MBB

HOSE Ngân hàng
Ngân hàng

Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội

26,150 ▲ 1.4%
Cập nhật: 16:27:31 - 30/03/2026
1. Định giá
EPS
2,294
P/E
11.40
P/B
1.48
YoY
QoQ
2. Khả năng sinh lời
ROE
13.9%
ROA
1.3%
Tỷ suất LN gộp
0.0%
Tỷ suất LN ròng
0.0%
3. Sức mạnh tài chính
Tổng nợ / VCSH
10.38
Tổng nợ / Tổng TS
0.91
Thanh toán nhanh
0
Thanh toán hiện hành
0
Biểu đồ giá
Loading...
Phân tích tài chính
Báo cáo tài chính
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
TÀI SẢN NGẮN HẠN
Tiền và tương đương tiền 3,349.17 4,223.98 5,262.52 4,421.47 4,965.79
Giá trị thuần đầu tư ngắn hạn
Các khoản phải thu ngắn hạn
Trả trước cho người bán ngắn hạn
Hàng tồn kho, ròng
Tài sản lưu động khác
TÀI SẢN DÀI HẠN
Phải thu dài hạn
Phải thu dài hạn khác
Tài sản cố định 5,430.42 5,381.76 5,343.33 5,121.09 5,616.55
Giá trị ròng tài sản đầu tư 234.12 232.57 220.90 219.37 222.81
Đầu tư dài hạn 609.48 696.63 582.90 1,112.38 468.40
Tài sản dài hạn khác 775.67 820.76 707.03 1,235.72 559.62
Trả trước dài hạn
Lợi thế thương mại
TỔNG CỘNG TÀI SẢN 1,128,801.06 1,156,917.20 1,289,644.33 1,328,560.31 1,615,763.93
NỢ PHẢI TRẢ 1,011,741.48 1,033,240.65 1,161,840.68 1,195,469.56 1,473,741.40
Nợ ngắn hạn
Người mua trả tiền trước ngắn hạn
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn
Nợ dài hạn
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn
VỐN CHỦ SỞ HỮU 117,059.58 123,676.55 127,803.65 133,090.74 142,022.52
Vốn và các quỹ
Vốn góp của chủ sở hữu 53,063.24 61,022.73 61,022.73 80,550 80,550
Cổ phiếu phổ thông
Quỹ đầu tư và phát triển
Các quỹ khác 1,928.26 1,928.26 1,928.35 1,996.51 2,111.21
Lãi chưa phân phối 40,718.22 39,322.90 38,370.33 23,859.85 32,577.39
LỢI ÍCH CỦA CỔ ĐÔNG THIỂU SỐ 4,910.88 5,093.26 5,160.29 5,643.20 5,886.49
Vốn Ngân sách nhà nước và quỹ khác
TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 1,128,801.06 1,156,917.20 1,289,644.33 1,328,560.31 1,615,763.93
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ
Các khoản giảm trừ doanh thu
Doanh thu thuần
Giá vốn hàng bán
Lãi gộp
Thu nhập tài chính
Chi phí tài chính
Chi phí tiền lãi vay
Lãi/lỗ từ công ty liên doanh
Chi phí bán hàng
Chi phí quản lý DN
Lãi/Lỗ từ hoạt động kinh doanh
Thu nhập khác
Thu nhập/Chi phí khác
Lợi nhuận khác
LN trước thuế 8,093 8,386 7,503 7,250
Chi phí thuế TNDN hiện hành 1,715 1,709 1,497 1,453
Chi phí thuế TNDN hoãn lại
Lợi nhuận thuần 6,382 6,675 6,005 5,800
Lợi nhuận sau thuế của Cổ đông công ty mẹ 6,284 6,568 5,878 5,571
Cổ đông thiểu số
Diễn giải (Tỷ VNĐ) 2024-Q4 2025-Q1 2025-Q2 2025-Q3 2025-Q4
Lưu chuyển tiền tệ ròng từ các hoạt động SXKD 0 -26,075.01 0 0 127,553.96
Mua sắm TSCĐ -910.15 -105.86 -367.96 -452.32 -854.12
