ACB
HOSE Ngân hàng
Ngân hàng
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu
23,800
▲
1.1%
Cập nhật: 22:01:26 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
3,042
P/E
7.82
P/B
1.29
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
17.2%
ROA
1.6%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
9.85
Tổng nợ / Tổng TS
0.91
Thanh toán nhanh
0
Thanh toán hiện hành
0
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | 5,857.65 | 6,666.09 | 6,785.57 | 8,624.55 | — |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 5,311.94 | 5,396.55 | 5,400.70 | 5,438.55 | — |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 177 | 62.31 | 103.54 | 149.67 | — |
| Đầu tư dài hạn | 126.77 | 124.89 | 126.77 | 74.70 | — |
| Tài sản dài hạn khác | 292.87 | 292.87 | 292.87 | 233.74 | — |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 891,674.56 | 933,541.42 | 948,549.18 | 1,025,850.13 | — |
| NỢ PHẢI TRẢ | 804,599.99 | 846,330.79 | 857,133.68 | 931,330.41 | — |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 87,074.58 | 87,210.63 | 91,415.50 | 94,519.72 | — |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 44,666.58 | 51,366.57 | 51,366.57 | 51,366.57 | — |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | — | — | — | — | — |
| Lãi chưa phân phối | 27,412.02 | 21,026.53 | 25,307.12 | 25,298.31 | — |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 891,674.56 | 933,541.42 | 948,549.18 | 1,025,850.13 | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | -2,691.89 | -2,736.16 | -2,713.93 | -2,782.37 | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | 4,597 | 6,093 | 5,382 | 3,467.03 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 959 | 1,211 | 1,082 | -663.27 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | 40.21 | -1.49 | -19.70 | -19.07 | — |
| Lợi nhuận thuần | 3,678 | 4,881 | 4,281 | 2,784.68 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 3,678 | 4,881 | 4,281 | 2,784.68 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 | 2026-Q1 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | -4,309.69 | 0 | 0 | 49,350.98 | — |
| Mua sắm TSCĐ | -180.66 | -101.47 | -96.63 | -323.11 | — |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 0.87 | 71.10 | 0.09 | 0.14 | — |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 52.08 | — |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 2.86 | 59.79 | 16.42 | 40.09 | — |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | -176.94 | 0 | 0 | -213.69 | — |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | 0 | -4,466.66 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 0 | 0 | 0 | — |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -4,486.63 | 0 | 0 | 49,137.29 | — |
| Tiền và tương đương tiền | 139,824.61 | 0 | 0 | 113,756.96 | — |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | -65.37 | -178.45 | -75.72 | 319.53 | — |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 135,272.61 | 0 | 0 | 163,213.79 | — |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) được thành lập năm 1993. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động, kinh doanh vốn và cung cấp các dịch vụ tài chính liên quan. Năm 2024, so với cùng kỳ, Biên lãi thuần (NIM) ở mức 3.6%, giảm 0.27%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 1.49%, tăng 0.28%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 77.92%, giảm 13.25%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 16,8 nghìn tỷ đồng, tăng 4.64%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 21.75%, giảm 3.05%. Ngày 09/12/2020, ACB chính thức giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
Lịch sử hình thành
- Ngày 24/04/1993: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Á Châu (ACB) được thành lập với vốn điều lệ ban đầu là 20 tỷ đồng theo Giấy phép số 0032/NH-GP của Ngân hàng Nhà nước;
- Ngày 17/02/1996: Tăng vốn điều lệ lên 341 tỷ đồng;
- Năm 2005: Tăng vốn điều lệ lên 948,32 tỷ đồng;
- Ngày 14/02/2006: Tăng vốn điều lệ lên lên 1.100 tỷ đồng;
- Ngày 31/10/2006: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 21/11/2006: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 25/05/2007: Tăng vốn điều lệ lên 2.530 tỷ đồng;
- Năm 2007: Thành lập công ty cho thuê tài chính ACB;
- Năm 2011: Khai trương Trung tâm dữ dạng mô-dun theo tiêu chuẩn quốc tế đầu tiên tại Việt Nam;
- Năm 2014: Nâng cấp hệ nghiệp vụ ngân hàng lõi từ TCBS sang DNA;
- Ngày 09/01/2017: Tăng vốn điều lệ lên 10.273.238.960.000 đồng;
- Ngày 30/11/2018: Tăng vốn điều lệ lên 12.885.877.380.000 đồng;
- Ngày 15/11/2019: Tăng vốn điều lệ lên 16.627.372.770.000 đồng.
- Ngày 19/10/2020: Tăng vốn điều lệ lên 21.615.584.600.000 đồng.
- Ngày 20/11/2020: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Ngày 02/12/2020: Hủy niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Hà Nội (HNX);
- Ngày 09/12/2020: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE).
- Ngày 02/07/2021: Tăng vốn điều lệ lên 27.019.480.750.000 đồng;
- Ngày 28/06/2022: Tăng vốn điều lệ lên 33.774.350.940.000 đồng
- Ngày 26/06/2023: Tăng vốn điều lệ lên 38.840.503.580.000 đồng;
- Ngày 25/06/2024: Tăng vốn điều lệ lên 44.666.579.120.000 đồng;
- Ngày 27/06/2025: Tăng vốn điều lệ lên 51.366.565.990.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Trần Hùng Huy | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 176,021,482 | 3.4% | 04/02/2026 |
| Đặng Thu Thủy | Thành viên Hội đồng Quản trị | 61,352,541 | 1.2% | 04/02/2026 |
| Đặng Phú Vinh | Giám đốc khối | 18,937,683 | 0.4% | 04/02/2026 |
| Đỗ Minh Toàn | Tổng Giám đốc | 3,683,318 | 0.1% | 04/02/2026 |
| Nguyễn Thành Long | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,894,127 | 0.0% | 04/02/2026 |
| Từ Tiến Phát | Phó Tổng Giám đốc/Giám đốc khối | 1,227,963 | 0.0% | 04/02/2026 |
| Huỳnh Nghĩa Hiệp | Trưởng Ban kiểm soát | 997,933 | 0.0% | 04/02/2026 |
| Trần Thị Đoan Trinh | Phó Giám đốc Chi nhánh | 627,806 | 0.0% | 04/02/2026 |
| Phùng Thị Tốt | Thành viên Ban kiểm soát | 182,568 | 0.0% | 14/04/2023 |
| Nguyễn Văn Hòa | Phó Tổng Giám đốc/Giám đốc Tài chính/Kế toán trưởng | 486,499 | 0.0% | 04/02/2026 |
| Đàm Văn Tuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị/Phó Tổng Giám đốc | 407,729 | 0.0% | 04/02/2026 |
| Bùi Tấn Tài | Phó Tổng Giám đốc | 300,523 | 0.0% | 04/02/2026 |
| Nguyễn Ngọc Như Uyên | Phó Tổng Giám đốc | 141,406 | 0.0% | 05/02/2026 |
| Nguyễn Đức Thái Hân | Phó Tổng Giám đốc | 190,717 | 0.0% | 04/02/2026 |
| Hoàng Ngân | Thành viên Ban kiểm soát | 217,166 | 0.0% | 04/02/2026 |
| Nguyễn Thị Tuyết Vân | Phó Tổng Giám đốc | 102,030 | 0.0% | 04/02/2026 |
| Đinh Thị Hoa | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 77,280 | 0.0% | 04/02/2026 |
| Huang Yuan Chiang | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 14/04/2023 |
| Nguyễn Thị Minh Lan | Thành viên Ban kiểm soát | — | — | 04/02/2026 |
| Nguyễn Thị Hai | Phó Tổng Giám đốc | — | — | 04/02/2026 |
| Dominic Timothy Charles Scriven | Thành viên Hội đồng Quản trị | — | — | 19/01/2026 |
| Hồ Anh Minh | Phụ trách Công bố thông tin | — | — | 12/08/2025 |
| Hiep Van Vo | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | — | — | 04/02/2026 |
| Tên đơn vị | Loại hình | Tỷ lệ sở hữu (%) |
|---|---|---|
| Công ty TNHH Quản Lý Nợ Và Khai Thác Tài Sản Ngân Hàng Á Châu | công ty con | 100.0% |
| Công Ty TNHH Một Thành Viên Cho Thuê Tài Chính Ngân Hàng Á Châu | công ty con | 100.0% |
| Công ty TNHH Chứng khoán ACB | công ty con | 100.0% |
| CÔNG TY CỔ PHẦN DỊCH VỤ BẢO VỆ NGÂN HÀNG Á CHÂU | công ty liên kết | — |
| Công ty Cổ phần Sài Gòn Kim hoàn ACB- SJC | công ty liên kết | — |
Cổ phiếu cùng ngành
Ngân hàng
So sánh với ACB
So sánh
227,535.9 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
180,275.6 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
179,641.2 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
179,501.4 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
173,611.3 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
142,022.5 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
78,264.6 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
67,995.7 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
59,866.7 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
46,018.8 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
Tin tức ACB