HDB

HOSE Ngân hàng
Ngân hàng

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát Triển Thành phố Hồ Chí Minh

25,200 ▼ 0.4%
Cập nhật: 23:03:14 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
3,517
P/E
7.17
P/B
1.61
YoY
QoQ
2. Khả năng sinh lời
ROE
25.3%
ROA
2.1%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
10.90
Tổng nợ / Tổng TS
0.92
Thanh toán nhanh
0
Thanh toán hiện hành
0
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN
Tiền và tương đương tiền 3,105.36 3,598 3,944.66 3,679.67 4,126.64
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn
Trả trước cho người bán ngắn hạn
Hàng tồn kho, ròng
Tài sản lưu động khác
TÀI SẢN DÀI HẠN
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 1,765.93 1,748.51 1,756.86 1,756.02 1,860.44
Giá trị ròng tài sản đầu tư 0 0 0 0 0
Đầu tư dài hạn 857.78 869.47 939.18 994.30 1,149.50
Tài sản dài hạn khác 146.55 134.67 125.67 125.67 125.67
Trả trước dài hạn
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 697,366.46 711,310.76 784,096.29 781,937.37 931,101.28
NỢ PHẢI TRẢ 640,709.20 650,278.22 719,469.92 713,530.31 852,836.68
Nợ ngắn hạn
Người mua trả tiền trước ngắn hạn
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
Nợ dài hạn
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU 56,657.26 61,032.54 64,626.36 68,407.05 78,264.60
Vốn và các quỹ
Vốn góp của chủ sở hữu 35,101.42 35,101.42 35,101.42 35,101.42 50,052.76
Cổ phiếu phổ thông
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác
Lãi chưa phân phối 12,953.88 17,166.82 18,145.37 21,792 17,146.33
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 2,166.16 2,289.08 2,450.28 2,602.45 2,715.39
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 697,366.46 711,310.76 784,096.29 781,937.37 931,101.28
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần
Giá vốn hàng bán
Lãi gộp
Thu nhập tài chính
Chi phí tài chính
Chi phí tiền lãi vay
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN -3,545.26 -2,524.52 -2,782.03 -2,487.98 -3,819.92
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh
Thu nhập khác
Thu nhập/Chi phí khác
Lợi nhuận khác
LN trước thuế 4,076 5,355 4,713 4,735 6,519.28
Chi phí thuế TNDN hiện hành 833 946 1,015 913 -1,311.43
Chi phí thuế TNDN hoãn lại 78.06 -51.23 -21.38 -22.89 12.31
Lợi nhuận thuần 3,237 4,358 3,676 3,799 5,220.16
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 3,115 4,235 3,515 3,647 5,107.22
Cổ đông thiểu số -122.57 -122.92 -161.20 -152.18 -112.94
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 0 2,364.77 0 0 48,695.95
Mua sắm TSCĐ -155 -41.40 -70.02 -63.23 -175.68
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 0.71 0.71 205.01 2.17 0.03
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác -0.44 0 0 11.88 -11.88
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 3 11.88 0 -6.98 6.98
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 0 0 4.90 -4.90 8.52
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -28.81 0 0 -172.03
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 200 0 0 0 4,179.57
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay
Tiền trả các khoản đi vay
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính
Cổ tức đã trả 0 0 0 0 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 0 0 0 3,200.14
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 0 2,335.96 0 0 51,724.05
Tiền và tương đương tiền 0 137,261.53 0 0 168,657.36
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá -98.76 30.88 -57.85 33.81 -6.84
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 0 139,628.36 0 0 220,374.58
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát Triển Thành phố Hồ Chí Minh (HDB) có tiền thân là Ngân hàng Phát triển Nhà Thành phố Hồ Chí Minh được thành lập vào năm 1989. Ngân hàng hoạt động chính trong lĩnh vực huy động vốn và cho vay tín dụng. HDB lần lượt được niêm yết và giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ cuối năm 2017 và đầu năm 2018. Năm 2024, so với cùng kỳ, Biên lãi thuần (NIM) ở mức 5.21%, tăng 0.37%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 1.93%, tăng 0.14%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 68.71%, tăng 2.89%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 12,8 nghìn tỷ đồng, tăng 26.73%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 25.79%, tăng 1.06%.
Lịch sử hình thành
- Ngày 11/02/1989: Ngân hàng Phát triển Nhà Thành phố Hồ Chí Minh (HDBank) được thành lập theo Quyết định số 47/QĐ-UB; - Ngày 06/06/1992: Chính thức chuyển đổi thành Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Nhà Thành phố Hồ Chí Minh với vốn điều lệ là 5 tỷ đồng theo Giấy phép hoạt động số 0019/NHGP của Ngân hàng Nhà nước Việt Nam; - Tháng 08/2008: Tăng vốn điều lệ lên 49,72 tỷ đồng; - Tháng 11/2007: Tăng vốn điều lệ lên 1.000 tỷ đồng; - Tháng 08/2010: Tăng vốn điều lệ lên 2.000 tỷ đồng; - Tháng 01/2011: Tăng vốn điều lệ lên 3.000 tỷ đồng; - Ngày 19/09/2011: Đổi tên thành Ngân hàng Thương mại Cổ phần Phát triển Thành phố Hồ Chí Minh; - Tháng 06/2012: Tăng vốn điều lệ lên 5.000 tỷ đồng; - Tháng 12/2017: Tăng vốn điều lệ lên 9.809.99 tỷ đồng; - Ngày 25/12/2017: Niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 05/01/2018: Giao dịch trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE); - Ngày 28/10/2020: Tăng vốn điều lệ lên 12.707.76 tỷ đồng; - Ngày 24/12/2020: Tăng vốn điều lệ lên 16.088,48 tỷ đồng; - Ngày 27/10/2021: Tăng vốn điều lệ lên 20.072,90 tỷ đồng; - Ngày 29/06/2022: Tăng vốn điều lệ lên 20.272,90 tỷ đồng; - Ngày 02/11/2022: Tăng vốn điều lệ lên 25.303,42 tỷ đồng; - Ngày 29/08/2023: Tăng vốn điều lệ lên 29.076,32 tỷ đồng; - Ngày 08/10/2024: Tăng vốn điều lệ lên 29.276,32 tỷ đồng; - Ngày 26/12/2024: Tăng vốn điều lệ lên 35.101,42 tỷ đồng; - Ngày 30/12/2025: Tăng vốn điều lệ lên 50.052,76 tỷ đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Vũ Thanh Hà Giám đốc 5,460 20/03/2020
Phạm Văn Đẩu Giám đốc Tài chính 150,119,859 3.9% 30/01/2026
Nguyễn Thị Phương Thảo Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 130,753,406 3.4% 30/01/2026
Đào Duy Tường Trưởng Ban kiểm soát 95,741,985 2.5% 30/01/2026
Lưu Đức Khánh Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 10,295,235 0.3% 30/01/2026
Phạm Quốc Thanh Tổng Giám đốc 8,143,830 0.2% 30/01/2026
Lê Thanh Tùng Người phụ trách quản trị công ty/Phó Tổng Giám đốc 1,238,951 0.0% 30/01/2026
Trần Hoài Nam Phụ trách Công bố thông tin/Phó Tổng Giám đốc 3,610,056 0.0% 30/01/2026
Trần Thái Hòa Phó Tổng Giám đốc 864,000 0.0% 30/01/2026
Nguyễn Thị Tích Thành viên Ban kiểm soát 247,500 0.0% 01/10/2025
Lê Thị Băng Tâm Chủ tịch Hội đồng Quản trị 201,093 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Đoàn Duy Ái Phó Tổng Giám đốc 160,875 0.0% 02/01/2018
Chu Việt Cường Thành viên Hội đồng Quản trị 206,250 0.0% 06/06/2025
Nguyễn Thành Đô Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 324,000 0.0% 30/01/2026
Nguyễn Kiều Trang Trưởng Ban Kiểm toán nội bộ 26,000 0.0% 24/01/2024
Đường Thị Thu Thành viên Ban kiểm soát 36,999 0.0% 30/01/2026
Hồ Đặng Hoàng Quyên Kế toán trưởng 2,627 0.0% 30/01/2026
Lim Peng Khoon Thành viên Hội đồng Quản trị 02/01/2018
Lê Thành Trung Phó Tổng Giám đốc 26/04/2025
Nguyễn Hữu Đặng Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 30/01/2026
Nguyễn Thị Tâm Thành viên Hội đồng Quản trị 17/04/2023
Nguyễn Văn Hảo Phó Tổng Giám đốc 06/10/2020
Nguyễn Đăng Thanh Phó Tổng Giám đốc 13/07/2020
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Công ty Cổ phần Tập đoàn Sovico 417,744,361 14.4% 14/03/2024
Công ty Cổ phần Sovico 385,643,232 10.0% 30/01/2026
Công ty Cổ phần Chứng khoán AGRIBANK 43,813,217 8.8% 10/03/2025
Công ty Bất động sản Sài Gòn 33,000,000 6.6% 10/03/2025
Phạm Văn Đẩu 150,119,859 3.9% 30/01/2026
Clarendelle Investment PTE. Ltd 141,834,905 3.7% 12/11/2025
Core Capital (1) PTE. Ltd 141,834,905 3.7% 12/11/2025
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đại chúng Việt Nam 18,000,000 3.6% 10/03/2025
Nguyễn Thị Phương Thảo 130,753,406 3.4% 30/01/2026
Lưu Văn Sơn 15,044,904 3.0% 14/09/2015
Công ty Đầu tư Tài chính Nhà nước Thành phố Hồ Chí Minh 93,591,512 2.7% 05/10/2025
Đào Duy Tường 95,741,985 2.5% 30/01/2026
PYN Elite Fund 64,476,672 2.2% 05/10/2025
Sky Capital Advisor Pte.ltd. 78,885,373 2.0% 12/11/2025
Baillie Gifford Pacific Fund 67,987,441 1.9% 05/10/2025
Tianhong Vietnamese Market Equity Launched QDII Fund 59,195,721 1.7% 05/10/2025
Phạm Khắc Dũng 41,977,968 1.2% 05/10/2025
Nguyễn Hữu Thành 5,807,095 1.2% 14/09/2015
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Đầu tư và Phát triển Việt Nam 5,520,000 1.1% 10/03/2025
Lưu Thị Việt Hồng 6,744,377 0.3% 30/01/2026
Lưu Đức Khánh 10,295,235 0.3% 30/01/2026
Phạm Quốc Thanh 8,143,830 0.2% 30/01/2026
Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD 2,010,300 0.2% 14/07/2020
Đoàn Thị Thu Hương 5,092,431 0.1% 30/01/2026
Lê Thanh Tùng 1,238,951 0.0% 30/01/2026
Nguyễn Minh Đức 1,056,167 0.0% 30/01/2026
Nguyễn Cảnh Sơn 1,067,342 0.0% 30/01/2026
Trần Hoài Nam 3,610,056 0.0% 30/01/2026
Trần Thái Hòa 864,000 0.0% 30/01/2026
Nguyễn Lê Hiếu 853,875 0.0% 30/01/2026
Đỗ Thị Hồng Dung 104,382 0.0% 14/09/2015
Đào Anh Minh 711,561 0.0% 30/01/2026
Nguyễn Đăng Thanh 562,670 0.0% 30/01/2026
Quỹ ETF SSIAM VNX50 128,770 0.0% 14/07/2020
Nguyễn Thị Tích 247,500 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Văn Hảo 462,324 0.0% 30/01/2026
Nguyễn Đoàn Duy Ái 160,875 0.0% 05/10/2025
Lê Thị Băng Tâm 201,093 0.0% 05/10/2025
Chu Việt Cường 206,250 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thành Đô 324,000 0.0% 30/01/2026
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Năng động Bảo Việt 68,270 0.0% 14/07/2020
Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN 41,000 0.0% 14/07/2020
Nguyễn Ngọc Quỳnh 80,000 0.0% 30/01/2026
Trần Tú Thi 106,732 0.0% 30/01/2026
Kim Byoungho 155,628 0.0% 11/02/2026
Nguyễn Kiều Trang 26,000 0.0% 05/10/2025
Đường Thị Thu 36,999 0.0% 30/01/2026
Nguyễn Thị Bích 2,980 0.0% 05/10/2025
Hồ Đặng Hoàng Quyên 2,627 0.0% 30/01/2026
Phạm Thị Truyền 83 0.0% 05/10/2025
Tên đơn vị Loại hình Tỷ lệ sở hữu (%)
Công ty Cổ Phần Mua Bán Nợ Và Quản Lý Tài Sản HDBank công ty con 100.0%
Ngân hàng TNHH MTV Số Vikki công ty con 100.0%
Công Ty Tài Chính Trách Nhiệm Hữu Hạn Hd Saison công ty con 50.0%
Công ty Cổ phần Chứng Khoán HD công ty liên kết 30.0%
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay