LN ròng
-20.7%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
—
Tổng nợ / Tổng TS
—
Thanh toán nhanh
—
Thanh toán hiện hành
—
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | — | — | — | — | — |
| Đầu tư dài hạn | — | — | — | — | — |
| Tài sản dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | — | — | — | — | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | — | — | — | — | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | — | — | — | — | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | — | — | — | — | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | — | — | — | — | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | — | — | — | — | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | — | — | — | — | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | — | — | — | — | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | — | — | — | — | — |
| Mua sắm TSCĐ | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | — | — | — | — | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | — | — | — | — | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | — | — | — | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | — | — | — | — | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | — | — | — | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Bạch Đằng TMC (BHT) được thành lập vào năm 2004. Hoạt động xây lắp chính là lĩnh vực kinh doanh chủ yếu của Công ty. Bên cạnh lĩnh vực kinh doanh xây lắp chủ chốt, Công ty đã và đang đầu tư vào thiết bị để nâng cao năng lực sản xuất. Cho đến thời điểm hiện tại, Công ty là một trong những đơn vị thi công sở hữu công nghệ “cốp pha trượt” hàng đầu tại Việt Nam. Công ty đã tham gia xây dựng trong nhiều dự án lớn, điển hình là các công trình: Nhà máy xi măng Nam Sơn - Ninh Bình, nhà máy xi măng Tuyên Quang, nhà máy xi măng Chinfon - Hải Phòng, nhà máy xi măng Hòa Phát, nhà máy xi măng Nghi Sơn - Khánh Hòa, nhà máy xi măng Bỉm Sơn, Ống nước và đài nước nhà máy kính nổi Chu Lai.
Lịch sử hình thành
- 2004: Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Bạch Đằng TMC, tiền thân là Công ty Cổ phần lắp máy Điện nước và Xây dựng được chuyển đổi từ Công ty Lắp máy Điện nước và Xây dựng -Tổng công ty Xây dựng Bạch Đằng, được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 3 tỷ đồng.
- 2007: Công ty tăng vốn điều lệ lên 13 tỷ đồng.
- 2010: Công ty chính thức đổi thành thành Công ty Cổ phần Đầu tư Xây dựng Bạch Đằng TMC và tăng vốn điều lệ lên 26 tỷ đồng.
- 2011: Công ty chính thức niêm yết cổ phiếu trên sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
- Ngày 01/06/2018: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX)
- Ngày 08/06/2018: Giao dịch trên thị trường UPCOM;
- Ngày 28/04/2023: Huỷ đăng ký giao dịch trên thị trường UPCOM.
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Nguyễn Văn Thường | Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Tổng Giám đốc | 1,146,000 | 24.9% | 22/02/2023 |
| Nguyễn Văn Hợp | Thành viên Hội đồng Quản trị | 190,450 | 4.1% | 22/02/2023 |
| Lê Thị Thúy | Thành viên Ban kiểm soát | 172,186 | 3.7% | 22/02/2023 |
| Tạ Văn Tú | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin | 49,000 | 0.8% | 22/02/2023 |
| Dương Thị Thủy | Thành viên Hội đồng Quản trị/Kế toán trưởng | 33,100 | 0.7% | 14/09/2015 |
| Đặng Thị Nụ | Trưởng Ban kiểm soát | 5,000 | 0.1% | 22/02/2023 |
| Đinh Quang Chiến | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 22/02/2023 |
| Phạm Minh Quang | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 26/05/2020 |
| Hà Trung Văn | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 22/02/2023 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Xây dựng và Vật liệu
So sánh với BHT
So sánh
Tin tức BHT