BID

HOSE Ngân hàng
Ngân hàng

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam

40,250 ▲ 2.2%
Cập nhật: 22:01:53 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
4,417
P/E
9.11
P/B
1.63
YoY
QoQ
2. Khả năng sinh lời
ROE
18.8%
ROA
1.0%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
18.19
Tổng nợ / Tổng TS
0.95
Thanh toán nhanh
0
Thanh toán hiện hành
0
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN
Tiền và tương đương tiền 10,980.78 11,226.89 10,523.75 13,075.07
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn
Trả trước cho người bán ngắn hạn
Hàng tồn kho, ròng
Tài sản lưu động khác
TÀI SẢN DÀI HẠN
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 11,896.45 11,797.77 12,010.25 13,123.58
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 3,755.52 3,849.70 4,049.12 4,372.52
Tài sản dài hạn khác 182.97 183.02 183.05 183.05
Trả trước dài hạn
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 2,856,110.95 2,991,644.17 3,071,970.20 3,330,903.76
NỢ PHẢI TRẢ 2,700,204.64 2,828,906.85 2,903,983.50 3,157,292.46
Nợ ngắn hạn
Người mua trả tiền trước ngắn hạn
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
Nợ dài hạn
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU 155,906.31 162,737.31 167,986.70 173,611.30
Vốn và các quỹ
Vốn góp của chủ sở hữu 70,213.62 70,213.62 70,213.62 70,213.62
Cổ phiếu phổ thông
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác 452.62 452.62 1,000.08 1,000.08
Lãi chưa phân phối 42,040.99 45,989.93 50,816.79 44,829.19
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 5,356.59 5,375.70 5,436.60 5,565.94
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 2,856,110.95 2,991,644.17 3,071,970.20 3,330,903.76
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần
Giá vốn hàng bán
Lãi gộp
Thu nhập tài chính
Chi phí tài chính
Chi phí tiền lãi vay
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN -5,906.82 -7,365.59 -7,374.52 -9,817.72
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh
Thu nhập khác
Thu nhập/Chi phí khác
Lợi nhuận khác
LN trước thuế 7,413 8,625 7,594 14,230.49
Chi phí thuế TNDN hiện hành 1,458 1,730 1,513 -2,690.05
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 0 5.65 5.98 2.19
Lợi nhuận thuần 5,955 6,901 6,087 11,542.62
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 5,840 6,756 5,953 11,408.62
Cổ đông thiểu số -114.89 -143.19 -133.95 -134
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 35,945.37 54,524.43 21,370.66 81,115.92
Mua sắm TSCĐ -507.27 -481.37 -426 -408.33
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0 2.08 3.12 6.18
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 1.30 118.26 4.97 51.37
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -506.15 -361.37 -418.82 -352.36
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 4,753.17 0 0 -0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay
Tiền trả các khoản đi vay
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính
Cổ tức đã trả 0 0 0 -3,245.81
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 3,673.65 9,523 1,110 -52.81
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 39,112.88 63,686.06 22,061.84 80,710.75
Tiền và tương đương tiền 324,724.46 363,837.34 427,523.40 449,585.25
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 363,837.34 427,523.40 449,585.25 530,296
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV), có tiền thân là Ngân hàng Kiến thiết Việt Nam trực thuộc Bộ Tài chính được thành lập vào năm 1957. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động và kinh doanh vốn, và cung cấp các dịch vụ tài chính liên quan. BIDV chính thức hoạt động theo hình thức ngân hàng thương mại cổ phần từ năm 2012. BIDV được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2014. Kết thúc năm 2024, BIDV tiếp tục giữ vững vị thế là ngân hàng thương mại cổ phần có quy mô lớn nhất Việt Nam với tổng tài sản riêng khối ngân hàng thương mại đạt 2,76 triệu tỷ đồng. Năm 2024, so với cùng kỳ, Biên lãi thuần (NIM) ở mức 2.33%, giảm 0.25%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 1.41%, tăng 0.15%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 131.01%, giảm 49.92%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 25,1 nghìn tỷ đồng, tăng 16.9%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 19.52%, giảm 0.27%.
Lịch sử hình thành
- Ngày 26/04/1957: Tiền thân là Ngân hàng Kiến thiết Việt Nam trực thuộc Bộ Tài chính được thành lập theo Quyết định 177/TTg của Thủ tướng Chính phủ; - Ngày 24/06/1981: Đổi tên thành Ngân hàng Đầu tư và Xây dựng Việt Nam trực thuộc Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; - Ngày 14/11/1990: Đổi tên thành Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam; - Năm 1995: Chuyển sang hoạt động như một Ngân hàng thương mại với vốn điều lệ 1.100 tỷ đồng; - Năm 2001: Ngân hàng thương mại đầu tiên đạt chứng chỉ ISO 9001:2000; - Năm 2008: Tăng vốn điều lệ lên 8.756 tỷ đồng; - Năm 2009: Tăng vốn điều lệ lên 10.498 tỷ đồng; - Năm 2010: Tăng vốn điều lệ lên 14.600 tỷ đồng; - Năm 2011: Giảm vốn điều lệ xuống 12.974 tỷ đồng; - Ngày 28/12/2011: Bán cổ phần lần đầu ra công chúng (IPO) với mức giá đấu thành công bình quân là 18.583 đồng/cổ phần; - Ngày 27/04/2012: Chính thức chuyển đổi Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam với vốn điều lệ 23.012 tỷ đồng theo Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0100150619 cấp đổi lần thứ 13 bởi Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hà Nội; - Ngày 06/08/2013: Tăng vốn điều lệ lên 28.112 tỷ đồng; - Năm 2014: Niêm yết Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Năm 2015: Tăng vốn điều lệ lên 34.187 tỷ đồng; - Ngày 20/02/2020: Tăng vốn điều lệ lên 40.220 tỷ đồng; - Ngày 01/03/2022: Tăng vốn điều lệ lên 50.585 tỷ đồng; - Ngày 03/01/2024: Tăng vốn điều lệ lên 57.004,36 tỷ đồng; - Ngày 15/04/2025: Tăng vốn điều lệ lên 70.213,69 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Phan Đức Tú Chủ tịch Hội đồng Quản trị 74,620 0.0% 03/02/2026
Lê Kim Hòa Thành viên Hội đồng Quản trị 73,713 0.0% 03/02/2026
Phan Thị Chinh Thành viên Hội đồng Quản trị 41,365 0.0% 16/07/2024
Trần Phương Phó Tổng Giám đốc/Phụ trách Công bố thông tin 36,264 0.0% 03/02/2026
Cao Cự Trí Thành viên Ban kiểm soát 6,139 0.0% 03/02/2026
Lê Trung Thành Phó Tổng Giám đốc 3,861 0.0% 31/12/2025
Tạ Thị Hạnh Kế toán trưởng 3,862 0.0% 03/02/2026
Lê Ngọc Lâm Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 1,239 0.0% 03/02/2026
Ngô Văn Dũng Thành viên Hội đồng Quản trị 1,337 0.0% 03/02/2026
Nguyễn Thị Thu Hà Thành viên Ban kiểm soát 03/02/2026
Phan Thanh Hải Phó Tổng Giám đốc 7 03/02/2026
Nguyễn Thị Quỳnh Giao Phó Tổng Giám đốc 3 03/02/2026
Nguyễn Thiên Hoàng Phó Tổng Giám đốc 3 03/02/2026
Hoàng Việt Hùng Phó Tổng Giám đốc 03/02/2026
Trần Long Phó Tổng Giám đốc 03/02/2026
Quách Hùng Hiệp Phó Tổng Giám đốc 128 03/02/2026
Nguyễn Quang Huy Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 16/03/2021
Sung Ki Jung Ban lãnh đạo 21/02/2024
Võ Bích Hà Trưởng Ban kiểm soát 11 29/01/2026
Nguyễn Thị Thu Hương Thành viên Hội đồng Quản trị 29/01/2026
Trần Xuân Hoàng Thành viên Hội đồng Quản trị 136 03/02/2026
Nguyễn Thị Thanh Vân Giám đốc Tài chính 03/06/2019
Phạm Quang Tùng Thành viên Hội đồng Quản trị 1 03/02/2026
Yoo Je Bong Thành viên Hội đồng Quản trị 03/02/2026
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Ngân Hàng Nhà Nước Việt Nam 5,586,154,083 79.6% 03/02/2026
KEB Hana Bank, Co., Ltd. 1,034,629,116 14.7% 03/02/2026
Vietnam Enterprise Investments Limited 59,301,610 0.8% 05/10/2025
Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH 38,659,793 0.6% 05/10/2025
Hanoi Investments Holdings Limited 18,062,709 0.3% 05/10/2025
