MBB
HOSE Ngân hàng
Ngân hàng
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội
26,150
▲
1.4%
Cập nhật: 16:27:31 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,294
P/E
11.40
P/B
1.48
YoY
—
QoQ
—
2. Khả năng sinh lời
ROE
13.9%
ROA
1.3%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
10.38
Tổng nợ / Tổng TS
0.91
Thanh toán nhanh
0
Thanh toán hiện hành
0
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| TÀI SẢN NGẮN HẠN | — | — | — | — | — |
| Tiền và tương đương tiền | 3,349.17 | 4,223.98 | 5,262.52 | 4,421.47 | 4,965.79 |
| Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Các khoản phải thu ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Trả trước cho người bán ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Hàng tồn kho, ròng | — | — | — | — | — |
| Tài sản lưu động khác | — | — | — | — | — |
| TÀI SẢN DÀI HẠN | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn | — | — | — | — | — |
| Phải thu dài hạn khác | — | — | — | — | — |
| Tài sản cố định | 5,430.42 | 5,381.76 | 5,343.33 | 5,121.09 | 5,616.55 |
| Giá trị ròng tài sản đầu tư | 234.12 | 232.57 | 220.90 | 219.37 | 222.81 |
| Đầu tư dài hạn | 609.48 | 696.63 | 582.90 | 1,112.38 | 468.40 |
| Tài sản dài hạn khác | 775.67 | 820.76 | 707.03 | 1,235.72 | 559.62 |
| Trả trước dài hạn | — | — | — | — | — |
| Lợi thế thương mại | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG TÀI SẢN | 1,128,801.06 | 1,156,917.20 | 1,289,644.33 | 1,328,560.31 | 1,615,763.93 |
| NỢ PHẢI TRẢ | 1,011,741.48 | 1,033,240.65 | 1,161,840.68 | 1,195,469.56 | 1,473,741.40 |
| Nợ ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Người mua trả tiền trước ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn | — | — | — | — | — |
| Nợ dài hạn | — | — | — | — | — |
| Vay và nợ thuê tài chính dài hạn | — | — | — | — | — |
| VỐN CHỦ SỞ HỮU | 117,059.58 | 123,676.55 | 127,803.65 | 133,090.74 | 142,022.52 |
| Vốn và các quỹ | — | — | — | — | — |
| Vốn góp của chủ sở hữu | 53,063.24 | 61,022.73 | 61,022.73 | 80,550 | 80,550 |
| Cổ phiếu phổ thông | — | — | — | — | — |
| Quỹ đầu tư và phát triển | — | — | — | — | — |
| Các quỹ khác | 1,928.26 | 1,928.26 | 1,928.35 | 1,996.51 | 2,111.21 |
| Lãi chưa phân phối | 40,718.22 | 39,322.90 | 38,370.33 | 23,859.85 | 32,577.39 |
| LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ | 4,910.88 | 5,093.26 | 5,160.29 | 5,643.20 | 5,886.49 |
| Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác | — | — | — | — | — |
| TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN | 1,128,801.06 | 1,156,917.20 | 1,289,644.33 | 1,328,560.31 | 1,615,763.93 |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ | — | — | — | — | — |
| Các khoản giảm trừ doanh thu | — | — | — | — | — |
| Doanh thu thuần | — | — | — | — | — |
| Giá vốn hàng bán | — | — | — | — | — |
| Lãi gộp | — | — | — | — | — |
| Thu nhập tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tài chính | — | — | — | — | — |
| Chi phí tiền lãi vay | — | — | — | — | — |
| Lãi/lỗ từ công ty liên doanh | — | — | — | — | — |
| Chi phí bán hàng | — | — | — | — | — |
| Chi phí quản lý DN | — | — | — | — | — |
| Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh | — | — | — | — | — |
| Thu nhập khác | — | — | — | — | — |
| Thu nhập/Chi phí khác | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận khác | — | — | — | — | — |
| LN trước thuế | 8,093 | 8,386 | 7,503 | 7,250 | — |
| Chi phí thuế TNDN hiện hành | 1,715 | 1,709 | 1,497 | 1,453 | — |
| Chi phí thuế TNDN hoãn lại | — | — | — | — | — |
| Lợi nhuận thuần | 6,382 | 6,675 | 6,005 | 5,800 | — |
| Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ | 6,284 | 6,568 | 5,878 | 5,571 | — |
| Cổ đông thiểu số | — | — | — | — | — |
| Diễn giải (Tỷ VNĐ) | 2024-Q4 | 2025-Q1 | 2025-Q2 | 2025-Q3 | 2025-Q4 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD | 0 | -26,075.01 | 0 | 0 | 127,553.96 |
| Mua sắm TSCĐ | -910.15 | -105.86 | -367.96 | -452.32 | -854.12 |
| Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định | 1.71 | 0.17 | 3.04 | 227.57 | 0.52 |
| Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác | — | — | — | — | — |
| Đầu tư vào các doanh nghiệp khác | -37.65 | -71.30 | 56.24 | -506.94 | 522 |
| Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác | 4.21 | 0 | 57.48 | -57.48 | 269.11 |
| Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia | 32.86 | 0.04 | 27.17 | 12.47 | 19.65 |
| Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư | 0 | -176.96 | 0 | 0 | -35.56 |
| Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu | 995.44 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu | — | — | — | — | — |
| Tiền thu được các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền trả các khoản đi vay | — | — | — | — | — |
| Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính | — | — | — | — | — |
| Cổ tức đã trả | -162.71 | 0 | 0 | -2,072.59 | 0 |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 0 | 2,198.56 | 0 | 0 | -3,813.55 |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 0 | -24,053.40 | 0 | 0 | 123,704.84 |
| Tiền và tương đương tiền | 0 | 97,040.27 | 0 | 0 | 115,555.15 |
| Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá | 0 | 0 | 0 | -0 | 0 |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 0 | 72,986.87 | 0 | 0 | 239,259.99 |
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MBB) được thành lập từ năm 1994 với mục tiêu ban đầu là đáp ứng nhu cầu dịch vụ tài chính cho các Doanh nghiệp Quân đội. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động vốn, cấp tín dụng và các dịch vụ tài chính liên quan. Bên cạnh thị trường truyền thống ban đầu, Ngân hàng đã phát triển và đa dạng hóa nhiều sản phẩm dịch vụ tài chính để đáp ứng cho các đối tượng khách hàng khác nhau. TNăm 2024, so với cùng kỳ, biên lãi thuần (NIM) ở mức 4.07%, giảm 0.71%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 1.62%, tăng 0.02%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 92.25%, giảm 24.73%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 22,6 nghìn tỷ đồng, tăng 9.46%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 22.09%, giảm 2.42%. MBB được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2001.
Lịch sử hình thành
- Ngày 04/11/1994: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội được thành lập vốn điều lệ 20 tỷ đồng.
- 2000: MB thành lập 2 công ty thành viên là : Công ty TNHH Chứng khoán Thăng Long hiện nay là công ty cổ phần Chứng khoán Thăng Long(TLS), Công ty Quản lí và khai thác tài sản Ngân hàng Quân đội AMC.
- 2004: Là ngân hàng đầu tiên phát hành cổ phần thông qua đấu giá với tổng mệnh giá 20 tỷ. MB phát hành thẻ ghi nợ active Plus;
- 2006: Thành lập Công ty Quản lí Quỹ Đầu tư Chứng khoán Hà Nội nay là Công ty cổ phần Quản lí Quỹ đầu tư MB( MB Capital), phát hành thành công 220 tỷ đồng trái phiếu chuyển đổi kì hạn 5 năm;
- 2007: Phát hành thành công 1.000 tỷ đồng trái phiếu chuyển đổi kỳ hạn 2 năm;
- 2009: Tăng vốn điều lệ lên 5.300 tỷ đồng;
- 2010: Khai trương chi nhánh tại Lào – Chi nhánh đầu tiên của MB tại nước ngoài;
- 2011: Niêm yết cổ phiếu trên sàn giao dịch HOSE với mã cổ phiếu MBB từ 1/11/2011. Cũng trong năm này, MB tổ chức thành công khai trương chi nhánh nước ngoài thứ 2 tại Campuchia, tái cơ cấu công ty chứng khoán Thăng Long và triển khai mô hình chiến lược 2011 – 2015 (mô hình tổ chức kinh doanh theo chiến lược).
- Ngày 31/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 18.155.053.630.000 đồng;
- Ngày 31/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 21.604.513.810.000 đồng;
- Ngày 05/12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 23.727.322.800.000 đồng;
- Ngày 01/04/2020: Tăng vốn điều lệ lên 24.370.428.610.000 đồng;
- Ngày 18/11/2020: Tăng vốn điều lệ lên 27.987.568.720.000 đồng.
- Ngày 10/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 37.783.217.770.000 đồng;
- Ngày 20/10/2022: Tăng vốn điều lệ lên 45.339.861.330.000 đồng;
- Ngày 11/08/2023: Tăng vốn điều lệ lên 52.140.840.520.000 đồng;
- Ngày 16/05/2024: Tăng vốn điều lệ lên 52.870.840.520.000 đồng;
- Ngày 25/11/2024: Tăng vốn điều lệ lên 53.063.240.520.000 đồng;
- Ngày 14/02/2025: Tăng vốn điều lệ lên 61.022.726.590.000 đồng;
- Ngày 24/09/2025: Tăng vốn điều lệ lên 80.549.999.090.000 đồng;
| Họ tên | Chức vụ | Sở hữu (CP) | Tỷ lệ (%) | Ngày cập nhật |
|---|---|---|---|---|
| Đỗ Văn Hưng | Thành viên Ban kiểm soát | 8,137,882 | 0.2% | 04/02/2025 |
| Lưu Trung Thái | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin/Tổng Giám đốc | 10,658,345 | 0.1% | 29/01/2026 |
| Trần Minh Đạt | Phó Tổng Giám đốc | 5,769,717 | 0.1% | 29/01/2026 |
| Vũ Thị Hải Phượng | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 5,712,076 | 0.1% | 29/01/2026 |
| Lê Thị Lợi | Trưởng Ban kiểm soát | 4,448,524 | 0.1% | 29/01/2026 |
| Nguyễn Thị An Bình | Thành viên Ban kiểm soát | 4,705,862 | 0.1% | 29/01/2026 |
| Phạm Thị Trung Hà | Phó Tổng Giám đốc | 4,119,874 | 0.1% | 29/01/2026 |
| Nguyễn Thị Thanh Nga | Giám đốc Tài chính | 3,288,336 | 0.0% | 29/01/2026 |
| Lê Quốc Minh | Phó Tổng Giám đốc | 3,244,072 | 0.0% | 29/01/2026 |
| Nguyễn Minh Châu | Phó Tổng Giám đốc | 2,526,736 | 0.0% | 29/01/2026 |
| Lê Viết Hải | Thành viên Hội đồng Quản trị | 2,262,802 | 0.0% | 29/01/2026 |
| Nguyễn Thị Ngọc | Thành viên Hội đồng Quản trị | 3,383,786 | 0.0% | 29/01/2026 |
| Phạm Thu Ngọc | Thành viên Ban kiểm soát | 1,194,123 | 0.0% | 19/12/2024 |
| Lê Hữu Đức | Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 1,035,061 | 0.0% | 23/07/2024 |
| Trần Trung Tín | Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập | 824,614 | 0.0% | 04/02/2025 |
| Hà Trọng Khiêm | Phó Tổng Giám đốc | 1,151,443 | 0.0% | 29/01/2026 |
| Đỗ Thị Tuyết Mai | Thành viên Ban kiểm soát | 761,587 | 0.0% | 29/01/2026 |
| Vũ Thái Huyền | Thành viên Hội đồng Quản trị | 807,894 | 0.0% | 29/01/2026 |
| Nguyễn Thị Thủy | Thành viên Hội đồng Quản trị | 780,002 | 0.0% | 29/01/2026 |
| Đặng Thúy Dung | Kế toán trưởng | 466,230 | 0.0% | 29/01/2026 |
| Ngô Minh Thuấn | Thành viên Hội đồng Quản trị | 216,241 | 0.0% | 31/07/2024 |
| Kiều Đặng Hùng | Thành viên Hội đồng Quản trị | 216,221 | 0.0% | 31/07/2024 |
| Đỗ Minh Phương | Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị | 74,538 | 0.0% | 17/06/2024 |
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Cổ phiếu cùng ngành
Ngân hàng
So sánh với MBB
So sánh
227,535.9 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
180,275.6 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
179,641.2 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
179,501.4 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
173,611.3 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
94,519.7 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
78,264.6 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
67,995.7 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
59,866.7 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
46,018.8 Tỷ
Vốn chủ sở hữu
Tin tức MBB