Tiền thu được từ thanh lý tài sản cố định 1.71 0.17 3.04 227.57 0.52
Tiền chi cho vay, mua công cụ nợ của đơn vị khác
Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
Đầu tư vào các doanh nghiệp khác -37.65 -71.30 56.24 -506.94 522
Tiền thu từ việc bán các khoản đầu tư vào doanh nghiệp khác 4.21 0 57.48 -57.48 269.11
Tiền thu cổ tức và lợi nhuận được chia 32.86 0.04 27.17 12.47 19.65
Lưu chuyển từ hoạt động đầu tư 0 -176.96 0 0 -35.56
Tăng vốn cổ phần từ góp vốn và/hoặc phát hành cổ phiếu 995.44 0 0 0 0
Chi trả cho việc mua lại, trả cổ phiếu
Tiền thu được các khoản đi vay
Tiền trả các khoản đi vay
Tiền thanh toán vốn gốc đi thuê tài chính
Cổ tức đã trả -162.71 0 0 -2,072.59 0
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 0 2,198.56 0 0 -3,813.55
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 0 -24,053.40 0 0 123,704.84
Tiền và tương đương tiền 0 97,040.27 0 0 115,555.15
Ảnh hưởng của chênh lệch tỷ giá 0 0 0 -0 0
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 0 72,986.87 0 0 239,259.99
Tổng quan công ty
Tổng quan công ty
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội (MBB) được thành lập từ năm 1994 với mục tiêu ban đầu là đáp ứng nhu cầu dịch vụ tài chính cho các Doanh nghiệp Quân đội. Ngân hàng hoạt động trong lĩnh vực huy động vốn, cấp tín dụng và các dịch vụ tài chính liên quan. Bên cạnh thị trường truyền thống ban đầu, Ngân hàng đã phát triển và đa dạng hóa nhiều sản phẩm dịch vụ tài chính để đáp ứng cho các đối tượng khách hàng khác nhau. TNăm 2024, so với cùng kỳ, biên lãi thuần (NIM) ở mức 4.07%, giảm 0.71%. Tỷ lệ nợ xấu ở mức 1.62%, tăng 0.02%. Tỷ lệ bao phủ nợ xấu ở mức 92.25%, giảm 24.73%. Lợi nhuận sau thuế công ty mẹ có giá trị bằng 22,6 nghìn tỷ đồng, tăng 9.46%. Tỷ suất lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu (ROE) ở mức 22.09%, giảm 2.42%. MBB được niêm yết trên Sở Giao dịch Chứng khoán Thành phố Hồ Chí Minh (HOSE) từ năm 2001.
Lịch sử hình thành
- Ngày 04/11/1994: Ngân hàng Thương mại Cổ phần Quân đội được thành lập vốn điều lệ 20 tỷ đồng. - 2000: MB thành lập 2 công ty thành viên là : Công ty TNHH Chứng khoán Thăng Long hiện nay là công ty cổ phần Chứng khoán Thăng Long(TLS), Công ty Quản lí và khai thác tài sản Ngân hàng Quân đội AMC. - 2004: Là ngân hàng đầu tiên phát hành cổ phần thông qua đấu giá với tổng mệnh giá 20 tỷ. MB phát hành thẻ ghi nợ active Plus; - 2006: Thành lập Công ty Quản lí Quỹ Đầu tư Chứng khoán Hà Nội nay là Công ty cổ phần Quản lí Quỹ đầu tư MB( MB Capital), phát hành thành công 220 tỷ đồng trái phiếu chuyển đổi kì hạn 5 năm; - 2007: Phát hành thành công 1.000 tỷ đồng trái phiếu chuyển đổi kỳ hạn 2 năm; - 2009: Tăng vốn điều lệ lên 5.300 tỷ đồng; - 2010: Khai trương chi nhánh tại Lào – Chi nhánh đầu tiên của MB tại nước ngoài; - 2011: Niêm yết cổ phiếu trên sàn giao dịch HOSE với mã cổ phiếu MBB từ 1/11/2011. Cũng trong năm này, MB tổ chức thành công khai trương chi nhánh nước ngoài thứ 2 tại Campuchia, tái cơ cấu công ty chứng khoán Thăng Long và triển khai mô hình chiến lược 2011 – 2015 (mô hình tổ chức kinh doanh theo chiến lược). - Ngày 31/08/2017: Tăng vốn điều lệ lên 18.155.053.630.000 đồng; - Ngày 31/07/2018: Tăng vốn điều lệ lên 21.604.513.810.000 đồng; - Ngày 05/12/2019: Tăng vốn điều lệ lên 23.727.322.800.000 đồng; - Ngày 01/04/2020: Tăng vốn điều lệ lên 24.370.428.610.000 đồng; - Ngày 18/11/2020: Tăng vốn điều lệ lên 27.987.568.720.000 đồng. - Ngày 10/08/2021: Tăng vốn điều lệ lên 37.783.217.770.000 đồng; - Ngày 20/10/2022: Tăng vốn điều lệ lên 45.339.861.330.000 đồng; - Ngày 11/08/2023: Tăng vốn điều lệ lên 52.140.840.520.000 đồng; - Ngày 16/05/2024: Tăng vốn điều lệ lên 52.870.840.520.000 đồng; - Ngày 25/11/2024: Tăng vốn điều lệ lên 53.063.240.520.000 đồng; - Ngày 14/02/2025: Tăng vốn điều lệ lên 61.022.726.590.000 đồng; - Ngày 24/09/2025: Tăng vốn điều lệ lên 80.549.999.090.000 đồng;
Họ tên Chức vụ Sở hữu (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Đỗ Văn Hưng Thành viên Ban kiểm soát 8,137,882 0.2% 04/02/2025
Lưu Trung Thái Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị/Phụ trách Công bố thông tin/Tổng Giám đốc 10,658,345 0.1% 29/01/2026
Trần Minh Đạt Phó Tổng Giám đốc 5,769,717 0.1% 29/01/2026
Vũ Thị Hải Phượng Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 5,712,076 0.1% 29/01/2026
Lê Thị Lợi Trưởng Ban kiểm soát 4,448,524 0.1% 29/01/2026
Nguyễn Thị An Bình Thành viên Ban kiểm soát 4,705,862 0.1% 29/01/2026
Phạm Thị Trung Hà Phó Tổng Giám đốc 4,119,874 0.1% 29/01/2026
Nguyễn Thị Thanh Nga Giám đốc Tài chính 3,288,336 0.0% 29/01/2026
Lê Quốc Minh Phó Tổng Giám đốc 3,244,072 0.0% 29/01/2026
Nguyễn Minh Châu Phó Tổng Giám đốc 2,526,736 0.0% 29/01/2026
Lê Viết Hải Thành viên Hội đồng Quản trị 2,262,802 0.0% 29/01/2026
Nguyễn Thị Ngọc Thành viên Hội đồng Quản trị 3,383,786 0.0% 29/01/2026
Phạm Thu Ngọc Thành viên Ban kiểm soát 1,194,123 0.0% 19/12/2024
Lê Hữu Đức Chủ tịch Hội đồng Quản trị 1,035,061 0.0% 23/07/2024
Trần Trung Tín Thành viên Hội đồng Quản trị độc lập 824,614 0.0% 04/02/2025
Hà Trọng Khiêm Phó Tổng Giám đốc 1,151,443 0.0% 29/01/2026
Đỗ Thị Tuyết Mai Thành viên Ban kiểm soát 761,587 0.0% 29/01/2026
Vũ Thái Huyền Thành viên Hội đồng Quản trị 807,894 0.0% 29/01/2026
Nguyễn Thị Thủy Thành viên Hội đồng Quản trị 780,002 0.0% 29/01/2026
Đặng Thúy Dung Kế toán trưởng 466,230 0.0% 29/01/2026
Ngô Minh Thuấn Thành viên Hội đồng Quản trị 216,241 0.0% 31/07/2024
Kiều Đặng Hùng Thành viên Hội đồng Quản trị 216,221 0.0% 31/07/2024
Đỗ Minh Phương Phó Chủ tịch Hội đồng Quản trị 74,538 0.0% 17/06/2024
Tên cổ đông Số lượng (CP) Tỷ lệ (%) Ngày cập nhật
Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội 1,184,249,466 14.7% 29/01/2026
Tổng Công ty Đầu Tư Và Kinh Doanh Vốn Nhà Nước - Công ty TNHH 791,523,642 9.8% 29/01/2026
Tổng Công ty Trực thăng Việt Nam - Công ty TNHH 648,428,348 8.1% 29/01/2026
Công ty TNHH MTV Tổng Công ty Tân Cảng Sài Gòn 570,727,399 7.1% 29/01/2026
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Hàng Hải Việt Nam 79,869,646 5.0% 13/12/2023
Công ty TNHH Nhà Nước MTV Thương Mại Và Xuất Nhập Khẩu Viettel 346,407,743 4.3% 29/01/2026
Ngân hàng Thương mại Cổ phần Ngoại thương Việt Nam 227,000,041 4.3% 05/10/2025
UBS AG London Branch 129,982,351 2.1% 05/10/2025
J.p. Morgan Securties Plc 79,427,243 1.5% 05/10/2025
Công ty TNHH Bảo hiểm Nhân thọ Prudential Việt Nam 65,713,406 1.2% 05/10/2025
CTBC Vietnam Equity Fund 41,000,754 1.1% 01/04/2025
Norges Bank 39,490,521 1.0% 01/04/2025
Nordea 1, SICAV 54,256,040 1.0% 05/10/2025
Vietnam Enterprise Investments Limited 38,690,079 1.0% 01/04/2025
PYN Elite Fund 81,789,193 1.0% 25/12/2025
Công ty TNHH Manulife (Việt Nam) (Manulife) 61,670,390 1.0% 05/10/2025
Công ty Cổ phần Vật tư Công nghiệp Quốc phòng 9,419,894 0.8% 15/06/2015
Công ty TNHH MTV Trực thăng Miền Bắc 12,760,025 0.7% 07/12/2018
DC Developing Markets Strategies Public Limited Company 22,017,740 0.6% 05/10/2025
Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Một Thành Viên Tổng Công Ty 28 9,740,573 0.5% 25/07/2024
Hanoi Investments Holdings Limited 17,744,986 0.5% 05/10/2025
Vietnam Holding Ltd 10,368,118 0.4% 14/07/2020
Chi Nhánh Tổng Công Ty Trực Thăng Việt Nam - Công Ty Trách Nhiệm Hữu Hạn - Công Ty Trực Thăng Miền Nam 30,646,550 0.4% 29/01/2026
Công ty TNHH MTV Cơ điện Vật liệu nổ 31 4,146,091 0.4% 15/06/2015
Công ty Cổ phần 28.1 2,883,409 0.2% 15/06/2015
Wareham Group Limited 9,116,775 0.2% 05/10/2025
Quỹ Đầu tư Giá trị Bảo Việt 5,386,365 0.2% 05/10/2025
Quỹ ETF SSIAM VNFIN LEAD 5,079,990 0.2% 14/07/2020
Amersham Industries Limited 6,609,186 0.2% 05/10/2025
Veil Holdings Limited 6,520,674 0.2% 05/10/2025
Công ty TNHH MTV Cơ khí Hóa chất 13 1,835,736 0.2% 15/06/2015
Đỗ Văn Hưng 8,137,882 0.2% 05/10/2025
Lưu Trung Thái 10,658,345 0.1% 29/01/2026
Lê Văn Bé 1,356,105 0.1% 11/05/2022
Vietnam Co-investment Fund 2,479,492 0.1% 25/07/2024
Tổng Công ty Thành An (Công ty TNHH MTV) 1,172,570 0.1% 15/06/2015
Lê Công 2,069,358 0.1% 25/07/2024
Công ty TNHH MTV Quản Lý Quỹ Ngân Hàng Thương Mại Cổ phần Công Thương Việt Nam 916,612 0.1% 15/06/2015
Phạm Như Ánh 5,821,131 0.1% 29/01/2026
Trần Minh Đạt 5,769,717 0.1% 29/01/2026
Vũ Thị Hải Phượng 5,712,076 0.1% 29/01/2026
Công ty Cổ phần Đầu Tư và Xây Lắp Tây Hồ 775,021 0.1% 15/06/2015
Nguyễn Thị An Bình 4,705,862 0.1% 29/01/2026
Lê Thị Lợi 4,448,524 0.1% 29/01/2026
KB Vietnam Focus Balanced Fund 2,089,628 0.1% 05/10/2025
Công Đoàn Cơ Sở Ngân Hàng TMCP Quân Đội 4,428,952 0.1% 05/02/2026
Đặng Quốc Tiến 1,123,213 0.1% 25/07/2024
Phạm Thị Trung Hà 4,119,874 0.1% 29/01/2026
Vương Thị Lan Anh 1,089,046 0.1% 25/07/2024
Samsung Vietnam Securities Master Investment Trust 1,826,125 0.0% 05/10/2025
Trần Thị Bảo Quế 3,576,185 0.0% 29/01/2026
Nguyễn Thị Thanh Nga 3,288,336 0.0% 29/01/2026
Lê Quốc Minh 3,244,072 0.0% 29/01/2026
Công ty Cổ Phần Đầu Tư Thương Mại Hải Âu 1,823,466 0.0% 05/10/2025
Công ty TNHH Minh Thành 380,857 0.0% 15/06/2015
Nguyễn Trần Phương 1,432,858 0.0% 05/10/2025
Quỹ Đầu tư Năng động Eastspring Investments Việt Nam 760,543 0.0% 14/07/2020
Nguyễn Minh Châu 2,526,736 0.0% 29/01/2026
Phạm Thị Tý 372,372 0.0% 14/09/2015
Lê Viết Hải 2,262,802 0.0% 29/01/2026
Nguyễn Thị Ngọc 3,383,786 0.0% 29/01/2026
Lê Xuân Vũ 1,463,256 0.0% 05/10/2025
Lê Thị Hồng Phấn 1,646,516 0.0% 05/10/2025
Phạm Thu Ngọc 1,194,123 0.0% 05/10/2025
Lê Hữu Đức 1,035,061 0.0% 05/10/2025
Saigon Investments Limited 862,393 0.0% 05/10/2025
Cao Thị Thúy Nga 266,289 0.0% 14/09/2015
Danang Investments Limited 820,867 0.0% 05/10/2025
Công ty TNHH Quản lý Quỹ Bảo Việt 248,691 0.0% 15/06/2015
Đậu Quang Lành 247,989 0.0% 14/09/2015
Vũ Thành Trung 1,636,711 0.0% 29/01/2026
Nguyễn Xuân Học 1,383,687 0.0% 29/01/2026
Nguyễn Xuân Trường 237,485 0.0% 14/09/2015
Nguyễn Quỳnh Mai 1,512,944 0.0% 29/01/2026
Tăng Thị Quỳnh Giao 338,409 0.0% 25/07/2024
Quỹ Đầu tư Trái phiếu Bảo Việt 424,116 0.0% 31/12/2025
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Triển vọng Bảo Việt 424,116 0.0% 14/07/2020
Balestrand Limited 416,371 0.0% 25/07/2024
Lê Phương Linh 313,503 0.0% 25/07/2024
Trần Trung Tín 824,614 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Mạnh Hùng 266,475 0.0% 25/07/2024
Hà Trọng Khiêm 1,151,443 0.0% 29/01/2026
Nguyễn Thanh Bình 256,797 0.0% 25/07/2024
Phạm Văn Giang 1,053,014 0.0% 29/01/2026
Vũ Hồng Phú 952,849 0.0% 29/01/2026
Quỹ ETF SSIAM VNX50 273,428 0.0% 14/07/2020
Hà Tiến Dũng 230,098 0.0% 25/07/2024
Quỹ Đầu tư Tăng trưởng Thiên Việt 2 250,000 0.0% 14/07/2020
Nguyễn Hải 503,531 0.0% 29/01/2026
Vũ Thái Huyền 807,894 0.0% 29/01/2026
Đỗ Thị Tuyết Mai 761,587 0.0% 29/01/2026
Idris Ltd 275,000 0.0% 25/07/2024
Nguyễn Đăng Nghiêm 201,627 0.0% 25/07/2024
Nguyễn Thị Thu Hoài 168,668 0.0% 25/07/2024
Đỗ Kim Loan 488,328 0.0% 29/01/2026
Nguyễn Thị Thủy 780,002 0.0% 29/01/2026
Quỹ Đầu tư Cân bằng Bản Việt 215,200 0.0% 14/07/2020
Trần Thị Thoa 192,219 0.0% 25/07/2024
Lê Minh Hồng 191,284 0.0% 25/07/2024
Trần Thị Kim Thanh 99,864 0.0% 14/09/2015
Quỹ Đầu tư Tăng trưởng TVAM 200,000 0.0% 14/07/2020
Uông Đông Hưng 186,894 0.0% 25/07/2024
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Năng động Bảo Việt 146,076 0.0% 14/07/2020
Công ty TNHH Quản Lý Quỹ Kim Việt Nam 70,000 0.0% 15/06/2015
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Techcom 140,480 0.0% 14/07/2020
Đặng Thúy Dung 466,230 0.0% 29/01/2026
Quỹ Đầu tư Tăng trưởng DFVN 125,000 0.0% 14/07/2020
Lê Hải 110,807 0.0% 25/07/2024
Nguyễn Thị Nguyệt Hà 282,810 0.0% 05/10/2025
Vũ Thị Tuất 200,834 0.0% 05/10/2025
Ngô Minh Thuấn 216,241 0.0% 05/10/2025
Kiều Đặng Hùng 216,221 0.0% 05/10/2025
Phạm Thị Hồng Thắm 80,258 0.0% 25/07/2024
Hoàng Thế Hưng 42,745 0.0% 14/09/2015
Công ty Cổ phần Cavico Việt Nam 38,864 0.0% 15/06/2015
Đặng Thị Thuỷ 156,316 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Thị Hải Lý 221,346 0.0% 29/01/2026
Trần Trọng Hương 240,000 0.0% 17/11/2025
Quỹ Đầu tư Cổ phiếu Manulife 62,532 0.0% 14/07/2020
Lương Thị Hải Hà 43,769 0.0% 25/07/2024
Đỗ Văn Tiến 195,488 0.0% 29/01/2026
Quỹ Đầu tư Trái phiếu SSI 48,800 0.0% 05/10/2025
Trần Ngọc Minh 147,000 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Ngọc Thành 130,356 0.0% 02/02/2026
Lê Quốc Dũng 93,936 0.0% 05/10/2025
Đỗ Minh Phương 74,538 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Văn Hùng 25,051 0.0% 25/07/2024
Nguyễn Văn Huệ 25,051 0.0% 25/07/2024
Nguyễn Hoàng Nam 19,800 0.0% 25/07/2024
Ngô Thị Xuyên 23,486 0.0% 25/07/2024
Đặng Thị Xuân 18,617 0.0% 25/07/2024
Trần Văn Đức 61,850 0.0% 05/10/2025
Trần Minh Tuấn 50,096 0.0% 05/10/2025
Lê Công Sòa 55,172 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Chí Thành 11,900 0.0% 25/07/2024
Hà Trọng Khoa 32,818 0.0% 05/10/2025
Trần Vũ Hà Duy 21,500 0.0% 05/10/2025
Nguyễn Văn Hải 6,284 0.0% 25/07/2024
Lê Xuân Linh 8,002 0.0% 05/10/2025
Lê Quốc Bình 3,122 0.0% 25/07/2024
Phạm Thanh Bình 1,650 0.0% 25/07/2024
Nguyễn Hữu Bảo Khánh 6,392 0.0% 05/10/2025
Lê Trung 2,460 0.0% 25/07/2024
Đặng Quốc Phán 1,060 0.0% 25/07/2024
Nguyễn Kim Lan 151 0.0% 25/07/2024
Lê Thu Trang 55 0.0% 02/02/2026
Công ty Cổ phần Đầu tư Tài chính Findex 9 0.0% 15/06/2015
Quỹ Đầu tư Cân bằng Manulife 1 0.0% 14/07/2020
Không có dữ liệu Công ty con & liên kết
Trợ lý Soima.vn
Chào bạn! Tôi là trợ lý ảo của Soima.vn. Tôi có thể giúp bạn phân tích mã cổ phiếu, so sánh ngành hoặc trả lời các kiến thức đầu tư. Bạn muốn hỏi gì?
Bạn cần đăng nhập để gửi câu hỏi cho AI.
Đăng nhập ngay