Công Đoàn Ngân Hàng TMCP Đầu Tư Và Phát Triển Việt Nam 16,116,453 0.2% 10/12/2025
DC Developing Markets Strategies Public Limited Company 11,301,686 0.2% 05/10/2025
Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust 1,965,851 0.0% 05/10/2025
Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD 407,460 0.0% 14/07/2020
Trần Lục Lang 267,981 0.0% 05/10/2025
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Manulife 181,771 0.0% 14/07/2020
Trần Bắc Hà 136,643 0.0% 05/10/2025
Trần Anh Tuấn 70,311 0.0% 05/10/2025
Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN 80,000 0.0% 14/07/2020
Nguyễn Phước Hòa 66,677 0.0% 05/10/2025
Hoàng Huy Hà 65,330 0.0% 14/09/2015
Lê Đào Nguyên 66,542 0.0% 05/10/2025
Huỳnh Nam Dũng 57,664 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Trung Hiếu 47,521 0.0% 14/09/2015
Phạm Đức Ấn 42,788 0.0% 14/09/2015
Công ty Cổ phần Tập đoàn PC1 82,177 0.0% 05/10/2025
Phan Đức Tú 74,620 0.0% 03/02/2026
Lê Kim Hòa 73,713 0.0% 03/02/2026
Lê Thị Kim Khuyên 33,477 0.0% 05/10/2025
Hoàng Thị Giang Hà 59,077 0.0% 03/02/2026
Trần Thị Kim Anh 24,554 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Huy Tựa 25,686 0.0% 05/10/2025
Phan Thị Chinh 41,365 0.0% 05/10/2025
Đoàn Ánh Sáng 19,573 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Văn Lộc 19,438 0.0% 05/10/2025
Trần Văn Bé 19,178 0.0% 14/09/2015
Trần Phương 36,264 0.0% 03/02/2026
Nguyễn Khắc Thân 14,551 0.0% 14/09/2015
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Năng động Bảo Việt 16,240 0.0% 14/07/2020
Nguyễn Xuân Hòa 20,020 0.0% 05/10/2025
Trần Thành Linh 12,215 0.0% 05/10/2025
Trần Hưng Hà 8,113 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Tâm 8,545 0.0% 05/10/2025
Lại Tiến Quân 13,705 0.0% 03/02/2026
Đoàn Thị Trần Hùng Phi 15,919 0.0% 03/02/2026
Phạm Thị Kim Oanh 10,566 0.0% 03/02/2026
Lê Vũ Diễm Hằng 4,786 0.0% 05/10/2025
Cao Cự Trí 6,139 0.0% 03/02/2026
Nguyễn Lê Khâm 3,293 0.0% 05/10/2025
Tạ Thị Hạnh 3,862 0.0% 03/02/2026
Lê Trung Thành 3,861 0.0% 31/12/2025
Nguyễn Huy Tuấn 1,624 0.0% 05/10/2025
Chu Thanh Tú 1,194 0.0% 05/10/2025
Tô Thị Bích Nga 1,000 0.0% 05/10/2025
Bùi Thị Tuấn Phương 1,003 0.0% 05/10/2025
Lê Ngọc Lâm 1,239 0.0% 03/02/2026
Ngô Văn Dũng 1,337 0.0% 03/02/2026
Nguyễn Thị Thủy Chung 402 0.0% 05/10/2025
Vũ Lệ Xuân 503 0.0% 05/10/2025
Đoàn Thị Lệ Thùy 62 0.0% 05/10/2025
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty TNHH MTV Quản Lý Nợ Và Khai Thác Tài Sản Ngân Hàng Thương Mại CP Đầu Tư Và Phát Triển Việt Nam công ty con 100.0%
Tổng Công ty Cổ phần Bảo hiểm Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam công ty con 51.0%
Ngân Hàng Đầu Tư Và Phát Triển Campuchia công ty con 98.5%
Công ty Cổ phần Chứng khoán BIDV công ty con 52.0%
Công Ty Cho Thuê Tài Chính TNHH Bidv - Sumi Trust công ty con 50.0%
Công ty TNHH Đầu tư Phát triển Quốc tế công ty con
Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Phát triển nhà Đồng bằng Sông Cửu Long công ty con 60.0%
Ngân Hàng Liên Doanh Lào Việt công ty con 65.0%
Công ty TNHH Bảo hiểm Nhân thọ BIDV MetLife công ty liên kết 35.0%
Công ty Liên Doanh Tháp Ngân Hàng Đầu Tư Và Phát Triển Việt Nam công ty liên kết 55.0%
Ngân Hàng Liên Doanh Việt - Nga công ty liên kết 50.0%
Công ty TNHH Lương Thực Campuchia - Việt Nam công ty liên kết
Công ty Cổ phần Cho thuê Máy bay Việt Nam công ty liên kết 18.5%
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay