CTG

HOSE Ngân hàng
Ngân hàng

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam

34,600 ▲ 1.6%
Cập nhật: 17:10:38 - 01/04/2026
1. Định giá
EPS
4,522
P/E
7.65
P/B
1.50
YoY
QoQ
2. Khả năng sinh lời
ROE
21.1%
ROA
1.3%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
14.41
Tổng nợ / Tổng TS
0.94
Thanh toán nhanh
0
Thanh toán hiện hành
0
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
TÀI SẢN NGẮN HẠN
Tiền và tương đương tiền 11,517.75 11,463.20 11,927.65 12,583.48
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn
Trả trước cho người bán ngắn hạn
Hàng tồn kho, ròng
Tài sản lưu động khác
TÀI SẢN DÀI HẠN
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 9,800.70 9,957.22 9,979.23 10,826.74
Giá trị ròng tài sản đầu tư
Đầu tư dài hạn 4,071.08 4,231.17 4,385.48 4,428.30
Tài sản dài hạn khác 234.46 234.46 234.46 234.46
Trả trước dài hạn
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 2,469,863.40 2,609,788.01 2,761,550.94 2,767,699.30
NỢ PHẢI TRẢ 2,315,881.23 2,445,961.81 2,591,669.94 2,588,058.12
Nợ ngắn hạn
Người mua trả tiền trước ngắn hạn
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
Nợ dài hạn
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU 153,982.17 163,826.20 169,881 179,641.18
Vốn và các quỹ
Vốn góp của chủ sở hữu 53,699.92 53,699.92 53,699.92 77,669.45
Cổ phiếu phổ thông
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác 909.40 1,393.15 1,574.56 1,574.56
Lãi chưa phân phối 63,803.16 72,903.16 78,693.61 58,201.60
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 1,051.24 1,102.28 1,165.96 1,206.43
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 2,469,863.40 2,609,788.01 2,761,550.94 2,767,699.30
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần
Giá vốn hàng bán
Lãi gộp
Thu nhập tài chính
Chi phí tài chính
Chi phí tiền lãi vay
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN -5,519.22 -5,847.16 -6,021.94 -9,162.45
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh
Thu nhập khác
Thu nhập/Chi phí khác
Lợi nhuận khác
LN trước thuế 6,823 12,097 10,614 13,911.21
Chi phí thuế TNDN hiện hành 1,319 2,345 2,102 -2,818.03
Chi phí thuế TNDN hoãn lại -4.34 0 0 0.40
Lợi nhuận thuần 5,499 9,752 8,512 11,093.59
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 5,419 9,670 8,449 11,053.11
Cổ đông thiểu số -80.51 -82.12 -63.68 -40.47
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4 2026-Q1
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD -8,760.94 27,016.58 66,767.20 -2,378.84
Mua sắm TSCĐ -225.31 -402.61 -589.23 -787.80
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 1.72 7.33 4.56 8.66
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 0 0 0 0
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0.25 37.50 12.30 21.31
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư -223.50 -358.42 -572.77 -760.51
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay
Tiền trả các khoản đi vay
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính
Cổ tức đã trả 0 0 0 -2,416.50
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 0 0 -2,416.50
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ -8,984.44 26,658.16 66,194.43 -5,555.84
Tiền và tương đương tiền 373,319.56 364,315.45 391,174.35 457,361.97
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá -19.67 200.74 -6.80 -60.66
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 364,315.45 391,174.35 457,361.97 451,745.47
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Công thương Việt Nam (VietinBank) được thành lập từ năm 1988 sau khi tách ra từ Ngân hàng Nhà nước Việt Nam. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động và kinh doanh vốn, và cung cấp các dịch vụ tài chính liên quan. VietinBank chính thức hoạt động theo mô hình ngân hàng cổ phần từ năm 2009. VietinBank được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2009. Năm 2024, so với cùng kỳ, Biên lãi thuần (NIM) ở mức 2.88%, tăng 0.02%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 1.22%, tăng 0.09%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 174.68%, tăng 7.45%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 25,4 nghìn tỷ đồng, tăng 27.36%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 18.6%, tăng 1.49%.
Lịch sử hình thành
- 1988: Ngân hàng Công thương Việt Nam được thành lập trên cơ sở tách ra từ Ngân hàng Nhà nước. - 1990: Chuyển Ngân hàng chuyên doanh Công thương Việt Nam thành Ngân hàng Công thương Việt Nam. - 1996: Thành lập lại Ngân hàng Công thương Việt Nam. - Năm 2009: Chuyển đổi thành Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam.Cổ phiếu của Ngân hàng chính thức được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE). - 2012: Tăng vốn điều lệ lên 26.218 tỷ đồng sau 4 lần điều chỉnh tăng vốn và ký kết bán 20% cổ phần cho Bank of Tokyo Mitsubishi. - 2013: Phát hành quyền mua cho cổ đông hiện hữu tỷ lệ 14%, tăng vốn điều lệ lên 37.234 tỷ đồng. - Ngày 08/09/2021: Tăng vốn điều lệ lên 48.057,56 tỷ đồng; - Ngày 08/01/2024: Tăng vốn điều lệ lên 53.699,91 tỷ đồng; - Ngày 14/01/2026: Tăng vốn điều lệ lên 77.669,44 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Trần Thu Huyền Thành viên Hội đồng Quản trị 57,931 0.0% 24/04/2024
Lê Như Hoa Phó Tổng Giám đốc 61,548 0.0% 02/02/2026
Nguyễn Hải Hưng Kế toán trưởng 40,232 0.0% 02/02/2026
Trần Tiến Duy Phó Giám đốc 12,898 0.0% 15/02/2016
Nguyễn Hồng Vân Phó Tổng Giám đốc 4,050 0.0% 14/09/2015
Trần Minh Bình Tổng Giám đốc/Chủ tịch Hội đồng Quản trị 5,015 0.0% 02/02/2026
Lê Anh Hà Trưởng Ban kiểm soát 6,473 0.0% 02/02/2026
Nguyễn Thị Anh Thư Thành viên Ban kiểm soát 2,159 0.0% 02/02/2026
Masashige Nakazono Thành viên Hội đồng Quản trị 02/05/2024
Nguyễn Đình Vinh Phó Tổng Giám đốc 19/12/2024
Phạm Thị Thơm Thành viên Ban kiểm soát 02/02/2026
Phạm Thị Thanh Hoài Thành viên Hội đồng Quản trị 189 02/02/2026
Trần Văn Tần Thành viên Hội đồng Quản trị 02/02/2026
Nguyễn Thế Huân Thành viên Hội đồng Quản trị 02/02/2026
Đỗ Trọng Nghĩa Người phụ trách quản trị công ty 30/07/2021
Nguyễn Đức Thành Phó Tổng Giám đốc 02/02/2026
Trần Công Quỳnh Lân Phó Tổng Giám đốc 02/02/2026
Nguyễn Mạnh Toàn Thành viên Ban kiểm soát 24/04/2019
Masahiko Oki Phó Tổng Giám đốc/Thành viên Hội đồng Quản trị 02/06/2023
Nguyễn Hoàng Dũng Phó Tổng Giám đốc 1,321 28/08/2023
Nguyễn Thị Bắc Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 02/05/2024
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Ngân Hàng Nhà Nước Việt Nam 5,006,850,325 64.5% 02/02/2026
Ngân Hàng Tokyo Mitsubishi Ufj 1,532,391,719 19.7% 05/02/2026
Quỹ Đầu Tư Cấp Vốn Ifc 124,865,943 3.4% 13/09/2024
PYN Elite Fund 106,565,946 2.2% 13/09/2024
Công ty Tài Chính Quốc Tế 60,931,946 1.6% 13/09/2024
Công Đoàn Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phần Công Thương Việt Nam 89,145,089 1.1% 02/02/2026
Công ty TNHH Bảo hiểm Nhân thọ Prudential Việt Nam 57,619,985 1.1% 05/10/2025
Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD 4,252,080 0.1% 14/07/2020
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Manulife 388,480 0.0% 14/07/2020
Nguyễn Văn Thắng 216,108 0.0% 05/10/2025
Quỹ Đầu tư Cân bằng Manulife 185,170 0.0% 14/07/2020
Quỹ Đầu tư Năng động Eastspring Investments Việt Nam 147,440 0.0% 14/07/2020
Quỹ ETF SSIAM VNX50 122,410 0.0% 14/07/2020
Nguyễn Thị Thu Phương 119,514 0.0% 05/10/2025
Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN 110,000 0.0% 14/07/2020
Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt 96,030 0.0% 15/06/2015
Công ty Cổ phần Chứng khoán Funan 80,760 0.0% 15/06/2015
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Năng động Bảo Việt 75,190 0.0% 14/07/2020
Mai Xuân Hiền 110,000 0.0% 28/10/2025
Phạm Anh Tuấn 71,716 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Văn Chung 53,300 0.0% 14/09/2015
Trần Thị Lệ Nga 48,581 0.0% 14/09/2015
Trần Thu Huyền 57,931 0.0% 05/10/2025
Lê Đức Thọ 37,527 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Văn Du 29,160 0.0% 05/10/2025
Lê Như Hoa 61,548 0.0% 02/02/2026
Phạm Thị Hoàng Tâm 26,418 0.0% 14/09/2015
Cát Quang Dương 49,948 0.0% 02/02/2026
Nguyễn Hải Hưng 40,232 0.0% 02/02/2026
Đỗ Thị Thủy 18,083 0.0% 15/11/2021
Lê Thanh Mai 24,817 0.0% 05/10/2025
Vũ Thị Bích Hồng 16,270 0.0% 05/10/2025
Lê Duy Hải 32,323 0.0% 02/02/2026
Trần Tiến Duy 12,898 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Phương Ly 12,908 0.0% 14/09/2015
Phan Thị Quý 12,578 0.0% 14/09/2015
Trần Thị Minh Vỹ 11,949 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Bảo Thanh Vân 26,589 0.0% 02/02/2026
Võ Minh Tuấn 9,014 0.0% 11/05/2022
Phạm Thị Minh Tú 11,372 0.0% 05/10/2025
Phạm Thị Hồng Liên 8,031 0.0% 05/10/2025
Trần Minh Đức 17,356 0.0% 02/02/2026
Phạm Huy Hùng 7,167 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Thái Chinh 5,695 0.0% 05/10/2025
Vũ Thanh Hà 4,822 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Cao Khánh 3,804 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Hồng Vân 4,050 0.0% 05/10/2025
Đỗ Thị Thanh Thúy 5,000 0.0% 05/10/2025
Trần Minh Bình 5,015 0.0% 02/02/2026
Trần Thanh Phương 3,697 0.0% 05/10/2025
Võ Tấn Thành 3,600 0.0% 14/09/2015
Đỗ Thành Trung 5,000 0.0% 05/10/2025
Trần Xuân Châu 3,370 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Viết Mạnh 3,235 0.0% 14/09/2015
Lê Anh Hà 6,473 0.0% 02/02/2026
Phạm Xuân Lập 2,800 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Văn Thạnh 2,777 0.0% 11/05/2022
Vũ Thị Kim Cúc 1,782 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Anh Thư 2,159 0.0% 02/02/2026
Công ty Cổ phần Chứng khoán AGRIBANK 752 0.0% 15/06/2015
Công ty Cổ phần Chứng khoán MB 319 0.0% 15/06/2015
Phạm Thị Hồng Phương 94 0.0% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Chứng khoán FPT 73 0.0% 15/06/2015
Công ty Cổ phần Chứng khoán BIDV 45 0.0% 15/06/2015
Công ty Cổ phần Chứng Khoán HD 41 0.0% 15/06/2015
Công ty Cổ phần Chứng khoán An Bình 33 0.0% 15/06/2015
Công ty TNHH Chứng khoán JB Việt Nam 26 0.0% 15/06/2015
Công ty Cổ phần Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh 20 0.0% 15/06/2015
Công ty Cổ phần Quản lý quỹ đầu tư Chứng khoán An Phúc 12 0.0% 15/06/2015
Công ty Cổ phần Chứng khoán Ngân hàng Phát triển nhà Đồng bằng Sông Cửu Long 9 0.0% 15/06/2015
Công ty Cổ phần Chứng khoán Bảo Việt 9 0.0% 15/06/2015
Công ty Cổ phần Chứng khoán Châu Á - Thái Bình Dương 9 0.0% 15/06/2015
Công ty Cổ phần Chứng khoán Tiên Phong 7 0.0% 15/06/2015
Công ty Cổ phần Chứng khoán Mirae Asset (Việt Nam) 4 0.0% 15/06/2015
Trần Kiên Cường 4 0.0% 14/09/2015
Công ty Cổ phần Chứng Khoán BETA 4 0.0% 15/06/2015
Công ty Cổ phần Chứng khoán ARTEX 3 0.0% 15/06/2015
Công ty Cổ phần Chứng khoán Nhất Việt 2 0.0% 15/06/2015
Công ty Cổ phần Chứng khoán Dầu khí 2 0.0% 15/06/2015
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty TNHH MTV Quản Lý Quỹ Ngân Hàng Thương Mại Cổ phần Công Thương Việt Nam công ty con 100.0%
Ngân Hàng TNHH Công Thương Việt Nam Tại Lào công ty con 100.0%
Công ty Cổ phần Chứng khoán Vietinbank công ty con 75.6%
Công ty Tnhh Một Thành Viên Vàng Bạc Đá Quý Ngân Hàng Thương Mại Cổ Phẩn Công Thương Việt Nam công ty con 100.0%
Công ty TNHH MTV Chuyển Tiền Toàn Cầu - Ngân Hàng Tmcp Công Thương Việt Nam công ty con 100.0%
Tổng công ty cổ phần Bảo hiểm - Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam công ty con 73.4%
Công Ty Cho Thuê Tài Chính TNHH Một Thành Viên Ngân Hàng Thưong Mại Cổ Phần Công Thương Việt Nam công ty con 100.0%
Ngân hàng TNHH Indovina công ty liên kết 50.0%
Ngân hàng TNHH Indovina công ty liên kết 50.0%
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay